﻿<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<GenoProLanguagePack Language="VI" Name="Tiếng Việt" Version="330">
<Dialogs><Dialog ID="IndividualGeneral" Caption="Thông tin cá nhân chung">
		<C ID="txtNameFirst" T="&amp;Tên" />
		<C ID="txtNameTitle" T="&amp;Danh Xưng" />
	<C ID="txtPhoneWork" T="&amp;Điện thoại cơ quan" /><C ID="txtPhoneHome" T="&amp;Điện thoại ở nhà" /><C ID="txtEmployer" T="Công Ty / Người chủ" /><C ID="txtJobTitle" T="&amp;Nghề Nghiệp / Chức vụ" /><C ID="chkPet" T="Gia súc" /><C ID="chkGenderUnknown" T="Không Biết" /><C ID="chkGenderFemale" T="&amp;Nữ" /><C ID="chkGenderMale" T="&amp;Nam" /><C ID="txtGender" T="&amp;Giới tính" /><C ID="txtChildless" T="Không con cái" /><C ID="txtAgeOfDeath" T="&amp;Thọ Bao Nhiêu Tuổi" /><C ID="txtDateOfDeath" T="Ngày Tháng Năm &amp;Tạ thế" /><C ID="txtDateOfBirth" T="Ngày Tháng Năm Sinh" /><C ID="txtLines" T="Dòng" /><C ID="txtNameDisplay" T="Tên để  Ttr&amp;ình bày" /><C ID="txtNameFull" T="Tên &amp;Họ" /><C ID="txtNameAlternative" T="Biệt danh" /><C ID="txtNameNick" T="Tên &amp;Húy" /><C ID="txtNameSuffix" T="Tên thêm" /><C ID="txtNameLast2" T="Họ Thứ Hai" /><C ID="txtNameLast" T="Họ" /><C ID="txtNameMiddle" T="Đệm" /></Dialog><Dialog ID="Fallback">
		<C ID="txtNameLast" T="Họ" />
		<C ID="txtNameMiddle" T="Tên Đệm" />
		<C ID="txtNameFirst" T="&amp;Tên" />
	<C ID="txtNameFull" T="Tên &amp;Họ" /><C ID="txtComments" T="&amp;Bình luận" /><C ID="txtPicture" T="Hình ảnh" /><C ID="btnSendEmail" T="Gửi thư điện tử..." /><C ID="txtEmail" T="&amp;Thư điện tử" /><C ID="txtEmployer" T="Công Ty / Người chủ" /><C ID="txtJobTitle" T="Nghề nghiệp / Chức vụ" /><C ID="chkPet" T="&amp;Súc vật cưng nuôi trong nhà" /><C ID="chkGenderUnknown" T="Không &amp;biết" /><C ID="chkGenderFemale" T="N&amp;ữ" /><C ID="chkGenderMale" T="N&amp;am" /><C ID="txtGender" T="&amp;Giới tính" /><C ID="txtAgeOfDeath" T="Tuổi khi chết" /><C ID="txtDateOfDeath" T="Ngày Tháng năm &amp;Tạ thế" /><C ID="txtDateOfBirth" T="Ngày tháng năm sinh" /><C ID="txtNameDisplay" T="Tên được trình bày" /><C ID="btnCancel" T="Bãi bỏ" /><C ID="btnOK" T="Đồng ý" /><C ID="txtMove" T="Dùng nút 'Đưa lên trước' và 'Đưa xuống sau' để đổi thứ tự của người hôn phối" /><C ID="btnMoveAfter" T="Đưa xuống sau" /><C ID="btnMoveBefore" T="Đưa lên trước" /><C ID="chkOrderFromList" T="Dùng thứ tự của người hôn phối theo danh sách sau đây" /><C ID="chkOrderByDate" T="Dùng ngày cưới để ấn định thứ tự của ngưòi hôn phối" /><C ID="txtRegistrationKey" T="&amp;Khóa Đăng ký" /><C ID="btnClose" T="Đóng" /><C ID="btnOpenURL" T="Mở &amp;URL" /><C ID="txtHomePage" T="&amp;Trang nhà" /><C ID="txtContactType" T="L&amp;oại Tiếp xúc" /><C ID="txtDuration" T="Thời gian" /><C ID="txtDateEnd" T="Ng&amp;ày chấm dứt" /><C ID="txtDateStart" T="Ng&amp;ày bắt đầu" /><C ID="txtSource" T="&amp;Nguồn Gốc" /><C ID="txtFax" T="&amp;Fax" /><C ID="txtMobile" T="&amp;Điện thoại lưu động (di động, ra-điô thông báo)" /><C ID="txtTelephone" T="&amp;Điện thoại" /><C ID="txtEducationInstitution" T="Tên &amp;Cơ sở (trường học, đại học)" /><C ID="txtEducationLevel" T="&amp;Trình độ Giáo dục" /><C ID="txtPlace" T="&amp;Địa chỉ thường trú" /><C ID="txtEducationProgram" T="Ch&amp;ương trình / Môn học" /><C ID="btnHelp" T="Giúp Đỡ" /><C ID="btnRemove" T="&amp;Bỏ đi" /><C ID="btnEdit" T="&amp;Sửa" /><C ID="btnPick" T="Lự&amp;a chọn" /><C ID="btnNew" T="Mớ&amp;i" /><C ID="txtEducationStudyType" T="&amp;Loại nghiên cứu" /><C ID="txtTermination" T="Chấ&amp;m dứt" /><C ID="txtEducationAchievement" T="&amp;Thành  quả" /><C ID="txtEducationLevelYears" T="&amp;Năm" /><C ID="txtEntity1" T="Cá nhân" /><C ID="txtEntity2" T="Cá nhân" /><C ID="btnEntitesSwap" T="Đổi cá nhân" /><C ID="txtTo" T="Với lại" /><C ID="txtRelationDescription" T="Lựa chọn liên hệ nào mà diễn tả đúng nhất điều gì đã kết hợp cha mẹ" /><C ID="txtRelation" T="&amp;Liên hệ" /><C ID="txtChildren" T="&amp;Con cái" /><C ID="btnChangeChildrenOrder" T="Đổi thứ tự các con cái" /><C ID="txtMother" T="Mẹ / Vợ" /><C ID="txtFather" T="Cha / Chồng" /><C ID="chkMakeLabel" T="Lập một nhãn hiệu / nhưng không đưa vào báo cáo" /><C ID="txtFileName" T="&amp;Tên hồ sơ" /><C ID="txtPassword" T="&amp;Mật mã" /><C ID="chkRememberPassword" T="&amp;Nhớ mật mã" /><C ID="chkMatchCase" T="Giống chữ Hoa &amp;chữ thường" /><C ID="txtFind" T="Tìm thấy" /><C ID="txtWorkType" T="Loại công việc" /><C ID="txtIndustrySector" T="&amp;Khu vực công nghệ" /><C ID="txtDate" T="&amp;Ngày tháng năm  chụp ảnh" /><C ID="txtLineColor" T="Mầu của L&amp;ằn kẻ" /><C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..." /><C ID="txtLocation" T="&amp;Địa điểm Ảnh" /><C ID="txtName" T="&amp;Tên Ảnh" /><C ID="txtDisplayOptions" T="Lựa chọn cách trình bày" /><C ID="chkPreserveFullPath" T="Gìữ &amp;Cả đường" /><C ID="txtLineThickness" T="Chiều &amp;dầy của đường kẻ" /><C ID="chkArrowEnd" T="Mũi tên ở &amp;Cuối" /><C ID="chkArrowBegin" T="Mũi tên &amp;Bắt đầu" /><C ID="txtLinePattern" T="Đường kẻ &amp;Mẫu" /><C ID="txtURL" T="URL &amp;Tương đương với nối vào mạng lưới" /><C ID="txtRepository" T="Nơi &amp;Tồn trữ" /><C ID="txtPublicationDate" T="Ngày phổ biến" /><C ID="txtPublicationPlace" T="Nơi phổ biến" /><C ID="txtPublisher" T="Tên người phổ biến" /><C ID="txtOriginator" T="&amp;Tác giả / Cơ quan / Người khởi đầu" /><C ID="txtParent" T="Nguồn gốc &amp;Xuất Phát" /><C ID="txtQuotedText" T="Bản văn &amp;Trích ra từ nguồn gốc" /><C ID="txtWhereInSource" T="&amp;Tham khảo của lời kể (chỗ nào trong nguồn gốc)" /><C ID="txtReferenceNumber" T="Số Th&amp;am khảo" /><C ID="txtConfidenceLevel" T="&amp;Đẳng cấp của mức tin tuởng" /><C ID="txtMediaType" T="Loại của nguồn gốc của &amp;truyền thông" /><C ID="txtTitle" T="&amp;Danh xưng / Tên của nguồn gốc" /><C ID="txtLogin" T="Cho tên &amp;Người xử dụng hay điện thơ" /><C ID="txtServerName" T="Tên của hãng cung hầu dịch vụ" /><C ID="btnExport" T="&amp;Xuất" /><C ID="txtCharset" T="&amp;Bộchữ" /><C ID="txtSiblings" T="&amp;Con Cái" /><C ID="chkLineSolid" T="Bao giờ cũng vẽ một dòng liên tục" /><C ID="btnDownload" T="Tải xuống" /><C ID="txtCountry" T="Quốc gia" /><C ID="imgSecureConnection" T="Kết nối bảo mật thông tin (mã hóa SSL 128-bit" /><C ID="btnNext" T="Tiếp" /></Dialog><Dialog ID="ChangeSpouseOrder" Caption="Đổi Thứ tự hôn thê">
		<C ID="btnCancel" T="Bỏ đi" />
		<C ID="btnOK" T="OK" />
		<C ID="txtMove" T="Dùng nút 'Đưa lên trước' và 'Đưa xuống sau  'để đổi thứ tự của người hôn phối" />
		<C ID="btnMoveAfter" T="Đưa xuống sau" />
		<C ID="btnMoveBefore" T="Đưa lên trước" />
		<C ID="chkOrderFromList" T="Dùng thứ tự của người hôn phối theo danh sách sau đây" />
		<C ID="chkOrderByDate" T="Dùng ngày cưới để ấn định thứ tự của người hôn phối" />
		<C ID="txtDescription" T="Đàm thoại này chỉ có ích trong trường hợp một cá nhân có nhiều vợ nhưng không biết ngày cưới" />
	</Dialog><Dialog ID="About" Caption="LIên quan đến GenoPro">
		<C ID="btnCheckForUpdates" T="Đi tìm cập nhật hóa mới / Cập nhật hóa GenoPro" />
		<C ID="btnSendKey" T="Tôi đánh mất chìa khóa đăng ký, xin gửi lại chìa khóa  cho tôi" />
		<C ID="btnBuy" T="&amp;Mua một GenoPro ngay bây giờ (Lập tức gửi đến ngay )" />
		<C ID="txtDescription" T="Nếu quý vị có cái chìa khóa thì xin chép và dán vào ô đăng ký chìa khóa và bấm OK. Nếu không thì xin chọn một trong những cách sau đây :" />
		
	<C ID="msgKeyValid" T="Chìa khóa đăng ký có hiệu lực" /><C ID="msgThankYou" T="Một lần nữa xin cám ơn quý khách đã mua GenoPro" /><C ID="txtRegistrationMessage" T="Quý vị phải đăng ký để xử dụng GenoPro. Hãy yêu cầu một chìa khoá định giá có hiệu lực 14 ngày hay mua một chìa khóa đăng ký thường trực vô hạn định qua hệ thống mua bán an toàn của chúng tôi" /></Dialog><Dialog ID="AutoArrange" Caption="Tự động Sắp xếp">
		<C ID="txtTips" T="Đây là một vài mẹo mách nước để dùng khi các nhánh gia đình bị chồng lên nhau" />
		<C ID="txtAutoArrangeDescription" T="Phương tiện Tựđộngsắpxếp phân tách nội dung của cây gia phả và đặt các thành phần vào một cây gia phả mẫu. Nếu quý vị không thích cách sắp xếp này thì bấm nút Ngược lại để trở lại như trước" />
		<C ID="txtAutoArrange" T="Quý vị sắp xửa Tựđộngsắpxếp cây gia phả của quý vị" />
	<C ID="chkNeverDisplayAgain" T="&amp;Trong tương lai đừng bao giờ trình bày tin gửi nữa" /><C ID="txtHelp" T="Bấm nút &quot;Giúp đở&quot; để biết thêm về tác động và khả năng của &quot;TựĐộngSắpXếp&quot;" /><C ID="txtSelect2" T="Quý vị có thể kết hợp nhiều nút trên băng dụng cụ để chọn các nhánh của cây gia phả cụ" /><C ID="txtSelect" T="Dùng nút &quot;Chọn một thế hệ&quot; để chọn tất cả cha mẹ, vợ chồng, con cái trong một thế hệ. Bấm nút này trên băng dụng cụ ba lần thì sẽ chọn được khá nhiều cá nhân để đưa sang chỗ khác" /><C ID="txtTip3" T="3. Bấm trên nút TựđộngSắpxếp để có một bản sắp xếp mới. Làm lại bước #1 cho đến khi nào không còn thấy một chồng chất nào nữa" /><C ID="txtTip2" T="2. Bấm sang phải, chọn &quot;Đưa GenoMap&quot; rồi &quot;GenoMap mới&quot;. Động tác này chia cây gia phả chính thành nhiều cây phụ, mà vẫn giữ hệ thống liên hệ cha/mẹ và con cái" /><C ID="txtTip1" T="1. Dùng các nút của băng dụng cụ để chọn một nhánh của cây gia phả. Nếu có sự chồng chất lên nhau thì bấm trên một cá nhân, rồi bấm trên băng dụng cụ nút 'Lựa chọn tổ tiên' hay 'Lựa chọn con cháu'" /></Dialog><Dialog ID="ChangeChildOrder" Caption="Đổi thứ tự các con cái">
		<C ID="txtDescription" T="Chỉ dùng khi muốn đổi thứ tự các con cái nếu không biết ngày sinh tháng đẻ hoặc khi quý vị muốn một thứ tự khác" />
	</Dialog><Dialog ID="CheckForUpdates" Caption="Tìm  Cập Nhật Hóa Mới ">
		<C ID="btnHelp" T="Giúp đỡ" />
		<C ID="btnClose" T="Đóng" />
		<C ID="btnDownload" T="&amp;Tải xuống GenoPro ngay bây giờ!" />
		<C ID="btnCheckForUpdate" T="&amp;Tìm Cập Nhật Hóa" />
		<C ID="txtCheckForUpdate" T="Nút  'Tìm Xem Có Cập Nhật Hóa  mới không'  sẽ nối với GenoPro.com để xem có một biên soạn mới chưa" />
	</Dialog><Dialog ID="Contact" Caption="Tiếp xúc">
		<C ID="btnOpenURL" T="Mở  &amp;URL" />
		
		<C ID="txtContactType" T="L&amp;oại" />
	<C ID="txtDateEnd" T="Ngày chấm dứt" /><C ID="txtSource" T="&amp;Nguồn gốc" /><C ID="txtDateStart" T="" /></Dialog><Dialog ID="Education" Caption="Học vấn">
		<C ID="txtTermination" T="Lý do chấm dứt" />
		<C ID="txtDuration" T="Thời gian" />
		<C ID="txtEducationStudyType" T="Nghiên cứu &amp;loại" />
		<C ID="txtEducationAchievement" T="Kết quả" />
		<C ID="txtEducationLevelYears" T="&amp;Năm" />
		<C ID="txtEducationLevel" T="Trình độ học vấn" />
		
		<C ID="txtEducationProgram" T="Chương trình" />
	<C ID="txtComments" T="&amp;Bình luận" /><C ID="txtPicture" T="Hình ảnh" /><C ID="txtPlace" T="" /></Dialog><Dialog ID="EducationList" Caption="LiệtkêHọcvấn">
		<C ID="txtSource" T="" />
		<C ID="txtEducationLevel" T="&amp;Trình độ Giáo dục" />
		<C ID="txtPlace" T="&amp;Địa điểm Nghiên cứu" />
		<C ID="txtEducationProgram" T="Ch&amp;ương trình / Môn học" />
		<C ID="txtEducationDetails" T="Chi tiết về học vấn" />
	<C ID="txtEducationStudyType" T="&amp;Loại nghiên cứu" /><C ID="txtEducationHistory" T=" Tóm lược về học vấn  " /><C ID="btnPick" T="Lự&amp;a chọn" /><C ID="txtEducationInstitution" T="Tên &amp;Cơ sở (trường học, đại học)" /><C ID="txtEducationLevelYears" T="&amp;Năm" /><C ID="txtEducationAchievement" T="&amp;Thành quả" /><C ID="txtDateStart" T="Ng&amp;ày bắt đầu" /><C ID="txtTermination" T="Chấ&amp;m dứt" /><C ID="btnNew" T="Mớ&amp;i" /></Dialog><Dialog ID="ContactList" Caption="LiệtkêcácTiếpXúc">
		<C ID="txtContactDetails" T="Chi tiết các Cư Ngụ và tiếp xúc " />
		<C ID="btnRemove" T="Xóa" />
		<C ID="btnEdit" T="Sửa" />
		<C ID="btnPick" T="L&amp;ựa chọn" />
		<C ID="btnNew" T="Mới" />
		<C ID="txtContactHistory" T=" Lịch sử  các nơi cư ngụ và tiếp xúc " />
	<C ID="txtPlace" T="&amp;Chỗ Cư Ngụ" /><C ID="txtHomePage" T="&amp;Trang nhà" /><C ID="txtContactType" T="L&amp;oại" /><C ID="txtFax" T="&amp;Fax" /></Dialog><Dialog ID="EmotionalRelationship" Caption="Liên hệ tâm tình">
		<C ID="txtDescription" T="Liên hệ tâm tình diễn tả sự gắn bó về tâm tình giữa hai cá nhân" />
		<C ID="txtEntity1" T="Cá nhân" />
		<C ID="txtEmotionalRelationship" T="Liên hệ tâm tình" />
		<C ID="txtEntity2" T="Cá nhân" />
		<C ID="btnEntitesSwap" T="Đổi cá nhân" />
		<C ID="txtIs" T="là" />
		<C ID="txtTo" T="Với lại" />
	</Dialog><Dialog ID="Bookmark" Caption="Ghi dấu">
		<C ID="chkBookmarkPosition" T="Đánh dấu một ghi dấu ngay tại vị trí sau đây" />
		<C ID="chkBookmarkObject" T="Đánh dấu một ghi dấu lên trên thành phần sau đây:" />
		<C ID="txtBookmarkHotkeyDescription" T="Một số tắt trên bàn chữ là một số dùng để đi thẳng đến chỗ ghi dấu" />
		<C ID="txtBookmarkHotkey" T="Số tắt trên bàn chữ ( 1 đến 9 )" />
		<C ID="txtBookmarkName" T="Tên của ghi dấu" />
	<C ID="msgInvalidHotkey" T="Nút nóng vô hiệu lực! Quý vị phải cho một trị giá từ 1 đến 9" /></Dialog><Dialog ID="FamilyGeneral" Caption="Tổng quát về gia đình">
		<C ID="txtFamilyLineDescription" T="" />
		<C ID="txtFamilyLine" T="&amp;Đường gia đình" />
		<C ID="chkSolidLine" T="&amp;Đường liên tục" />
		<C ID="txtRelationDescription" T="Lựa chọn liên hệ nào mà diễn tả đúng nhất điều gì đã kết hợp hai cá nhân" />
		
		<C ID="txtDisplayText" T="&amp;Trình bày bản văn" />
	<C ID="txtRelation" T="" /></Dialog><Dialog ID="FamilySummary" Caption="Gia Đình tóm tắt">
		<C ID="txtChildrenOtherParents" T="Các cha mẹ khác của con cái" />
		<C ID="txtChildren" T="&amp;Con cái" />
		<C ID="btnChangeChildrenOrder" T="Đổi thứ tự các con cái" />
		<C ID="chkUnknownChildOrder" T="&amp;Không biết thứ tự người con" />
		<C ID="txtMotherOtherChildren" T="Các con cái khác" />
		<C ID="txtMotherOtherMates" T="Các mối tình khác" />
		<C ID="txtMotherFamilyNumber" T="Số của gia đình " />
		<C ID="txtMother" T="Mẹ / Vợ" />
		<C ID="txtFatherOtherChildren" T="Các con cái khác" />
		<C ID="txtFatherOtherMates" T="Các mối tình khác" />
		<C ID="txtFatherFamilyNumber" T="Số của gia đình " />
		<C ID="txtFather" T="Cha / Chồng" />
		<C ID="chkMakeLabel" T="Lập một nhãn hiệu / nhưng không đưa vào báo cáo" />
	</Dialog><Dialog ID="GridColumnProperties" Caption="ĐặctínhCộttrongkhung"><C ID="btnResetLayout" T="Trở lại &amp;sắp xếp trang" /><C ID="btnMoveLast" T="Đưa ra vị trí sau cùng" /><C ID="btnOK" T="OK" /><C ID="btnMoveFirst" T="Đưa sang vị trí thứ nhất" /><C ID="txtColumnsMove" T="Bấm nút 'Dưa ra Trước' và 'Đưa ra Sau' để sắp xếp các cột" /><C ID="txtColumnsSelect" T="Chọn các cột để trình bày hay dấu đi" /></Dialog><Dialog Caption=" Gia đình  / Lão thành" ID="FamilyWizard"><C ID="btnRemove" T="&amp;Bỏ đi" /><C ID="btnEdit" T="Sử&amp;a" /><C ID="btnNew" T="&amp;Thêm" /><C ID="txtMother" T="Vợ / &amp;Mẹ" /><C ID="txtNameLast" T="Họ" /><C ID="txtNameMiddle" T="" /><C ID="txtNameFirst" T="Tên" /><C ID="txtFather" T="Chồng / &amp;Cha" /><C ID="btnOK" T="Đồng ý" /></Dialog><Dialog ID="FamilyUnions" Caption="KếthợpGiađình">
		<C ID="txtSeparationSource" T="Nguồn gốc" />
		<C ID="txtSeparationOfficiator" T="Viên chức / Cơ quan" />
		<C ID="txtSeparationAttorneyWife" T="Luật sư ủy quyền của  V&amp;ợ" />
		<C ID="txtSeparationAttorneyHusband" T="&amp;Luật sư ủy quyền của  Chồng" />
		<C ID="txtSeparationPlace" T="Địa điểm" />
		<C ID="txtSeparationDate" T="Ngày" />
		<C ID="txtSeparationRequestedBy" T="&amp;Do ai yêu cầu" />
		<C ID="chkAnnulled" T="Hôn nhân &amp;Hủy bỏ" />
		<C ID="txtUnionSource" T="&amp;Nguồn gốc" />
		<C ID="txtUnionWitnesses" T="&amp;Các người làm chứng" />
		<C ID="txtUnionOfficiatorName" T="&amp;Tên của viên chức" />
		<C ID="txtUnionOfficiatorTitle" T="Chức vụ của viên chức" />
		<C ID="txtUnionPlace" T="&amp;Địa điểm" />
		<C ID="txtUnionDate" T="Ngày cưới" />
		<C ID="txtUnionType" T="&amp;Loại Kết hợp" />
		<C ID="txtUnion" T="Kết hợp / Hôn nhân" />
	<C ID="txtUnionList" T=" &amp;Kết hợp &amp;&amp; Hôn nhân " /></Dialog><Dialog ID="FamilyWizardNewChild" Caption="Gia đìnhLãothànhConmới"><C ID="chkPet" T="&amp;Súc vật cưng nuôi trong nhà" /><C ID="chkGenderUnknown" T="Không &amp;biết" /><C ID="chkGenderFemale" T="N&amp;ữ" /><C ID="chkGenderMale" T="N&amp;am" /><C ID="txtNameLast" T="&amp;Họ" /><C ID="txtNameMiddle" T="&amp;Tên Đệm" /><C ID="txtNameFirst" T="&amp;Tên" /><C ID="txtCaptionChildProperties" T="Đặc tính của con cái" /></Dialog><Dialog ID="FileBackup" Caption="HồsơDựPhòng">
		<C ID="btnBackupFile" T="Hồ sơ &amp;Dự phòng" />
		<C ID="txtDescription" T="&amp;Miêu tả Dự phòng" />
		<C ID="txtFileName" T="&amp;Tên hồ sơ" />
		<C ID="chkRememberPassword" T="&amp;Nhớ Mật mã" />
		<C ID="txtEmail" T="&amp;Điện thơ hay tên người xử dụng" />
		<C ID="txtPassword" T="&amp;Mật mã" />
		<C ID="txtBackupFile" T="Nút &quot;Hồ sơ dự phòng&quot; sẽ dùng mạng lưới Web đem tài liệu của quý vị cất vào &quot;kho riêng&quot;  ở GenoPro của quý vị. Tài liệu của quý vị được cất giữ an toàn trong kho GenoPro của quý vị mà chỉ có quý vị mới lấy ra được thôi" />
	<C ID="logBackupComplete" T="Dự phòng Hoàn tất" /></Dialog><Dialog ID="FileSend" Caption="GửiHồsơĐi">
		<C ID="btnSendFile" T="&amp; Gửi Hồ sơ đi" />
		<C ID="txtDescription" T="Đề tài / Bình luận / Hồ sơ &amp;chi tiết" />
		<C ID="txtFromEmail" T="Điện thơ hay tên của người dùng" />
		<C ID="txtFrom" T="Người gửi" />
		<C ID="txtToEmail" T="Điện thơ hay tên của người nhận (Giáo sư, họ hàng, bạn hữu)" />
		<C ID="txtTo" T="" />
		<C ID="txtSendFile" T="Nút &quot;Gửi hồ sơ đi&quot; sẽ dùng mạch Web để gửi một tài liệu của quý vị đến một người khác. Tác dụng này cũng giống như gửi một điện thơ có tài liệu đính kèm. Tuy nhiên tài liệu đính kèm được lưu giữ an toàn tại GenoPro và chỉ có người nhận mới đọc được thôi" />
	<C ID="logUploadComplete0" T="Tải lên hoàn tất! Đã gửi một điện thơ thông báo đến '{0}'" /><C ID="txtNameLast" T="Họ" /><C ID="txtNameFirst" T="&amp;Tên" /></Dialog><Dialog ID="Find" Caption="Tìm ">
		<C ID="chkMessageLogNone" T="Không có sổ ghi các Công điện" />
		<C ID="chkMessageLogDetailed" T="Trình bày kết quả chi tiết của tìm kiếm" />
		<C ID="chkMessageLogSummary" T="Trình bày tóm lược kết quả của Tìm kiếm" />
		<C ID="txtMessageLog" T="&amp;Sổ ghi Công điện" />
		<C ID="chkIgnorePunctuation" T="Không kể khoảng cách, chấm câu và các dấu" />
		<C ID="chkMatchCase" T="Giống chữ Hoa &amp;chữ thường" />
		<C ID="chkMatchWholeWordOnly" T="Giống đúng cả một &amp;chử" />
		<C ID="chkFuzzyMatch" T="Giống Mậ&amp;p Mờ (%)" />
		<C ID="chkMatchEachWord" T="Giống &amp;từng chữ một" />
		<C ID="chkExactPhrase" T="Giống h&amp;ệt từng câu" />
		<C ID="txtSearchCriteria" T="Tiêu chuẩn của tìm kiếm" />
		<C ID="chkSearchResultSubtract" T="Lấy ra khỏi kết quả tìm kiếm  trước" />
		<C ID="chkSearchResultAppend" T="Thêm vào kết quả tìm kiếm trước" />
		<C ID="chkSearchResultNew" T="Kết quả mới của tìm kiếm" />
		<C ID="txtSearchResults" T="Tìm kiếm &amp;Kết quả" />
		<C ID="chkPreviousSearchResults" T="Kết quả của các tìm kiếm trước" />
		<C ID="chkSelectedObjects" T="Các thành phần được chọn" />
		<C ID="chkCurrentGenoMap" T="GenoMap đang xử dụng" />
		<C ID="chkEntireDocument" T="Toàn thể tài liệu" />
		<C ID="txtSearchWithin" T="Tìm &amp;Trong phạm vi" />
		<C ID="chkSearchRelatedText" T="Bản văn liên hệ" />
		<C ID="chkSearchEnumerations" T="Đếm số" />
		<C ID="chkSearchIDs" T="Căn cước" />
		<C ID="chkSearchDates" T="Ngày tháng..." />
		<C ID="chkSearchOther" T="Các khu vực văn khác" />
		<C ID="chkSearchNames" T="Tên và chức tước" />
		<C ID="txtSearchItems" T="&amp;Đi tìm các tài liệu" />
		<C ID="txtFind" T="&amp;Tìm thấy:" />
	<C ID="msgNoMatchFound" T="Không tìm thấy tương xứng" /><C ID="logSearchFound3" T="Đã tìm thấy tương xứng '{0}' trong '{1}' của {2} '{3}'" /><C ID="logSearching0" T="Đi tìm một bản văn tương xứng với {0}" /><C ID="logSearchResults0" T="Tìm các kết quả  cho '{0}'" /><C ID="logSearchSummary0" T="Tìm Tóm tắt cho '{0}'" /><C ID="lstAllGenoMaps" T="&lt;Tất cả GenoMap&gt;" /><C ID="lstCurrentGenoMap" T="&lt;GenoMap hiện tại&gt;" /></Dialog><Dialog ID="FindResults" Caption="KếtquảcủaTìm">
		<C ID="chkAutoSelect" T="Chọn lựa T&amp;ự động" />
	<C ID="msgPasteError0" T="Không dán dữ kiện &quot;{0}&quot; vào đơn vị được" /><C ID="msgNoMatchFound1" T="GenoPro không tìm thấy một tương xứng cho '{0}' trong cột '{1}'" /></Dialog><Dialog ID="GridFindAndReplace" Caption="TìmkiếmvàThay thế">
		<C ID="btnReplaceAll" T="&amp;Thay thế tất cả" />
		<C ID="btnReplace" T="&amp;Thay thế" />
		<C ID="btnFindNext" T="&amp;Tìm kế tiếp" />
		<C ID="chkEntireCells" T="Chỉ tìm các đơn vị đầy đủ thôii" />
		<C ID="txtReplaceWith" T="Thay thế bởi:" />
		<C ID="txtPickText" T="Chọn" />
	</Dialog><Dialog ID="GridPickText" Caption="ChọnBàivăn" /><Dialog ID="IndividualBirth" Caption="NgàysinhCáNhân">
		<C ID="txtReligiousRecordSource" T="Nguồn gốc" />
		<C ID="txtGodmother" T="Mẹ đỡ đầu" />
		<C ID="txtGodfather" T="Cha đỡ đầu" />
		<C ID="txtOfficiatorName" T="Tên Viên chức" />
		<C ID="txtOfficiatorTitle" T="Chức vụ Viên chức" />
		<C ID="txtReligiousCeremonyPlace" T="Địa điểm tổ chức lễ nghi" />
		<C ID="txtReligiousCeremonyDate" T="Ngày tổ chức lễ nghi" />
		<C ID="txtReligiousCeremonyType" T="Nghi thức (Rửa tội, Tin lành, Pháp danh...)" />
		<C ID="txtReligiousRecord" T="&amp;Tôn giáo / Chi tiết" />
		<C ID="txtBloodType" T="Loại máu" />
		<C ID="txtPregnancyPremature" T="(cho bé con đẻ non)" />
		<C ID="txtPregnancyLength" T="Thời gian thụ thai" />
		<C ID="txtDoctor" T="Bác sĩ" />
		<C ID="txtBirthSource" T="Nguồn gốc" />
		<C ID="txtBirthPlace" T="Nơi sinh" />
		<C ID="txtBirth" T="Sinh" />
	</Dialog><Dialog ID="IndividualDeath" Caption="NgàyTạThếcủaCá nhân">
		<C ID="txtBodyDispositionSource" T="Nguồn gốc" />
		<C ID="txtBodyDispositionPlace" T="Địa điểm an táng thi thể" />
		<C ID="txtBodyDispositionType" T="Cách an táng thi thể" />
		<C ID="txtBodyDispositionDate" T="Ngày , tháng, năm" />
		<C ID="txtBodyDisposition" T="Cách thức an táng Thi thể: Chôn cất / Hỏa thiêu" />
		<C ID="txtFuneralSource" T="Nguồn gốc" />
		<C ID="txtFuneralPlace" T="Địa điểm đám ma" />
		<C ID="txtFuneralDate" T="Ngày, tháng, năm" />
		<C ID="txtFuneralAgency" T="Nhà Quàn nào?" />
		<C ID="txtFuneral" T="Đám Tang" />
		<C ID="txtDeathCauseDetails" T="Chỉ rõ" />
		<C ID="txtDeathCause" T="Nguyên do cúa cái chêt" />
		<C ID="txtDeathSource" T="&amp;Nguồn gốc" />
		<C ID="txtDeathPlace" T="&amp;Địa điểm tạ thế" />
		<C ID="chkDeceased" T="&amp;Tạ Thế" />
	<C ID="msgDOBvsDOD" T="Ngày Sinh Nhật phải trước ngày chết. Quý vị vẫn muốn ghi vào ngày này" /></Dialog><Dialog ID="IndividualDisplay" Caption="TrìnhbàytừngCáNhân"><C ID="txtVerticalText" T="Trình bày chữ từ trên xuống dưới với một chữ mỗi dòng" /><C ID="chkVerticalText" T="Trình bày chữ  theo chiều &amp;Dọc" /><C ID="txtTextOrientation" T="Hướng của chữ" /><C ID="txtPreview" T="Xem trước" /><C ID="chkHideLabelBottom" T="Dấu nhãn hiệu  &amp;dưới cùng" /><C ID="chkHideLabelTop" T="Dấu nhãn hiệu &amp;trên cùng" /><C ID="chkTransparentText" T="Chữ trong suốt cho các nhãn hiệu" /><C ID="chkDrawBorders" T="Vẽ  kh&amp;ung chung quanh một thành phần" /><C ID="txtColorLabelBottom" T="Nhãn hiệu  dưới cùng" /><C ID="txtColorLabelTop" T="Nhãn hiệu trên cùng" /><C ID="txtColorBorderFill" T="Tô mầu khung chung quanh" /><C ID="txtColorBorderOutline" T="Đường khung &amp;Chung quanh" /><C ID="chkColorBottomRight" T="Dưới-Phải" /><C ID="chkColorBottomLeft" T="Dưới-Trái" /><C ID="chkColorTopRight" T="Trên-Phải" /><C ID="chkColorTopLeft" T="Trên-Trái" /><C ID="txtColorGenderFill" T="Tô mầu biểu tượng" /><C ID="txtColorGenderText" T="Văn chữ của giới tính" /><C ID="txtColorGenderSymbol" T="Biểu tượng của Giới tính" /><C ID="txtColors" T="Mầ&amp;u" /><C ID="chkAutomaticWordWrapping" T="Trở lại sắp &amp;dòng tự động" /><C ID="txtNameFormat" T="Định dạng tên" /><C ID="chkPregnancySymbolDrawFromCauseOfDeath" T="Vẽ biểu tượng có &amp;thai từ lý do chết" /><C ID="chkPregnancySymbolDrawAlways" T="Bao giờ cũng vẽ biểu tượng có thai" /><C ID="txtPregnancySymbol" T=" Biểu tượng có thai " /><C ID="chkMedicalSymbolRestore" T="Phục hồi" /><C ID="chkMedicalSymbolPossiblyAffected" T="Có thể là mắc bệnh" /><C ID="chkMedicalSymbolAffectedByHearsay" T="Nghe nói là mắc bệnh" /><C ID="chkMedicalSymbolAffected" T="Mắc bệnh" /><C ID="chkMedicalSymbolCarrier" T="Có Mang" /><C ID="chkMedicalSymbolUnspecified" T="Không phân tích / Không biết" /><C ID="chkNeverDisplayMedicalSymbol" T="KHông bao giờ trình bày biểu tượng &amp;Y tế" /><C ID="chkNeverDisplayAge" T="Không bao giờ trình bày &amp;Tên" /><C ID="chkNeverDrawDeceasedCross" T="Không bao giờ vẽ &amp;Thánh giá người chết" /><C ID="chkNeverDrawUnknownGender" T="Không bao giờ vẽ biểu tượng nếu không biết giới tính" /><C ID="chkGenderSymbol" T="&amp;Biểu tượng Nam / Nữ" /><C ID="txtDescriptionAutomatic" T="Thay đổi một mầu tự động có một ảnh hưởng trực tiếp trên hình thức của cây gia phả. Thành phần nào dùng mầu 'Tự Động' được thay đổi ngay, dùng mầu mới. Thay đổi phương thức thường dùng có ích lợi khi muốn tranh thủ thời gian trong khi thêm một người trong cây gia phả. Mỗi người mới sao lại tên của phương thức thường dùng. Kết quả là thay đổi tên phưong thức thường dùng không thay đổi  cách trình bày cây gia phả." /><C ID="txtLegendStillbirth" T="Chết non" /><C ID="txtLegendMiscarriage" T="Sẩy thai" /><C ID="txtLegendPregnancy" T="Thai nghén" /></Dialog><Dialog ID="IndividualFamily" Caption="Gia Đình một cá nhân"><C ID="btnChangeMateOrder" T="Thay đổi thứ tự các &amp;vợ chồng" /><C ID="btnChangeFamilyRank" T="Thay đổi &amp;Thứ tự trong gia đình" /><C ID="txtFamilyRank" T="Thứ tự trong gia đình" /><C ID="btnNext" T="&amp;Sau&gt;" /><C ID="btnPrevious" T="&lt; &amp;Trước" /><C ID="txtPermanentID" T="&amp;Căn cước thường trực" /><C ID="txtMates" T="Vợ chồng" /><C ID="txtSiblingsOther" T="Anh chị em khác" /><C ID="txtSiblingsStep" T="Anh chị em do hôn phối giữa cha mẹ" /><C ID="txtSiblingsHalf" T="Anh chị em cùng cha khác hay cùng mẹ khác cha" /><C ID="txtSiblings" T="Anh chị em" /><C ID="btnChangeChildrenOrder" T="Đổi &amp;thứ tự các con cái" /></Dialog><Dialog ID="IndividualHyperlink" Caption="Đưòng nối liên kết của một cá nhân"><C ID="txtHyperlinkList" T=" Liêt kết &amp;Nội bộ " /><C ID="msgHyperlinkTest" T="Đường nối liên kết nội bộ chỉ có thể thử trong cây gia phả. Bấm trên nút OK và bấm trên  liên kết hay là bấm trên nút J để nhẩy sang Đường nối liên kết kế tiếp" /><C ID="txtHyperlinkTest" T="&amp;Liên kết thử nghiệm" /><C ID="txtHyperlinkActionDescription" T="Hoạt động của liên kết là hoạt động khi người sử dụng bấm trên liên kết" /><C ID="txtHyperlinkAction" T="&amp;Hoạt động của liên kết" /><C ID="txtDescription3" T="Một cách chắc chắn hơn để nối là dùng Căn Cước thường trực làm mục tiêu của liên kết" /><C ID="txtDescription2" T="Để nối hai cá nhân của hai cây gia phả khác nhau, cho tên của hồ sơ .gno có tên của đương sự trong đó. GenoPro sẽ tự động mở hồ sơ .gno vả tìm cá nhân này" /><C ID="txtDescription1" T="Đường nối liên kết ngoài được dùng để nối nhiều tài liệu GenoPro với nhau, hay là để nối một cá nhân vào một trang thông tin điện tử hay một địa chỉ thư điện tử" /><C ID="chkPreserveFullPath" T="Giữ &amp;Cả đường" /><C ID="txtHyperlinkExternal" T="&amp;Liên kết ngoài" /></Dialog><Dialog ID="Label" Caption="Nhãn Hiệu">
		<C ID="txtDisplayOptions" T="Lựa chọn cách trình bày" />
		<C ID="txtBorderColor" T="Mầu của đường bao quanh" />
		<C ID="txtBorderPattern" T="Kiểu của đường bao  quanh" />
		<C ID="txtBorderThickness" T="Chiều dầy của đường bao quanh" />
		<C ID="txtPadding" T="Chữ và pixel" />
		<C ID="txtAlignmentVertical" T="&amp;Sắp thẳng hàng dọc" />
		<C ID="txtAlignmentHorizontal" T="&amp;Sắp thẳng hàng ngang" />
		<C ID="txtSizeText" T="Kích thước của chữ" />
		<C ID="txtColorBackground" T="&amp;Mầu phía sau" />
		<C ID="txtColorText" T="Mầu &amp;Chữ" />
		<C ID="txtLabel" T="Chữ &amp;Nhãn hiệu" />
	</Dialog><Dialog ID="Occupation" Caption="Nghề nghiệp">
		<C ID="txtWorkType" T="Loại công việc" />
		<C ID="txtIndustrySector" T="&amp;Khu vực Kỹ nghệ" />
	</Dialog><Dialog ID="OccupationList" Caption="Liệt kêNghềnghiệp">
		<C ID="txtOccupationHistory" T=" Quá khứ của nghề nghiệp  " />
		<C ID="txtOccupationDetails" T="Chi tiết về nghề nghiệp" />
	<C ID="txtPlace" T="&amp;Địa điểm Làm việc" /></Dialog><Dialog ID="PedigreeLink" Caption="LiênkếtTổTông">
		<C ID="txtDescription" T="Đường liên kết tổ tông cho biết liên hệ giữa một cá nhân với một gia đình" />
		<C ID="txtPedigreeLink" T="&amp;Liên kết Tổ tông" />
		<C ID="txtAgency" T="Hãng&amp;" />
		<C ID="txtAge" T="&amp;Tuổi" />
		<C ID="txtDate" T="&amp;Ngày tháng năm" />
		<C ID="txtAdoption" T="Nhận con nuôi" />
		<C ID="chkLineSolid" T="Lằn kẻ liền" />
		<C ID="txtLineColor" T="Mầu của L@ằn kẻ" />
		<C ID="txtOf" T="Của" />
		<C ID="txtIsA" T="Là một  " />
		<C ID="txtFamily" T="Gia đình" />
		<C ID="txtIndividual" T="Cá nhân" />
	<C ID="txtSource" T="" /><C ID="txtPlace" T="&amp;Địa điểm" /></Dialog><Dialog ID="Picture" Caption="Hình Ảnh">
		<C ID="txtName" T="&amp;Tên Ảnh" />
		<C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua xem Ảnh" />
		<C ID="txtLocation" T="&amp;Điạ điểm Ảnh" />
	<C ID="txtFullPath" T="Toàn thể đường dẫn đến ảnh" /><C ID="txtPicture" T="Xem trước Hình ảnh" /><C ID="txtComments" T="Miêu tả ảnh và &amp;Bình luận" /><C ID="txtPlace" T="" /><C ID="txtDate" T="" /></Dialog><Dialog ID="PictureList" Caption="LiệtkêẢnh">
		<C ID="chkPrimaryPicture" T="Hình ảnhcăn bản" />
		<C ID="txtName" T="&amp;Tên" />
		<C ID="txtPictureDetails" T="Chi tiết về ảnh" />
	<C ID="txtPictureList" T=" Liệt kê các ảnh  " /><C ID="msgPicturePathMissing" T="Xin cho một địa điểm (đường) để tìm thấy ảnh. Quý vị có thể dùng nút Lướt Qua để tìm thấy vị trí của ảnh." /><C ID="msgPictureNameMissing" T="Xin cho một tên miêu tả cho ảnh" /><C ID="txtDate" T="&amp;Ngày tháng năm  chụp ảnh" /><C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..." /></Dialog><Dialog ID="PrintPageSetup" Caption="Cài đặt thông số trang in">
		<C ID="txtPrintDescription" T="&amp;Dùng bảng giúp đỡ dưới đây thể thay đổi cách sắp xếp để in GenoMap như là theo chiều ngang, mức độ, và/hay số các trang ngang hay dọc" />
		<C ID="txtPrintMargins" T="Vè dìa hai bên (inches)" />
		<C ID="chkPrintFooter" T="In chú thích C&amp;uối Trang" />
		<C ID="chkPrintHeader" T="In ghi chú Đ&amp;ầu Trang" />
		<C ID="chkSkipBlankPages" T="&amp;Bỏ qua các trang trống" />
		<C ID="chkCenterVertically" T="Sắp cân đối theo chiều dọc" />
		<C ID="chkCenterHorizontally" T="Sắp cân đối theo chiều ngang" />
		<C ID="chkPreviewPrintArea" T="Xem trước khu vực sẽ in" />
		<C ID="txtPrintOptions" T="Chọn các cách in" />
		<C ID="txtPrintMarginBottom" T="&amp;Cuối trang" />
		<C ID="txtPrintMarginTop" T="&amp;Đầu trang" />
		<C ID="txtPrintMarginRight" T="&amp;Phải" />
		<C ID="txtPrintMarginLeft" T="&amp;Trái" />
	<C ID="chkPrintHyperlinks" T="In các &amp;Hyperlinks" /><C ID="chkPrintMarginLines" T="In  các &amp;Đường ven dìa" /><C ID="txtPageClippingThreshold" T="Giới hạn cắt trang" /><C ID="chkEasyPageClipping" T="&amp;Cắt trang dễ dàng" /><C ID="msgPrinterDriverMissing" T="Không sắp đặt cách thức của máy in được; xin xem lại nhu liệu của máy in đã được lắp đặt vào máy của quý vị chưa?" /></Dialog><Dialog ID="PicturesPickSource" Caption="LựachọnHồsơẢnh" /><Dialog ID="Zoom" Caption="Phóng Đại">
		<C ID="txtZoomDescription" T="Ấn một bách phân từ 5% đến 1000&amp; hoặc dùng các mũi tên đi lên hay đi xuống đế phóng to hay thu nhỏ lại" />
		<C ID="txtZoom" T="% &amp;Bách phân phóng đại" />
	</Dialog><Dialog ID="PicturesRelink" Caption="NốilạiCácHìnhẢnh">
		<C ID="btnRelink" T="Nối lại" />
		<C ID="txtLog" T=" S&amp;ổ ghi nối lại hồ sơ " />
		<C ID="txtPathDst" T="&amp;Hồ sơ mà các ảnh sẽ được chuyển sang" />
		<C ID="txtPathSrc" T="&amp;Nguồn gốc của hồ sơ đựng các ảnh khởi thủy" />
		<C ID="txtPicturesRelink" T="&amp;Liệt kê các ảnh cần phải nối lại (chép &amp;&amp; dán tên hồ sơ)" />
		<C ID="txtRelinkDescription2" T="Đối thoại này tiện lợi khi quý vị đang chuyển cây gia phả của quý vị sang một máy vi tính khác và các hình ảnh không nằm trong cùng một hồ sơ" />
		<C ID="txtRelinkDescription1" T="Dùng đối thoại này nếu quý vị đang chuyển các hình ảnh cây gia phả sang một hồ sơ khác. GenoPro sẽ nối lại các hình ảnh từ hố sơ cũ sang hồ sơ mới" />
	<C ID="chkPathRelative0" T="Dùng các đường &amp;Họ hàng trong tài liệu {0}" /><C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..." /></Dialog><Dialog ID="Registration" Caption="Đăng Ký">
		<C ID="btnAcademic" T="&amp;Chìa khóa cho cơ quan giáo dục" />
		<C ID="btnGetKey" T="&amp;Lấy chìa khoá miễn phí ngay bây giò" />
		<C ID="txtOrganization" T="&amp;Tổ chức hay tên trường học" />
		<C ID="txtEvaluating" T="Xử dụng GenoPro MIỄN PHÍ" />
	<C ID="txtLimit" T="Chú thích:Nếu quý vị không chính thức cho GenoPro hoạt động bằng chìa khóa tạm thời miễn phí hay mua một chìa khóa vĩnh viễn, thì GenoPro chỉ cho phép có dược 25 nhân vật trong cây gia phả mà thôi" /><C ID="btnActivate" T="&amp;Chính thức cho GenoPro hoạt động" /><C ID="txtActivatingTip" T="Xin xem  điện thơ của quý vị rồi chép &amp; dán chìa khóa tạm thời hay chìa khóa đăng ký vào đây" /><C ID="txtActivating" T="Cho GenoPro hoạt động" /><C ID="btnBuy" T="&amp;Mua GenoPro ngay bây giờ" /><C ID="txtBuy" T="Mua ngay bây giờ GenoPro  một nhu liệu cây gia phả  đứng đầu trên thếgiới. Mua GenoPro là an toàn, xử dụng được ngay và không phải sắp đặt lại" /><C ID="txtPurchasing" T="Mua Genopro" /><C ID="txtPrivacy" T="Đời tư của quý vị là quan trọng. Chúng tôi không chia xẻ địa chỉ điện thơ của quý vị với bất cứ ai. Chấm dứt" /><C ID="txtRegistrationKey" T="Đăng ký chìa &amp;khóa xử dụng" /><C ID="msgContinueWithoutKey" T="Chìa khóa định giá được lấy miễn phí, và mua một chìa khóa đăng ký GenoPro rất an toàn, nhanh chóng và không đòi hỏi phải đặt lại một lần nữa nhu liệu vào máy. Quý vị vẫn muốn tiếp tuc?" /><C ID="msgContinue" T="Quý vị có muốn tiếp tục việc đang ký chìa khoá này không?" /><C ID="msgNetworkError" T="GenoPro không nối và lập được một đường liên lạc để chuyển các chi tiết đăng ký của quý vị  " /><C ID="msgResitrationKeyBanned0" T="Chìa khóa đăng ký {0} đã bị khai trừ. Nếu quý vị rnghĩ rằng đây là một nhầm lẫn, thì xin bắt đầu lại GenoPro" /><C ID="msgResitrationKeyTypo" T="Để tránh đánh nhầm chữ, nên Chép Và Dán chìa khóa đăng ký trong điện thơ mà quý vị nhận được từ GenoPro" /><C ID="msgResitrationKeyTooShort" T="Quý vị phải cho đầy đủ cả chìa khóa đăng ký; không phải chỉ vài chữ đầu tiên mà thôi" /><C ID="msgResitrationKeyInvalidOrExpired1" T="Chìa khóa đăng ký {0} vô hiệu lực [{?1}vì đã hết hạn[{?1=1}ngày hôm qua][{!}{1}vài ngày trước đây]]" /><C ID="msgPotentialAcademic0" T="Chìa khóa đăng ký {0} vô hiệu lực, mặc dầu trông như căn cước giới thiệu của một giáo sư. Quý vị có yêu cầu một chìa khóa đăng ký giáo dục không?" /><C ID="msgEvaluationKeyExpired" T="Thời gian định giá GenoPro miễn phí  đã hết. Xin mua hôm nay một chìa khóa đăng ký GenoPro vô-hạn-định qua đường mua an toàn trên lưới của chúng tôi" /><C ID="msgEvaluationKeySent0" T="Chìa khóa tạm thời đã được gửi đến điện thơ {0} của quý vị. Xin xem điện thơ của quý vị để đọc công điện của GenoPro. Nếu quý vị không nhận được một điện thơ của GenoPro trong vòng 5 phút nữa thì xin đến http://www.genopro.com/registration/for tips" /><C ID="txtEvaluationKeyExpired1" T="Chìa khóa tạm thời {0} đã hết hạn [{?1=1}ngày hôm qua][{!}{1}vài ngày trước đây]" /><C ID="txtEvaluationDaysRemaining1" T="Quý vị có [{?1=1}một ngày][{!}{1} vài ngày]còn lại để dùng chìa khóa tạm thời {0}." /><C ID="txtLimitOnSave" T="Bản GenoPro chưa đăng ký mà quý vị đang dùng không cho phép quý vị lưu trữ gia phả có trên 25 người. Muốn lưu trữ, quý vị phải hoặc là lấy một chìa khóa tạm thời hay  mua  một chìa khóa đăng ký thường trực" /></Dialog><Dialog ID="OptionsAndPreferences" Caption="LựachọnVàThích muốn">
		<C ID="txtMemoryDescription" T="Khi trí lưu còn dùng được xuống thấp hơn mức đã được ấn định, một số các ảnh bị loại ra ngoài trí lưu. Có thể đưa các hình ảnh này trở lại vào trong trí lưu nều cần" />
		<C ID="chkMemoryStatistics" T="Trình bày thống kê trí lưu trên băng hiện trạng" />
		<C ID="txtMemoryPercent" T="Bách phân kích thước của Trang/Hồsơ so với Trí lưu (0% đến 1000%)" />
		<C ID="txtMemoryMonitor" T="Th&amp;eo dõi Trí Lưu" />
		<C ID="txtTimelineCustomDate" T="Dùng ngày do người xử dụng ấn định" />
		<C ID="txtTimelineAutomatic" T="Tự động điều chỉnh ngày với đồng hồ của hệ thống" />
		<C ID="txtTimeline" T="Thời tính của cây gia phả" />
		<C ID="chkMenusWithoutIcons" T="Trình bày các &amp;lDanh Mục  thường dùng" />
		<C ID="chkMenusWithIcons" T="Trình bày các &amp;Danh Mục với biểu tượng" />
		<C ID="txtMenus" T="Danh Mục" />
		<C ID="chkMouseWheelReverse" T="Quay ngược lại &amp;bánh xe của con chuột" />
		<C ID="txtMouseZoom" T="Phóng to ra  &amp;&amp; Thu nhỏ lại với con chuột" />
		<C ID="chkDisplayBackgroundImage" T="Trình bày hình &amp;ảnh phía sau" />
		<C ID="chkAutomaticReload" T="Tự động &amp;mở lại tài liệu cuối cùng khi bắt đầu" />
	</Dialog><Dialog ID="RegistrationAcademic" Caption="ĐăngkýGiáodục">
		<C ID="txtReferrerID" T="Hãy cho căn cước giới thiệu do giáo viên cung cấp" />
		<C ID="txtProfessorID" T="Căn cước của giảng viên giới thiệu / địa chỉ điện thơ của giảng viên" />
		<C ID="txtStudent" T="Nếu là một sinh viên thì hãy  cho giáo viên biết về chương trình giáo dục này. Vì vị giáo viên của sinh viên sẽ không tốn kém gì cả khi xin chương trình này, và sinh viên sẽ được xử dụng GenoPro miễn phí trong suốt lớp hoc." />
		<C ID="txtApproval" T="Saư khi đã được chấp thuận thì quý vị và các sinh viên có thể sẽ nhận được một chìa khóa tạm thời có giá trị trong 180  ngày. Quý vị sẽ nhận được một khóa xác nhận riêng để các sinh viên của quý vị có thể xin chìa khóa riêng về học vấn miễn phí của họ." />
		<C ID="txtProfessor" T="Nếu quý vị là một giáo viên muốn dùng GenoPro như là một phương tiện giáo dục thì xin gửi cho chúng tôi một ví dụ  về chương trình lớp này qua điện thơ" />
		<C ID="txtAcademic" T="Quý vị có thể có một cái chìa khóa tạm thời có hiệu lực trong thời gian 180 ngày nếu là một sinh viên haylà  một giáo sư" />
	</Dialog><Dialog ID="ReportGenerator" Caption="LậpBáocáo">
		<C ID="txtReportLog" T="Sổ ghi báo cáo" />
		<C ID="chkTextDirectionRTL" T="Bản văn từ phải sang trái" />
		<C ID="chkTextDirectionLTR" T="Bản văn từ trái sang phải" />
		<C ID="chkTextDirectionAutomatic" T="&amp;Tự động hướng dẫn đến bản văn" />
		<C ID="btnDocumentation" T="Xem tài liệu trên GenoPro.com" />
		<C ID="btnSkinEdit" T="&amp;Sửa báo cáo" />
		<C ID="btnSkinNew" T="Tập M&amp;ới" />
		<C ID="txtSkinName" T="&amp;Tên Tập" />
		<C ID="txtReportSkin" T="&amp;Tập của báo cáo" />
		<C ID="btnBrowseGedcom" T="Lướt qua hồ sơ GEDCO&amp;M" />
		<C ID="txtDataSource" T="&amp;Nguồn gốc các dữ kiện của báo cáo" />
		<C ID="btnWebPublishing" T="&amp;Phổ biến trên Mạng lưới" />
		<C ID="txtDestinationFolder" T="&amp;Hồ sơ mà  báo cáo được đưa đến" />
	<C ID="logCloning0" T="Mô Phỏng tài liệu {0}..." /><C ID="logResume" T="Lựa Chọn 'Tiếp Tục / Cập nhật hóa Báo Cáo' được mở ra - các hồ sơ đi ra hiện có sẽ được bỏ qua" /><C ID="logCacheCorrupted0" T="Nhầm lẫn khi mở hồ sơ '{0}'. Chỗ chứa vô hiệu lực hay là bị sửa đổi / sai" /><C ID="logSessionInitFailed0" T="Không mở đầu được buổi phổ biến cho Danh bạ '{0}'" /><C ID="logWarningFtpDirectory" T="  CẢNH CÁO: Danh Bạ có những chữ nguy hiểm có thể gây ra nhầm lẫn trên mạng lưới! Xin dùng đàm thoại  Phổ Biến để loại bỏ những chử nguy hiểm." /><C ID="logCreatingFtpDirectory1" T="  Lập Danh Bạ ftp://{0} (tương đương với {1})" /><C ID="logConnectingToServer0" T="  Nối vào cung cấp dịch vụ {0}..." /><C ID="logPublishingReport0" T="Phổ biến Báo cáo đến {0}" /><C ID="logGeneratingReport0" T="Lập Báo cáo đến '{0}'" /><C ID="txtAction3" T="[{[{0} của {1}{] ][{?2=R}Đọc][{?2=G}Lập][{?2=W}Viết][{?2=C}Chép]'{3}'..." /><C ID="btnGenerate" T="Lập (tạo ra)" /><C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..." /><C ID="logConfigMissingAttribute" T="Yếu tố &lt;Báo cáo&gt; thiếu thuộc tính 'Khuôn Mẫu'" /><C ID="logConfigMissingElementReport" T="Yêu tố &lt;LậpBáocáo&gt; phải có ít nhất là một yếu tố (Báocáo)" /><C ID="logConfigMissingElementReportGenerator" T="Không tìm thấy yếu tố &lt;LậpBáocáo&gt; trong hình thể Config.xml" /><C ID="logConfigError0" T="Nhầm lẫn trong Config.xml ở dòng {0} " /><C ID="logConfigInvalid0" T="Hình thể Tập '{0}'Config.xml đã  ở đây trước khi vô hiệu" /><C ID="logConfigOpening1" T="Mở hồ sơ hình thể cho  Tập '{0}'[ (xuất bản {1}]..." /><C ID="logInvalidArgument1" T="Chuỗi chủ đề dữ kiện {{{0}} vượt ra ngoài tầm cho khuôn mẫu '{1}'" /><C ID="logInvalidEscape1" T="Chuỗi thoát ra vô hiệu lực {{\{0}} cho khuôn mẫu '{1}'" /><C ID="logInvalidEncoding2" T="Mật mã vô hiệu lực '&amp;{0}' tại {{{1}} cho khuôn mẫu '{2}'" /><C ID="logPhrase1" T="Sai nhầm trong {0} - {1}" /><C ID="logPhraseArgument2" T="Sai nhầm trong {0} - Không đủ chủ đề cho khuôn mẫu '{1}'. Bảng Chú Dẫn Chủ đề {{{2}} vượt ra ngoài tầm" /><C ID="logPhraseEmpty1" T="Sai nhầm trong {0} - Khuôn mẫu '{1}' sẽ luôn luôn cho ra một câu trống rỗng" /><C ID="logDictionaryFailed2" T="LanguageDictionary.{0}('{1}', '{2}') hỏng" /><C ID="logDictionaryFailed1" T="LanguageDictionary.{0}('{1}') hỏng" /><C ID="logDictionaryMissingEntry0" T="Không tìm thấy '{0}' trong Từ Điển ngôn ngữ" /><C ID="logDictionaryDuplicateEntry0" T="Mục nhập '{0}' của Từ điển đã được định rõ rồi" /><C ID="logDictionaryLoading" T="Tải vào Từ Điển.xml..." /><C ID="logPicturesRemoved0" T="[{?0=1}Một ảnh][{!}{0}các ảnh]bỏ đi" /><C ID="logValidatingPictureCache" T="Hiệu hoá nơi cất trữ ảnh" /><C ID="logConfigOutputFileAlreadyAssigned1" T="Hồ sơ '{0}' đã được dùng rồi. Để  thay thế  dùng '{1}'" /><C ID="logConfigInvalidOutputFormat0" T="Trị giá '{0}' của 'Thể thức Xuất ra' vô hiệu lực. Trị giá phải là 'Văn Chữ' hay 'Html'" /><C ID="logConfigInvalidSortKey0" T="Chìa khoá sắp xếp, phân loại '{0}' vô hiệu lực" /><C ID="logConfigInvalidCollection0" T="Không tìm được nhóm thành phần tên '{0}'" /><C ID="logConfigErrorParse1" T="Không phân tích được hồ sơ '{0}' ({1})" /><C ID="logConfigErrorOpen0" T="Không mở được hồ sơ khuôn mẫu '{0}'" /><C ID="logConfigMissingTemplateName" T="Chưa đặt tên cho hồ sơ  Khuôn Mẫu" /><C ID="msgInvalidWebConnectionString" T="Dây nối vào mạng lưới vô hiệu lực. Bấm nút &quot;Phổ biến trên Mạng Lưới&quot; để lập một  dây nối với Mạng Lưới  có hiệu lực" /><C ID="msgMissingFolderReport" T="Quý vị phải cung cấp một hồ sơ để dựng báo cáo đã lập" /><C ID="msgMissingFileNameGedcom" T="Quý vị  phải cung cấp một hồ sơ GEDCOM có hiệu lực" /><C ID="logSkinCopying1" T="Chép Tập '{0}' vào hồ sơ '{1}'" /><C ID="msgSkinAlreadyExists0" T="Hình như đã có một Tập hợp lệ rồi trong hồ sơ '{0}'. Phải đặt một tên khác cho hồ sơ này trước khi lập một Tập mới trong hồ sơ này" /><C ID="msgSkinNew0" T="Để lập một Tập, chỉ cần sao chép nội dung của hồ sơ '{0}' vào một hồ sơ con cái khác" /><C ID="msgSkinSelect" T="Xin chọn một Tập để lập báo cáo" /><C ID="logSystemError" T="Một sai nhầm của hệ thống không cho chấm dứt báo cáo đúng cách. Rất nên lưu trữ tài liệu rồi khởi đầu lại GenoPro." /><C ID="logAbortedAbnormally" T="Bác cáo bãi bỏ bất thường" /><C ID="logAborted" T="Báo cáo nửa chừng bãi bỏ" /><C ID="logAbortingInProgress" T="Bãi bỏ nửa chừng đang xúc tiến...Xin đợi 10 giây đồng hồ và thử một lần nữa xem" /><C ID="logAborting" T="Nửa chừng Bãi bỏ..." /><C ID="logErrorsGeneratingReport0" T="[{?0=1}1 sai nhầm][{!}{0}các sai nhầm]] gặp phải khi lập báo cáo" /><C ID="logReportReady" T="Báo cáo sẵn sàng! Bấm nút &quot;Đóng&quot; để tiếp tục" /><C ID="logPerformance0" T="Thành tích trung bình của {0} trang trong một giây đồng hồ" /><C ID="logGenerated4" T="Được tạo ra [{?0=1}1 trang][{!}{0} các trang] ([{2} các trang nhẩy qua][[{?2}, ]{3},các trang không thay đổi][[{?2|3}, ]{4}các trang viết])[ trong {1} giây đồng hồ]" /><C ID="logGenerated1" T="Được tạo ra và được viết [{?0=1}1 trang][{!}{0}các trang][trong{1} giây đồng hồ]" /><C ID="logWritingPictures0" T="In ảnh trong báo cáo {0}" /><C ID="logWritingFilesFromSkin" T="Viết các hồ sơ trên Tập" /><C ID="logWritingExtraFile0" T="Viết thêm hồ sơ '{0}'" /><C ID="logSkippingFile0" T="Nhẩy qua '{0}' (hồ sơ chỉ đọc được thôi)" /><C ID="logProcessingTemplate0" T="Tiến hành khuôn mẫu '{0}'" /><C ID="logErrorScriptEngineGenerating7" T="Sai nhầm trên dòng {0}[,vị trí {1}} ({2})[tạo ra '{3}']: {4} {5} {6} {7}&#xA;" /><C ID="logErrorScriptEngineInit2" T="Không khởi đầu được động cơ bản văn {0} ({1}:{2})" /><C ID="logInvalidCalendar0" T="Lịch '{0}' không được nhận định" /><C ID="logInvalidSortKey1" T="Chìa khóa sắp xếp.'{0}'  vô hiệu lực cho  Sắp xếp Phân loại('{1}')" /><C ID="logInvalidText1" T="Không chuyển được Chuỗi chủ đề dữ kiện {{{0}} thành văn chữ cho khuôn mẫu '{1}'" /><C ID="lstDataSourceGenoMap1" T="Tạo báo cáo cho [{?1}GenoMap] hiện tại {0}" /><C ID="lstDataSourceCurrentGenoMap0" T="Tạo báo cáo cho GenoMap hiện tại ({0})" /><C ID="lstDataSourceWholeDocument0" T="Tạo báo cáo cho toàn bộ dữ liệu {0}" /></Dialog><Dialog ID="ReportGeneratorOptions" Caption="ChọnlựaKhilậpBáocáo">
		<C ID="txtSkinFolderPath" T="&amp;Hồ sơ nơi mà các skins được dặt vào" />
		<C ID="txtSkinFolder" T="Hồ sơ skins" />
		<C ID="txtSkinFolderDescription" T="BÌnh thường thì các skins nằm trong hồ sơ tên là &quot;Skins&quot; nơi mà GenoPro đã được đặt vào . Muốn nếu cất các skins vào một nơi khác thì hãy ấn định một trị giá mới" />
		<C ID="txtPathPictures" T="Ấn định một trị giác cho _PathPictures trong hồ sơ sắp đặt để nối các ảnh vào một hồ sơ không phải là hồ sơ gốc và/hay hồ sơ nơi nhận" />
		<C ID="chkLinkWeb" T="Nối với tất cả hồ sơ trong Web eg: &lt;img src=&quot;http/www.server.com/pictures/pic1.jpg/&gt;" />
		<C ID="chkLinkLocalNetwork" T="Nối với tất cả hồ sơ trong hệ thống địa phương của tôi eg: &lt;img src=&quot;serversharedfolder]oictures]pic1.jpg/&gt;" />
		<C ID="chkLinkFullPath" T="Nối với tất cả hồ sơ trong máy vi tính của tôi eg: &lt;img src=&quot;c:\picturespic1.jpg&quot;/&gt;" />
		<C ID="txtAttachmentOptions" T="Các chọn lựa này có thể giảm bớt phần mà báo cáo chiếm trong đĩa lưu trữ. Bình thường thì bộ phận lập báo cáo chép cả hồ sơ (Hình ảnh) vào hồ sơ nơi nhận. Tuy nhiên quý vị có thể nối trực tiếp báo cáo vào hồ sơ để tránh chép lại" />
		<C ID="txtAttachments" T="Các Hyperlinks cho các hình ảnh và hồ sơ đính theo" />
		<C ID="chkUpdateReport" T="Tiếp tục trở lại báo cáo - Để tiếp tục tải lên mà không phải bắt lại từ đầu, hay là cho thêm vài trang vào một báo cáo hiện có. Chọn lựa này nhảy qua các hồ sơ nằm trong hồ sơ nơi nhận và không viết đè lên" />
		<C ID="txtOutputFiles" T="Hồ sơ ra" />
	<C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..." /></Dialog><Dialog ID="SampleFiles" Caption="Hô sơ mẫu">
		<C ID="txtTutorials" T="Muốn đọc Giúp đỡ từng bước một hãy bấm trên nút Giúp Đỡ" />
		<C ID="txtOpenFile" T="Muốn mở một hồ sơ mẫu hãy bấm tren một đường nối" />
	</Dialog><Dialog ID="Shape" Caption="HìnhThù">
		<C ID="txtLineThickness" T="Chiều &amp;dầy của đường kẻ" />
		<C ID="chkArrowEnd" T="Mũi tên ở &amp;Cuối" />
		<C ID="chkArrowBegin" T="" />
		<C ID="txtLinePattern" T="Đường kẻ &amp;Mẫu" />
		<C ID="txtFillColor" T="&amp;Tô mầu" />
		<C ID="chkClosedFigure" T="&amp;Hình đóng kín" />
	</Dialog><Dialog ID="SocialRelationship" Caption="LIên Hệ Xã Giao">
		<C ID="txtSocialRelationship" T="Liên hệ xã giao / Hoạt động" />
		<C ID="txtDescription" T="Một liên hệ xã giao diễn tả sự liên lạc giữa hai cá nhân" />
	<C ID="chkSetAsDefault" T="Cài đặt giá trị mặc định" /></Dialog><Dialog ID="Source" Caption="Nguồn gốc">
		<C ID="txtURL" T="Hồ sơ gốc hay &amp;URL" />
		<C ID="txtRepository" T="Nơi &amp;Tồn trữ" />
		<C ID="txtIssue" T="Vấn đề" />
		<C ID="txtSeries" T="Loạt" />
		<C ID="txtISBN" T="ISBN" />
		<C ID="txtEdition" T="Kỳ phổ biến" />
		<C ID="txtPublicationDate" T="&amp;Ngày phổ biến" />
		<C ID="txtPublicationPlace" T="Nơi xuất bàn" />
		<C ID="txtPublisher" T="&amp;Tên người phổ biến" />
		<C ID="txtEditor" T="Chủ bút" />
		<C ID="txtOriginator" T="&amp;Tác giả / Cơ quan / Người khởi dằu" />
		<C ID="txtDescription" T="Sơ lược nguồn gốc" />
		<C ID="txtParent" T="Nguồn gốc &amp;Xuất Phát" />
		<C ID="txtQuotedText" T="Bản văn &amp;Trích ra từ nguồn gốc" />
		<C ID="txtWhereInSource" T="&amp;Tham khảo của lời kể (chỗ nào trong nguồn gốc)" />
		<C ID="txtReferenceNumber" T="Số Th&amp;am khảo" />
		<C ID="txtConfidenceLevel" T="&amp;Đẳng cấp của mức  tin tưởng" />
		<C ID="txtMediaType" T="Loại của nguồn gốc của  &amp;truyền thông" />
		<C ID="txtSubTitle" T="Danh xưng dưới của nguồn gốc" />
		<C ID="txtTitle" T="&amp;Danh xưng / Tên của nguồn gốc" />
	<C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..." /></Dialog><Dialog ID="SourceList" Caption="Danh sách nguồn gốc">
		<C ID="txtSourceList" T=" Liệt kê các nguồn gốc " />
		<C ID="txtSourceDetails" T="Chi tiết về nguồn gốc" />
	<C ID="txtPublicationDate" T="Ngày phổ biến" /><C ID="txtRepository" T="" /><C ID="txtPublicationPlace" T="Nơi phổ biến" /><C ID="txtPublisher" T="Tên nggười phổ biến" /><C ID="txtOriginator" T="&amp;Tác giả / Cơ quan / Người khởi đầu" /></Dialog><Dialog ID="WebPublishing" Caption="Phổ Biến trên Mạng Lưới">
		<C ID="txtWebConnectionList" T="Mạng lưói và đường nối" />
		<C ID="urlBrowseReport" T="Lướt qua báo cáo" />
		<C ID="txtURL" T="URL &amp;Tương đương với nối vào Mạng lưới" />
		<C ID="btnAdd" T="&amp;Thêm" />
		<C ID="btnCreateAccount" T="Lập một hồ sơ kế toán" />
		<C ID="urlLogin" T="Vào hồ sơ kế toán của tôi" />
		
		<C ID="urlWebPublishingTips" T="Một vài mách nhỏ khi phổ biến trên mạng" />
		<C ID="txtWebDirectory" T="&amp;Sổ Web (tùy ý)" />
		<C ID="txtServerPort" T="&amp;Cảng" />
		<C ID="txtServerName" T="Tên của hãng &amp;Cung hầu dịch vụ" />
		<C ID="chkPublishFTP" T="Phổ biến đến mạng lưới của tôi qua &amp;FTP" />
		<C ID="chkPublishGenoPro" T="Phổ biến đến hồ sơ kế toán của tôi tại GenoPro" />
		<C ID="txtWebConnection" T="Đường nối Mạng lưới Web" />
		<C ID="txtWebPublishing" T="Dùng đối thoại này đẻ phổ biến báo cáo về gia phả trên mạng Web. Quý vị có thể phổ biến cho GenoPro.com hay qua mạng lưới Website của quý vị qua thể thức FTP" />
	<C ID="txtPassword" T="&amp;Mật mã (tùy ý)" /><C ID="msgWebDirectoryDangerous0" T="Danh mục mạng lưới &quot;{0}&quot; có nhiều chữ nguy hiểm cho người cung hầu Mạng lưới. Số lớn các cung hầu dịch vụ không cáng đáng nổi một số chữ vì các chữ này được dành  cho một vài mụch đích đặc biệt. Ngoài ra các chữ nguy hiểm này có thể gây ra nhiều cản trở quan trọng cho một số các người lướt  trên mạng lưới. Quý vị có muốn GenoPro loại bỏ những chữ nguy hiểm này không?" /><C ID="msgWebDirectoryLongUrl1" T="Danh mục mạng lưới của quý vị dài khoảng {0} chữ, đòi hỏi người xem phải đánh URL sau đây: {1} Quý vị có chắc chắn là muốn phổ biến và dùng một URL dài như rhế không?" /><C ID="txtLogin" T="" /></Dialog><Dialog ID="WebPublishingCreateAccount" Caption="Lập một Hồ sơ Kế toán để phổ biến trên mạng lưới">
		<C ID="txtDescription" T="Để phổ biến cây gia phả của quý vị trên GenoPro.com , quý vị cần phải có một hồ sơ kế toán với chúng tôi. Xin cho chúng tôi một địa chỉ điện thơ có hiệu lực và chúng tôi sẽ thiết lập một hồ sơ kế toán rồi gửi một mật mã và tên người xử dụng đến  quý vị qua điện thơ" />
	<C ID="msgUsernameTaken0" T="Tên sử dụng '{0}' đã có người dùng. Xin chọn một tên sử dụng đăng nhập khác" /></Dialog><Dialog ID="WebPublishingPassword" Caption="MậtmãPhổbiếntrênMạng lưới Web">
		<C ID="txtDescription" T="Xin cho  Mật Mã vào để vào mạng lưới" />
	<C ID="txtLogin" T="Người xử dụng vào khai thác" /><C ID="txtURL" T="Phổ biến URL" /></Dialog><Dialog ID="FileExportText" Caption="BảnvănHồsơXuấtđi">
		<C ID="btnCancel" T="Bãi bỏ" />
		<C ID="btnExport" T="&amp;Xuất" />
		<C ID="txtFileExport" T="&amp;Nơi nhận hồ sơ xuất đi" />
	<C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..." /></Dialog><Dialog ID="CustomTags" Caption="Thẻsởhữu">
		<C ID="msgDeleteCustomTag1" T="Thẻ nhản sở hữu '{0}' có {1} trị giá đã được ấn định. Quý vị có chắc  chắn muốn bỏ thẻ sở hữu'{0}'" />
		<C ID="txtDescription" T="Thẻ sở hữu là một chỗ chung để ghi chép thêm chi tiết. Quý vị có thể dùng Sửa thẻ nhãn Tag editor trong băng Dụng Cụ" />
	</Dialog><Dialog ID="FileImportSummary" Caption="TómtắtNhậpHồsơ"><C ID="txtImportLog" T="Sổ Nhật ký Nhập" /><C ID="txtIncludeGenerations2" T="Các thế hệ từ {0='ID'}[{?1|2} và ][{?1}tổ tiên][{?1&amp;2} và ][{?2}và][{?2}con cháu]." /><C ID="chkIncludeGenerations" T="Kẻ cả tất cả cá nhân và gia đình nằm trong vòng của" /><C ID="chkIncludeDescendants0" T="Kể cả tất cả &amp;Con cháu của {0='ID'}" /><C ID="chkIncludeAncestors0" T="Kể cả tất cả &amp;Tổ tiên của {0='ID'}" /><C ID="msgUnableToFindID0" T="Không xác định được vị trí Căn Cước của Cá Nhân hay Gia Đình '{0}'" /><C ID="btnSelect" T="C&amp;họn" /><C ID="txtID" T="Căn cước Cá nhân &amp;hay Gia đình" /><C ID="chkImportSection" T="Nhập về &amp;Một phần hồ sơ Gedcom" /><C ID="chkImportFull" T="Nhập về &amp;Toàn bộ hồ sơ Gedcom" /><C ID="logSorting" T="Sắp xếp các tên" /><C ID="logAutoArranging" T="TựđộngSắpxếp" /><C ID="logTooBig0" T="Cây gia phả có {0} cá nhân và to quá đối với TựđộngSắpxếp AutoArrange! Dùng đàm thoại Xuất trong Danh Mục hồ sơ để nhập vào bằng TựđộngSắpxếp AutoArrange" /><C ID="logDialogLayout1" T="Bản sắp xếp đối thoại '{0}' cho {1} không có một thẻ nào cả" /><C ID="logTagNotFound1" T="Không tìm thấy thẻ '{0}' cho thành phần {1}" /><C ID="logTagCreated1" T="Lập thẻ tập quán '{0}' cho thành phần {1}" /><C ID="logTagRenamed1" T="Đổi tên thẻ '{0}' thành '{1}'" /><C ID="logTagNameInvalid1" T="Tên thẻ '{0}' cho {1} không hiệu lực" /><C ID="logObjectNotAllowed1" T="Thành phần loại '{0}' không được chấp nhận ở đây (tên loại phải là '{1})'" /><C ID="logObjectNotFound1" T="Không tìm thấy thành phần thuộc loại '{0}' hợp với căn cước ID '{1}'" /><C ID="logObjectUnknown1" T="Không biết loại của thành phần '{0}' cho căn cước ID '{1}'" /><C ID="logDuplicateID1" T="Sao lại căn cước ID '{0}' cho thành phần {1}" /><C ID="logGenoMapInvalid0" T="Không tìm thấy GenoMap tên '{0}' - đã đặt một tên GenoMap mới '{0}'" /><C ID="logGenoMapDuplicate0" T="Sao lại  Genomap '{0}'" /><C ID="logDataInvalid1" T="Vô hiệu lực dữ kiện'{0}' cho '{1}'" /><C ID="logDataValidating" T="Hiệu lực hóa dữ kiện" /><C ID="logImporting1" T="   Nhập vào dùng Trang mật mã {0} gọi là '{1}'" /><C ID="logConvertingAnsel" T="   Chuyển ANSEL thành ANSI / MBCS" /><C ID="logCharsetContradictory1" T="   Bộ chữ Charset  '{0}' trái ngược với chữ ký '{1}'" /><C ID="logDetectedGedcomCharset1" T="   Tìm thấy tài liệu Gedcom với bộ chữ Charset='{0}' (Trang Mật mã={1})" /><C ID="logDetectedGedcomWithoutCharset" T="   Tìm thấy tài liệu Gedcom nhung không có bộ chữ charset..." /><C ID="logFormatUnknown" T="KHông nhập bản văn của hồ sơ được vì GenoPro không biết  phương thức này" /><C ID="logReading0" T="Đọc hồ sơ'{0}'" /><C ID="logAutoArrangeLayout0" T="Dùng SắpxếpTựđộng để lập cách bố trí [{?0}(xin hãy kiên nhẫn, có thể mất đến vài phút)][{!}]..." /><C ID="logContinue" T="Bấm nút &quot;Đóng&quot; để tiếp tục" /><C ID="logImportErrors0" T="Nhập hoàn tất với {0} sai nhầm" /><C ID="logImportSummary" T="Tóm tắt Nhập" /><C ID="logNoDataFound" T="Không tìm thấy dữ kiện nào cả! Xin vui lòng  kiểm soát lại xem hồ sơ có những dữ kiện phả hệ có hiệu lực không?" /></Dialog><Dialog ID="FileImportOptions" Caption="LựachọnNhậpHồsơ">
		<C ID="txtAutoArrangeImportDescription" T="Dùng chọn lựa này nếu quý vị có ý định lướt qua hồ sơ nhập về và dùng Bảng Bố Trí không có đồ họa cây gia phả. Không dùng TựđộngSắpxếp sẽ gia tăng tốc độ nhập về của hồ sơ và có thể tránh sự việc một cây gia phả to vượt to hơn 4 Tỷ đơn vị" />
		<C ID="chkAutoArrangeSkip" T="&amp;Bỏ qua TựđộngSắpxếp" />
		<C ID="txtAutoArrangeImport" T="TựđộngSắpxếp" />
		<C ID="txtCharsetDescription" T="Chọn bộ chữ để mã hóa hồ sơ. Rất tiện lợi nếu quý vị đang nhập về một hồ sơ mà bộ chữ charset không được chỉ rõ và bộ chữ charset mà GenoPro xử dụng không đem lại bản văn đang muốn" />
		<C ID="txtAlphabet" T="&amp;Mẫu tự Mã hóa" />
		<C ID="txtCharset" T="&amp;Bộchữ / Trang Mật mã" />
	</Dialog><Dialog ID="FileImport" Caption="NhậpHồsơ">
		<C ID="msgMissingFileName" T="Quý vị phải cung cấp một hồ sơ nguồn gốc. Hồ sơ nguồn gốc có thể thuộc một trong hai phương thức sau đây : Gedcom hay XML" />
		<C ID="btnImport" T="&amp;Nhập" />
	<C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..." /></Dialog><Dialog ID="FileExportGedcom" Caption="XuấthồsơGedcom">
		<C ID="txtSignatureDescription1" T="Chữ ký Unicode cho phép các liệu sửa bản văn như Notepad đọc và viết các hồ sơ Gedcom và tránh được nhầm lẫn về bộchữ charset (trang mật mã)" />
		<C ID="chkSignature" T="Kể cả &amp;chữ ký bộ chữ Unicode (rất khuyến khích)" />
		<C ID="txtCharset" T="&amp;Bộchữ" />
		<C ID="txtFileGedcom" T="&amp;Nơi nhận hồ sơ gedcom" />
	<C ID="txtSignatureDescription2" T="Dùng chữ ký Unicode trong đa số trường hợp ngoại trừ trong trường hợp có thể xẩy ra là một áp dụng của cây giòng họ dùng Unicode mà không nhận diện được chữ ký Unicode" /><C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..." /></Dialog><Dialog ID="Document" Caption="Tài liệu">
		<C ID="txtDocumentCommentPrivate" T="&amp;Bình luận riêng tư (chỉ quý vị thấy thôi)" />
		<C ID="txtDocumentDescription" T="&amp;Mô tả (mô tả này sẽ nằm trong báo cáo)" />
		<C ID="txtDocumentTitle" T="&amp;Đầu đề (đầu đề này sẽ nằm trong báo cáo)" />
		<C ID="chkFastSave" T="&amp;Lưu Trữ cấp tốc" />
	</Dialog><Dialog ID="ReportGeneratorPrivacy" Caption="KínmậtLậpBáocáo">
		<C ID="msgPrivacyFilterEnabled" T="Lưới lọc Kín Mật đã được dựng lên để bảo vệ kín mật riêng tư của các cá nhân còn sống. Muốn buông lưới bảo vệ kín đáo riêng tư thì vào tab &quot;Riêng Tư&quot; và bỏ lựa chọn &quot;Loại bỏ các cá nhân còn sống&quot;" />
		<C ID="chkNoFileGed" T="Không có hồ sơ .ge&amp;d" />
		<C ID="chkNoFileXml" T="Không có hồ sơ .&amp;xml" />
		<C ID="chkNoFileGno" T="Không có hồ sơ .&amp;gno" />
		<C ID="txtPreventFiles" T="Ngăn chặn không cho viết vào báo cáo các hồ sơ sau đây:" />
		<C ID="chkRemoveStrayObjects" T="Loại bỏ các thành phần &amp;lạc lõng" />
		<C ID="chkRemoveAllEmotionalRelationships" T="Loại bỏ các tiếp xúc &amp;Tình cảm" />
		<C ID="chkRemoveAllContacts" T="Loại bỏ các tiếp xúc" />
		<C ID="chkKeepFullDate" T="Giữ cả ngày, tháng và năm sinh" />
		<C ID="chkKeepYearAndMonth" T="Giữ nămvà tháng sinh" />
		<C ID="chkRemoveAllDateOfBirths" T="Loại bỏ các ngày sinh" />
		<C ID="chkKeepNames" T="Giữ các tên" />
		<C ID="chkRemoveAllLivingIndividuals" T="Loại bỏ các cá nhân còn &amp;sống" />
		<C ID="txtPreventItems" T="Ngăn chặn không cho viết vào báo cáo các thứ sau đây :" />
		<C ID="txtPrivacyOptions" T="Chọn lựa các loại kín mật" />
	</Dialog><Dialog ID="References" Caption="Tham Khảo">
		<C ID="btnProperties" T="&amp;Đặc tính" />
		<C ID="txtReferences0" T="Các Thành phần tham khảo cái này {0} :" />
	</Dialog><Dialog ID="TagEditor" Caption="SửaThẻ nhãn">
		<C ID="msgTagNameAlreadyInDialog1" T="Thẻ tên '{0}' đã nằm ở trong đối thoại bố trí '{1}'" />
		<C ID="msgTagNameAlphaNumeric" T="Tên thẻ nhãn có một chữ bất hợp lệ. Tên thẻ nhãn chỉ có thể có chữ trong mẫu tự hay số (A.Z, 0..9) và đường kẻ phía dưới (_)" />
		<C ID="msgTagNameAlphaStart" T="Tên một thẻ nhãn phải bắt đầu bằng một chữ trong mẫu tự hay một chữ có gạch dưới" />
		<C ID="msgTagNameEmpty" T="Thẻ nhãn mà tên trống rỗng không được chấp nhận" />
		<C ID="msgTagNameInvalid0" T="Thẻ nhãn tên '{0}' không có hiệu lực" />
		<C ID="msgTagNameReserved0" T="Thẻ nhãn tên '{0}' được GenoPro dành riêng cho" />
		<C ID="btnTagMoveDown" T="Đem X&amp;uống" />
		<C ID="btnTagMoveUp" T="Đem &amp;Lên" />
		<C ID="btnTagDelete" T="X&amp;óa bỏ" />
		<C ID="btnTagNew" T="Mớ&amp;i" />
		<C ID="txtTags0" T="&amp;Thẻ nhãn để đối thoại bố trí '{0}'" />
		<C ID="btnLayoutPreview" T="&amp;Xem trước" />
		<C ID="btnLayoutMoveDown" T="Đem xuống" />
		<C ID="btnLayoutDelete" T="Xóa bỏ" />
		<C ID="btnLayoutMoveUp" T="Đem lên" />
		<C ID="btnLayoutNew" T="Mới" />
		<C ID="txtLayouts" T="&amp;Đối  thoại các bố trí" />
	</Dialog><Dialog ID="WarningCutAndPaste" Caption="CảnhcáoCắtVàDán">
		<C ID="btnPaste" T="&amp;Dán" />
		<C ID="txtPaste0" T="Nếu quý vị vẫn muốn dán nội dung từ Lưu Trữ tạm  vào GenoPro '{0}', thì bấm nút Dán" />
		<C ID="txtStep2" T="Bấm bên Phải các lựa chọn và Lấy một GenoMap Danh Mục Phụ &quot;Chuyển đến GenoMap&quot;. Tác động chuyển một GenoMap đến một GenoMap khác sẽ giữ nguyên vẹn đẳng cấp liên hệ cha mẹ / con cái, trong khi Cắt &amp; Dán có thể làm mất liên kết tổ tông" />
		<C ID="txtStep1" T="Để ra khỏi đàm thoại này hãy  bấm nút Hủy bỏ. Rồi bấm nút Thôi Làm hay bấm Ctrl+Z để không cắt nữa. Chức năng Thôi Làm sẽ tự động chọn các chọn lại các thành phần để di chuyển" />
		<C ID="txtSteps" T="Các bước dùng để di chuyển các thành phần từ  một GenoPro này sang một GenoPro kia" />
		<C ID="txtWarning" T="Không nên dùng Tác động Cắt &amp; Dán để di chuyển dữ kiện vì có thể mất dữ kiện. GenoPro có một chức năng nội bộ để di chuyển các thành phần từ một GenoPro này sang  một GenoPro khác" />
		<C ID="txtDescription3" T="GenoPro thấy quý vị đang muốn chuyển [{0} thành phần][{?!0}{1=thành phần}] từ GenoPro '{2}' đến '{3}'" />
	</Dialog><Dialog ID="Twins" Caption="Sinh Đôi">
		<C ID="txtSiblings" T="&amp;Con Cái" />
		<C ID="chkLineSolid" T="Bao giờ cũng vẽ một dòng liên tục" />
		<C ID="txtTwinLink" T="&amp;Liên Kết Sinh Đôi" />
	</Dialog><Dialog ID="Place" Caption="Địa Điểm">
		<C ID="txtNameNarrative" T="Tiế&amp;n Tố Tường thuật" />
		<C ID="txtLongitude" T="Kinh Độ" />
		<C ID="txtLatitude" T="Vĩ  Độ" />
		<C ID="txtCountry" T="Quố&amp;c Gia" />
		<C ID="txtState" T="Tiểu Bang / Tỉnh" />
		<C ID="txtCounty" T="Quận / Vùng" />
		<C ID="txtZip" T="&amp;Zip / Số Bưu Điện" />
		<C ID="txtCity" T="Tỉ&amp;nh" />
		<C ID="txtStreet" T="&amp;Địa Chỉ nhà phố" />
		<C ID="txtDescription" T="&amp;Miêu tả Địa điểm" />
		<C ID="txtCategory" T="Lo&amp;ại Địa điểm" />
		<C ID="txtPlaceParent" T="Địa điểm &amp;Phụ Mẫu" />
		<C ID="txtPlaceName" T="&amp;Tên Địa điểm" />
	</Dialog><Dialog ID="FileVersionUnknown" Caption="KhôngbiếtBiênsoạncủaHồ sơ">
		<C ID="btnDownload" T="&amp;Tải xuống GenoPro" />
		<C ID="btnDownload1" T="&amp;Tải xuống {0} Biên soạn {1}" />
		<C ID="btnFindGenoPro1" T="&amp;Tìm {0} Biên soạn {1}" />
		<C ID="logFindGenoPro1" T="Bấm nút 'Tìm' trên đây thì GenoPro sẽ dùng lưới Internet để xác định URL nào tốt nhất để tải xuống {0} {1}" />
		<C ID="logNewKeyNotRequired" T="Tải xuống này KHÔNG cần phải có một chìa khóa đăng ký mới" />
		<C ID="logNewKeyRequired" T="Tải xuống này đòi hỏi một chìa khóa đăng ký mới" />
		<C ID="logRecommendation1" T="GenoPro đề nghị nên tải xuống {0} ({1} KB)" />
		<C ID="txtStepByStep4" T="Sau đây là chỉ dẫn từng bước một để mở hồ sơ '{0}': 1. Đừng hốt hoảng. KHÔNG MẤT DỮ KIỆN ĐÂU  2. Tải xuống và lắp đặt {1} biên soạn {2}. Nếu quý vị không biết tải xuống {1} biên soạn {2} từ đâu thì bấm 'Nút Tìm dưới đây' 3. Dùng {1} biên soạn {2} mở hồ sơ '{0}[{?4}, cần xem lại chắn chắn là lựa chọn Lưu Trữ Ngay Lập Tức  đã được tắt rồi và lưu trữ thêm một lần nữa  4. Chấm dứt {1} {2}, mở hồ sơ '{0}' dùng GenoPro biên soạn hiện tại (GenoPro {3}). Tác động dùng {1} {2} để lưu trữ hồ sơ {0} sẽ lập một hồ sơ HML tương hợp với biên soạn {3}" />
		<C ID="txtVersionUnknown2" T="Hồ sơ '{0}' được lập ra bằng {1} {2} và quý vị cần biên soạn này để mở" />
	</Dialog><Dialog ID="FileVersionWarning" Caption="CảnhcáoBiênsoạnHồsơ">
		<C ID="btnContinue" T="Tiếp tục" />
		<C ID="txtRecommendation2" T="Quý vị đang dùng GenoPro biên soạn {2} và hồ sơ quý vị sắp sửa mở đã dùng GenoPro biên soạn {0}. Rất nên nâng cấp GenoPro biên soạn {0}, nếu không thì có thể sẽ mất dữ kiện vì biên soạn hiện tại ({2}) của GenoPro có thể sẽ không đọc được tất cả dữ kiện trong hồ sơ '{1}'" />
		<C ID="txtVersionWarning1" T="Quý vị cần phải nâng cấp lên Genopro Biên soạn {0} để mở hồ sơ '{1}'" />
	</Dialog><Dialog ID="RegistrationUserInfo">
		<C ID="txtNameLast" T="Họ" />
		<C ID="txtNameFirst" T="&amp;Tên" />
	<C ID="txtPrivacy" T="Sự riêng tư của bạn rất quan trọng. Chúng tôi sẽ không chia sẻ địa chỉ thư điện tử của bạn cho bất cứ ai." /><C ID="msgSendingKey0" T="Đang kết nối với GenoPro.com và gửi key qua thư điện tử {0}..." /><C ID="txtCountry" T="Quốc gia" /><C ID="txtOrganization" T="Tên đơn vị hoặc trường học" /><C ID="imgSecureConnection" T="Kết nối bảo mật thông tin (mã hóa SSL 128-bit)" /><C ID="txtPurchase" T="Xin hoàn tất theo mẫu sau để mua GenoPro. Nhấn nút Next để hoàn tất." /><C ID="txtEvaluation" T="Xin hoàn tất theo mẫu sau để GenoPro gửi key đăng ký qua thư điện tử" /></Dialog><Dialog ID="Wizard">
		<C ID="btnBack" T="Quay lại" />
		<C ID="btnNext" T="Kế tiếp" />
		<C ID="btnFinish" T="Kết thúc" />
	</Dialog></Dialogs>
<MenuItems>
	<Item T="Đặc tính của Cột..." ID="GridColumnProperties" S=" Sửa đặc tính của các cột đã chọn và liệt kê các cột đã được giấu đii" />
	<Item T="Sắp thư tự đi xuống" ID="GridColumnSortDescending" S="Sắp thứ tự đi xuống các cột đã chọn" />
	<Item T="Sắp thứ tự đi lên" ID="GridColumnSortAscending" S="Sắp thú tự đi lên các cột đãchọn" />
	
	
	
	
	<Item T="Xóa bỏ cột" ID="GridColumnErase" S="Xóa bỏ nội dung của một cột. Bắt đâu từ dòng ngang đã chọn" />
	<Item T="Che dấu cột" ID="GridColumnHide" S="Dấu cột đã chọn" />
	
	
	
	
	<Item T="Chép toán diện bảng dữ kiện" ID="GridCopyTableWithHeader" S="Chép toàn thể bảng vào tạm lưu" />
	<Item T="Chép bảng dữ kiện" ID="GridCopyTable" S="Chép bảng dữ kiện vào tạm lưu. Bắt đầu từ ô đã chọn" />
	<Item T="Chép cột" ID="GridCopyColumn" S="Chép dử kiện trong các cột vào tạm lưu. Bắt đầu từ dòng ngang đã chọn" />
	<Item T="Chép hàng ngang" ID="GridCopyRow" S="Chép dữ kiện dòng ngang vào tạm lưu, bắt đâu từ cột đã chọn" />
	
	<Item T="Kết hợp lại {0}" ID="GridSelectionConsolidate0" S="Kết hợp các thành phần được chọn thành một" />
	<Item T="Che dấu {0}" ID="GridSelectionHide0" />
	<Item T="Xóa bỏ {0}" ID="GridSelectionDelete0" />
	<Item T="Xóa bỏ {0}" ID="GridSelectionRemove0" />
	
	<Item T="Xóa bỏ các lựa chọn" ID="GridSelectionClear" S="Bỏ lựa chọn các dòng ngang đã được chọn" />
	<Item T="Đổi ngược lại các lựa chọn" ID="GridSelectionInvert" S="Đổi ngược lại các dòng ngang đã chọn với các dòng ngang không chọn" />
	
	<Item T="Tìm kiếm &amp;&amp; Thay thế..." ID="GridFindAndReplaceText" S="Tìm kiếm và thay bản văn nằm trong cột khởi đầu từ ô đã chọn. Thay thế bản văn nếu cần" />
	<Item T="Tìm kiếm..." ID="GridFindText" S="Tìm kiếm bản văn ở trong cột bắt đầu từ  ô đả chọn" />
	<Item T="&amp;Tự động sửa kích thước" ID="PictureAutomaticResize" S="Tự động mở cửa sổ to ra cho vừa với hình ảnh mới" />
	<Item T="&amp;Đóng lại" ID="PicturePreviewClose" S="Đóng cửa sổ xem trước các hình ảnh" />
	<Item T="Cấm trình bày" ID="ComboDropListDisplayNever" S="Không bao giờ trình bày danh sách ô kéo xuống trong khi đang đánh chữ" />
	<Item T="Trình bày ở trên" ID="ComboDropListDisplayAbove" S="Nhớ  lúc nào cũng trình bày danh sách kéo xuống ở trên ô đem vào dữ kiện. Như thế khi dùng Tên chữ  Tầu hay chữ Nhật sẽ dễ dàng hơn" />
	<Item T="Trình bày ở dưới" ID="ComboDropListDisplayBelow" S="Trình bày danh sách kéo xuống dưới Ô đem vào (nếu có thể được)" />
	<Item T="Liệt kê các Tự động thả xuồng" ID="AutoDropDownList" S=" Lựa chọn cách trình bày hay dấu đi iệt kê các tự động kéo xuống để tự động hoàn tất" />
	<Item T="Chép vào lưu trữ tạm thời" ID="ComboDropListCopyToClipboard" S="Chép nội dung của danh sách các kéo xuống vào tạm lưu trữ.  Danh sách các kéo xuống này có thể đem xen kẽ vào tài liệu văn viết hay bảng tính" />
	
	
	<Item T="Liệt kê các GenoMap..." ID="GenoMapList" S="Liệt kê tất cả các GenoMap nằm trong tài liệu" />
	<Item T="In GenoMap theo dhiều ngang" ID="GenoMapPrintLandscape" S="In GenoMap đã chọn theo chiều ngang thay vì chiều dọc" />
	<Item T="Sắp thứ tự các GenoMap theo quy mô" ID="GenoMapSortBySize" S="Sắp thứ tự  các GeniMap từ to đến nhỏ dùng số lượng người làm tiêu chuẩn sắp xếp`" />
	<Item T="Sắp thứ tự các GenoMap theo Tên" ID="GenoMapSortByName" S="Sắp thứ tự các GenoMap theo Tên" />
	<Item T="Đẩy Genomap sang bên phải" ID="GenoMapMoveRight" S="Đẩy GenoMap đã chọn sang bên phải" />
	<Item T="Đẩy GenoMap sang  bên trái" ID="GenoMapMoveLeft" S="Đẩy GenoMap đã chọn sang bên trái" />
	<Item T="Đổi tên GenoMap" ID="GenoMapRename" S="Đổi tên của GenoMap đẵ chọn" />
	<Item T="Xóa bỏ GenoMap" ID="GenoMapDelete" S="Xóa bỏ một GenoMap đã chọn trong một tài liệu" />
	<Item T="Sắp GenoMap vào tài liệu" ID="GenoMapInsert" S="Xen kẽ một GenoMap mới  vào trong tài liệu" />
	<Item T="Các con" ID="SelectSiblings" S="Chọn con cái của thành phần đã chọn" />
	<Item T="Hôn phối" ID="SelectMates" S="Chọn vợ hay chồng của thành phần đẵ chọn" />
	<Item T="Con cháu" ID="SelectChildren" S="Chọn con của thành phần đã chọn" />
	<Item T="Cha mẹ" ID="SelectParents" S="Chọn phụ mẫu của thành phần đã chọn" />
	<Item T="Con cháu trực tiếp" ID="SelectDirectDescendants" S="Chọn con cháu trực tiếp vủa thành phần đã chọn" />
	<Item T="Tổ-tiên trực tiếp" ID="SelectDirectAncestors" S="Chọn tổ tiên trực tiếp của thành phần đã chọn" />
	<Item T="Cây con cháu" ID="SelectDescendantTree" S="Chọn gia đình của các con cháu của thành phần đã chọn" />
	<Item T="Cây tổ-tiên" ID="SelectAncestorTree" S="Chọn gia đình của các tổ tiên của các thành phần đã chọn" />
	<Item T="Cây gia-phả toàn diện" ID="SelectEntireTree" S="Chọn tất cả các thành phần liên kết với thành phần đã chọn" />
	<Item T="Một thế-hệ" ID="SelectOneGeneration" S="Chọn các thành phần nằm trong một thế hệ (cha mẹ, con cái)" />
	<Item T="Rất  to" ID="SizeXLarge" S="Phòng các thành phần đã chọn vào cỡ thật to" />
	<Item T="To" ID="SizeLarge" S="Phóng các thành phần đã chọn về cỡ to" />
	<Item T="Trung bình" ID="SizeMedium" S="Thu nhỏ các thành phần đã chọn về cỡ trung bình" />
	<Item T="Nhỏ" ID="SizeSmall" S="Thu nhỏ các thành phần đã chọn vào cỡ nhỏ" />
	<Item T="Rất nhỏ" ID="SizeTiny" S="Thu nhỏ các thành phần đã chọn thành rất nhỏ" />
	
	
	
	
	
	
	
	
	<Item T="Mũi tên sau chót" ID="ShapeArrowEnd" S="Vẽ một mũi tên ở cuối lằn" />
	<Item T="Mũi tên mở đầu" ID="ShapeArrowBegining" S="Vẽ một mũi tên ở đầu lằn" />
	<Item T="Làm một hình mới" ID="ShapeClosedFigure" S="Làm một hình đóng kín với mầu đã chọn" />
	<Item T="Cắt liên kết Sinh Đôi" ID="TwinsUnlink" S="Cắt liên kết của thành phần sinh  đôi ra ngoài liên kết giòng dõi" />
	<Item T="Sắp xếp cân bằng Sinh Đôi ở ngay giữa" ID="TwinsBalanceCenter" S="Xếp cân bằng thành phần sinh đôi ở chính giữa các con sinh đôi" />
	<Item T="Không biết liên kết của sinh đôi" ID="TwinsUnknown" S="Sinh Đôi không biết thuộc liên kết  nào" />
	<Item T="Sinh đôi cùng một trứng (y hệt)" ID="TwinsIdentical" S="Sinh Đôi cùng một trứng (y hệt)" />
	<Item T="Sinh đôi anh chị em" ID="TwinsFraternal" S="Sinh Đôi không cùng một trứng" />
	<Item T="Đổi liên hệ ngược lại" ID="SocialRelationshipSwapEntities" S="Đổi ngược lại liên hệ một cá nhân với một thực thể xã hội" />
	<Item T="Đổi thành con đỡ đầu" ID="PedigreeLinkChildFoster" S="Đổi liên hệ thành con đỡ đầu" />
	<Item T="Đổi thành liên hệ con nuôi" ID="PedigreeLinkChildAdopted" S="Đổi liên hệ thành con nuôi" />
	<Item T="Đổi thành liên hệ ruột thịt" ID="PedigreeLinkChildBiological" S="Đổi liên hệ thành người con ruột thịt" />
	<Item T="Đổi thành liên hệ phụ mẫu" ID="PedigreeLinkParent" S="Đổi liên hệ thành liên hệ cha mẹ" />
	<Item T="Liên hệ" ID="Relation" S="Chọn liên hệ nào cho thấy là đã giúp hai cá nhân hòa hợp với nhau" />
	<Item T="Xóa ngay lập tức" ID="SelectionInstantDelete" S="Xóa bỏ các thành phần đã chọn, không cần phải xác nhận lại" />
	
	<Item T="Sắp xếp rộng ra" ID="SelectionInflateTree" S="Xếp các thành phần đã chọn ra xa nhau" />
	<Item T="Sắp xếp thu hẹp lại" ID="SelectionCompressTree" S="Xếp các thành phần đã chọn lại gần nhau" />
	<Item T="Mở rộng" ID="Select" S="Mở rộng các thành phần đã chọn như là tổ tiên, cha mẹ con cháu" />
	<Item T="Kích thước" ID="Size" S="Ấn định kích thước của các thành phần đã chọn" />
	<Item T="Vị-trí" ID="Position" S="Đổi vị trí của thành phần" />
	
	
	
	<Item T="Chọn GenoMap..." ID="NewHyperlinkGenoMapPick" S="Liệt kê các GenoMap và lập một liên kết hyperlink  vào trong GenoMap đã chọn" />
	<Item T="&lt;Bản GenoMap mới&gt;" ID="NewHyperlinkGenoMapNew" S="Thiết lập một bản sao của cá nhân đã chọn vào một GenoMap mới" />
	
	
	<Item T="Chọn GenoMap..." ID="MoveToGenoMapPick" S="Trình bày một danh sách tất cả GenoMap và đem các thành phần đã chọn vào một GenoMap mới được chọn" />
	<Item T="&lt;Đưa vào GenoMap mới&gt;" ID="MoveToGenoMapNew" S="Đưa các thành phần đã chọn vào một GenoMap mới" />
	<Item T="Đưa vào GenoMap" ID="MoveToGenoMap" S="Đưa các thành phần đẵ chọn vào GenoMap" />
	<Item T="Sắp đặt vào một gốc đã có..." ID="SourceAssignExisting" S="Chỉ định một nguồn gốc hiện có cho các thành phần đã lựa chọn" />
	<Item T="Chỉ định nguốn gốc mới..." ID="SourceAssignNew" S="Chỉ định một nguồn gốc mới cho các thành phần đã được chọn" />
	<Item T="Liên kết thành Cha Mẹ" ID="LinkAsParent" S="Liên kết một cá nhân thành người cha  hay mẹ của một gia đình" />
	<Item T="Liên kết thành  con" ID="LinkAsChild" S="Liên kết một cá nhân thành người con của một gia đình" />
	
	
	<Item T="Hình mới" ID="NewShapeClosedFigure" S="Xen kẽ một hình đa góc vào cây gia đình" />
	<Item T="Đường ngang mới" ID="NewShapeLineHorizontal" S="Xen kẽ một đường ngang vào cây gia đình" />
	
	<Item T="Chú  giải mới - Liên hệ tình-cảm" ID="NewLegendEmotionalRelationships" S="Thêm một chú giải mới cho các liên hệ tình cảm" />
	<Item T="Chú  giải mới - Liên-hệ gia-đình" ID="NewLegendFamilyRelationships" S="Thêm một chú giải cho  các liên-hệ gia đình" />
	<Item T="Chú giải mới - Tất cả biểu tượng của Genogram" ID="NewLegendGenogramSymbolsAll" S="Thêm một chú giải bao gồm tất cả biểu tượng trong genogram" />
	<Item T="Chú giải mới" ID="NewLegendGenogramSymbolsCommon" S="Thêm một chú giải mới cho các biều tượng thông dụng nhất trong Genogram" />
	<Item T="&amp;Nguồn gốc mới..." ID="NewSource" S="Thêm một nguồn gốc mới hay một tham khảo vào tài liệu" />
	
	<Item T="Liên-hệ tình cảm" ID="NewEmotionalRelationship" S="Định nghĩa một liên-hệ tình cảm giữa hai cá nhân" />
	
	
	
	
	
	
	
	
	
	
	<Item T="Cho thêm một gia-đình" ID="NewFamily" S="Cho thêm một gia đình vào cây gia phả" />
	
	<Item T="&amp;Tìm hiểu về GenoPro..." ID="AboutGenoPro" S="Trình bày đây là biên soạn lần thứ mấy và các chi tiết khác về GenoPro" />
	<Item T="&amp;Mua GenoPro mới..." ID="BuyGenoPro" S="Trình bày cách thức để mua GenoPro" />
	<Item T="&amp;Tìm GenoPro mới..." ID="CheckForUpdate" S="Nối vào mạng lưới GenoPro để tìm xem có một biên soạn mới  chưa" />
	<Item T="&amp;Hồ sơ mẫu..." ID="SampleFiles" S="Mở một tài liệu mẫu trong mục lục" />
	<Item T="&amp;Mách nước..." ID="TipOfTheDay" S="Trình bày một mách nước hôm nay" />
	<Item T="&amp;Giúp đỡ..." ID="HelpOnline" S="Trình bày phần GIÚP ĐỠ của GenoPro" />
	<Item T="&amp;Chia cửa sổ" ID="WindowSplit" S="Chia cửa sổ đang dùng thành nhiều phần" />
	<Item T="&amp;Sắp xếp các tranh tượng" ID="WindowArrangeIcons" S="Sắp xếp các tranh tượng ở dưới chân cửa sổ" />
	<Item T="&amp;Kiểu Gạch Đá  Hoa" ID="WindowTile" S="Sắp xếp các cửa sổ như các viên gạch đá hoa không đè lên nhau" />
	<Item T="&amp;Kiểu chồng chất" ID="WindowCascade" S="Sắp xếp  các cửa sổ này chồng lên nhau" />
	<Item T="&amp;Cửa sổ mới" ID="WindowNew" S="Mở thêm một cửa sổ nữa cho tài liệu đang xử dụng" />
	<Item T="Cho phép Tự Động cập nhật hóa" ID="LanguageEnableAutomaticUpdates" S="Dùng Mạng Lưới để chép vào máy xấp ngoại ngữ mới nhất" />
	
	
	
	
	
	<Item T="Tự-động lựa chọn" ID="LanguageAutoSelect" S="Tự động chọn ngôn ngữ trên Bảng Điều khiển - Control Panel-" />
	<Item T="Lựa chọn..." ID="OptionsAndPreferences" S="Đổi lại lựa chọn theo đúng ý mình" />
	<Item T="Trình bày mẫu-tự..." ID="LanguagesAndAlphabets" S="Trình bày càc mẫu-tự đặt trên máy vi-tính của quý vị" />
	<Item T="&amp;Sửa thẻ tập quán..." ID="TagEditor" S="Sửa  thẻ nhãn hiệu" />
	<Item T="Ghi dấu và định-nghĩa..." ID="TagDefinitions" S="Trình bày chi tiết, định nghĩa của các thẻ nhãn" />
	<Item T="Lọc bỏ chi tiết hình ảnh" ID="FlushCachedPictureProperties" S="Lọc bỏ các đặc tính của các hình ảnh như kích thước.. có lợi ích khi cần giải tỏa trục trặc" />
	<Item T="Nối các hình ảnh lại với nhau..." ID="FileAttachmentsMoveOrRename" S="Đặt tên mới cho mạch nối giữa các hình ảnh từ hồ sơ này sang hồ sơ kia" />
	<Item T="Chuyển từ GEDCOM sang HTML..." ID="ConvertGedcomToHtml" S="Viết một báo cáo theo diện HTML từ một tài liệu GEDCOM" />
	<Item T="&amp;Viết báo cáo..." ID="GenerateReport" S="Viết một báo cáo về một số thành phần đã lựa chọn" />
	<Item T="&amp;Sắp xếp cây gia-phả vào giữa" ID="BalanceTreeAtOrigin" S="Đặt trung tâm cây gia-phả vảo vị trí chuẩn (0,0)" />
	<Item T="Tự động sắp xếp theo thứ tự ABC" ID="AutoArrangeTrivial" S="Sắp xếp mọi người trong một hình vuông theo thứ tự abc" />
	<Item T="&amp;Tự động sắp xếp GenoMap" ID="AutoArrangeGenoMap" S="Phân tích nội dung của cây gia phả và sắp xếp các thành phần thành một cây gia phả" />
	<Item T="Lựa chọn &amp;Tự-động sắp xếp" ID="AutoArrangeSelection" S="Phân tích các thành phần đã chọn và sắp xếp thành một cây điển hình" />
	<Item T="&amp;{0} Nhiều dòng" ID="DisplayLines0" S="Dùng nhiều dòng để trình bày các dữ kiện về đương sự" />
	<Item T="&amp;1 Dòng" ID="DisplayLineSingle" S="Trình bày trong một dòng thôi" />
	<Item T="&amp;Tự-động" ID="DisplayLinesAutomatic" S="Máy tự động chọn số dòng tùy theo dài hay ngắn" />
	<Item T="Bao nhiêu dòng" ID="DisplayLines" S="Ấn định dùng bao nhiêu dòng để trình bày các dữ kiện về đương sự" />
	<Item T="Thẻ  tập quán" ID="AllCustomTags" S="Trình bày một tập quán của đương sự" />
	<Item T="Thẻ riêng tư" ID="CustomTags" S="Trình bày một  đặc tính của đương sự" />
	<Item T="Thống kê" ID="Statistics" S="Trình bày một vài thống kê về đương sự" />
	<Item T="Ngày tạ-thế" ID="Death" S="Trình bày chi tiết về cái chết của đương sự" />
	<Item T="Ngày sinh tháng đẻ" ID="Birth" S="Trình chi tiết về sự  đương sự ra đời" />
	<Item T="Tên" ID="Name" S="Trình bày một phần tên của  đương sự" />
	<Item T="Tiếp xúc" ID="Contact" S="Trình bày chi tiết về các tiếp xúc của đương sự" />
	<Item T="&lt;Không có gì cả&gt;" ID="DisplayTagNothing" S="Đừng trình bày đặc tính gì cả" />
	<Item T="Xóa  các thành phần không dùng đến..." ID="DeleteStrayObjects" S="Xóa bỏ các thành phần không  dùng trên cây gia phả" />
	<Item T="Xóa dây  đánh dấu  trên sách..." ID="DeleteBookmarks" S="Xóa bỏ các dây đánh dấu trên sách không muốn giữ" />
	<Item T="Xóa ghi chú   nguồn gốc và tuyên dưong..." ID="DeleteSources" S="Xóa bỏ các nguồn gốc và tham khảo không muốn giữ lại" />
	<Item T="Xóa ghi-chú nghề-nghiệp..." ID="DeleteOccupations" S="Xóa bỏ các ghi chép về nghề nghiệp không muốn giữ lại" />
	<Item T="Xóa các ghi-chú giáo-dục..." ID="DeleteEducations" S="Xóa bỏ các ghi chép về giáo-dục không muốn giữ" />
	<Item T="Xóa  các ghi-chú tiếp-xúc..." ID="DeleteContacts" S="Xóa bỏ các ghi chép về tiếp xúc không muốn giữ" />
	<Item T="Xóa nơi chốn và địa điểm..." ID="DeletePlaces" S="Xóa bỏ các nơi chốn và địa điẻm không muốn giữ" />
	<Item T="Xóa Hình ảnh..." ID="DeletePictures" S="Xóa bỏ các hình ảnh không muốn giữ" />
	<Item T="Xóa các Kết Hợp..." ID="DeleteUnions" S="Xóa bỏ các ghi chép của kết hợp không muốn giữ" />
	<Item T="Nhật ký Công điện" ID="ViewMessageLog" S="Trình bày hay dấu đi Nhật ký Công điện" />
	<Item T="Băng hiện trạng" ID="ViewStatusBar" S="Trình bày hay dấu đi băng hiện trạng" />
	<Item T="Băng dây ghi dấu trong sách" ID="ViewToolbarBookmarks" S="Trình bày hay dấu đi băng dây ghi dấu trong sách" />
	<Item T="Băng dụng cụ Liên-hệ xã-giao" ID="ViewToolbarSocialRelationships" S="Trình bày hay dấu đi băng liên hệ xã giao" />
	<Item T="Băng dụng cụ Liên-hệ tình cảm" ID="ViewToolbarEmotionalRelationships" S="Trình bày hay dấu đi băng liên hệ tình cảm" />
	<Item T="Băng dụng cụ điều hành" ID="ViewToolbarNavigation" S="Trình bày hay dấu đi băng điều hành" />
	<Item T="Băng dụng cụ" ID="ViewToolbarStandard" S="Trình bày hay dấu đi băng dụng cụ" />
	
	
	<Item T="200%" ID="Zoom200" S="Phóng to lên  200%" />
	<Item T="125%" ID="Zoom125" S="Phóng to lên 125%" />
	<Item T="150%" ID="Zoom150" S="Phóng to lên 150%" />
	<Item T="100%" ID="Zoom100" S="Phóng to lên 100%" />
	<Item T="75%" ID="Zoom75" S="Phóng to lên75 %" />
	<Item T="50%" ID="Zoom50" S="Phóng to lên 50%" />
	<Item T="25%" ID="Zoom25" S="Phóng to lên 25%" />
	
	
	<Item T="Phóng đại" ID="Zoom" S="Đổi bách phân  phóng đại" />
	<Item T="Biểu-tượng con nuôi" ID="MedicalPedigreeSymbolBracket" S="Một con nuôi được đóng trong hai ngoặc vuông [ ]" />
	<Item T="Biểu-tượng không biết giới tính" ID="MedicalPedigreeSymbolDiamond" S="Một em bé không biết giới tính  được tượng trưng bằng một hình quả trám chứ không phải bằng một dấu hỏi (?)" />
	<Item T="Dấu chỉ người đã chết" ID="MedicalPedigreeSymbolDiagonalLine" S=" Một vạch chéo tượng trưng cho người chết chứ không phải chữ X" />
	<Item T="Các Biểu-tượng" ID="MedicalPedigreeSymbolsAll" S="Dùng biểu tượng sức khoẻ tiêu chuần, vẽ một cây gia phả thay vì biểu tượng của một Genogram" />
	<Item T="Sức khoẻ Tổ -tông" ID="MedicalPedigree" S=" Trình bày biểu tượng sức khoẻ tổ tông thay vì Genogram" />
	<Item T="Ý nghĩa dữ kiện" ID="ViewDataTips" S="Trình bày ý nghĩa dữ kiện khi rà chuột ở trên" />
	<Item T="Khu-vực sẽ in" ID="ViewPrintArea" S="Trình bày phần sẽ được in bằng một mầu đặc biệt để xem trước sự sắp đặt của trang giấy" />
	
	<Item T="Biểu tượng liên hệ giống nòi" ID="ViewAnthropologicalKinshipDiagram" S="Trình bày các biểu tượng  để vẽ liên hệ giống nòi trên sơ đồ" />
	<Item T="Tình cảm" ID="ViewEmotionalRelationships" S="Trình bày hay dấu đi các liên hệ tình cảm trong GenoMap" />
	<Item T="Xóa" ID="Delete" S="Xóa bỏ hay hợp nhất các thành phần" />
	
	<Item T="Nguồn gốc và tham khảo..." ID="TableLayoutSources" S="Trình bày các nguồn gốc và tham khảo" />
	<Item T="Nghề nghiệp..." ID="TableLayoutOccupations" S="Trình bày các nghề nghiệp trên một biểu đồ" />
	<Item T="Giáo dục Bằng cấp..." ID="TableLayoutEducations" S=" Trình bày các ghi chứng về giáo dục trên một biểu đồ" />
	<Item T="Các tiếp xúc..." ID="TableLayoutContacts" S="Trình bày các tiếp xúc trên một biểu đồ" />
	<Item T="Nơi chốn và địa điểm..." ID="TableLayoutPlaces" S="Trinh bày các nơi chốn và địa điểm trên một biểu đồ" />
	<Item T="&amp;Hình ảnh..." ID="TableLayoutPictures" S="Trình bày các hình ảnh trên một biểu đồ" />
	<Item T="Các hình dáng..." ID="TableLayoutShapes" S="Trình bày các hình trên một biểu đồ" />
	<Item T="Các nhãn hiệu..." ID="TableLayoutLabels" S="Trình bày các nhãn hiệu trên một biểu đồ" />
	<Item T="Xã Giao..." ID="TableLayoutSocialEntities" S="Trình bày tất cả các mối quan hệ  xã giao" />
	<Item T="Liên Hệ Xã Giao..." ID="TableLayoutSocialRelationships" S="Trình bày tất cả các liên hệ xã giao trên một biểu đồ" />
	<Item T="Liên-hệ tình cảm..." ID="TableLayoutEmotionalRelationships" S="Trình bày tất cả các liên-hệ tình cảm trên một biểu đồ" />
	<Item T="&amp;Sinh-đôi..." ID="TableLayoutTwins" S="Trình bày tất cả các sinh-đôi trên một biểu đồ" />
	<Item T="&amp;Kết-hợp..." ID="TableLayoutUnions" S="Trình bày tất cả các kết hợp trên một biểu đồ" />
	<Item T="&amp;Gia Đình..." ID="TableLayoutFamilies" S="Trình bày tất cả các gia đình trên một biểu đồ" />
	<Item T="&amp;Cá Nhân..." ID="TableLayoutIndividuals" S="Trình bày tất cả mọi người trên một biểu đồ" />
	<Item T="Chỉ đọc được thôi" ID="ReadOnlyProtect" S="Ngăn chặn trường hợp  người xử dụng lỡ tay thay đổi cây Gia Phả" />
	
	
	
	
	
	
	
	
	
	<Item T="R&amp;a" ID="Exit" S="Ra khỏi tài liệu, ra dấu nhắc phải lưu trữ tài liệu" />
	
	
	
	<Item T="Sắp đặt máy in..." ID="PrinterSetup" S="Thay đổi máy in hay cách thức in" />
	<Item T="Sắp đặt trang..." ID="PrintPageSetup" S="Sắp đặt các trang để in nhiều trang một lúc" />
	<Item T="Xuất sang Metafile..." ID="ExportMetafile" S="Vẽ cây gia-phả sang dạng Metafile để có thể dùng trong dạng 'Viết Văn&quot; hay sơ đồ" />
	<Item T="GenoPro Kỳ 1x..." ID="ExportGenoProV1x" S="Lưu trữ cây gia phả dưới một phương thức thích hợp với GenoPro biên soạn 1.x" />
	<Item T="Xuất sang &amp;Dạng Văn..." ID="ExportText" S="Viết một phần cây gia phả vào dạng hồ sơ VĂN. Bản văn này có thể đưa vào bảng tính" />
	<Item T="Xuất sang GEDCOM..." ID="ExportGedcomReport" S="Dùng mục Lập Báo Cáo để lập một hồ sơ Gedcom" />
	<Item T="Xuất sang &amp;GEDCOM..." ID="ExportGedcom" S="Viết nội dung của cây gia phả dưới phương thức GEDCOM" />
	<Item T="Xuất sang &amp;XML..." ID="ExportXml" S="Viết tài liệu trong phương thức XML.Cũng giống như một tài liệu Gno. Chỉ khác là không cô đọng &quot;ZIP compress&quot; được" />
	<Item T="&amp;Xuất" ID="Export" S="VIết tài liệu đang xử dụng dưới một phương thức khác" />
	<Item T="&amp;Nhập Hồ Sơ..." ID="Import" S="Đem một hồ sơ Gedcom hay XML vào tài liệu này" />
	<Item T="Gửi đi..." ID="FileSend" S="Gửi  tài liệu đang xử-dụng cho một người khác" />
	<Item T="Lưu trữ dự phòng..." ID="FileBackup" S="Lập một lưu trữ dự phòng bằng cách cất (tải lên) một tài liệu vào hệ thống lưu trữ của GenoPro" />
	<Item T="Lưu trữ &amp;Tên mới..." ID="FileSaveAs" S="Lưu trữ một tài liệu đang dùng dưới một tên mới" />
	
	<Item T="&amp;Đóng" ID="FileClose" S="Đóng một tài liệu đang dùng" />
	
	
	<Item T="&amp;Giúp đỡ" ID="Help" />
	<Item T="&amp;Cửa sổ" ID="Window" />
	<Item T="&amp;Ngôn ngữ" ID="Language" />
	<Item T="&amp;Dụng cụ" ID="Tools" />
	<Item T="&amp;Trình bày" ID="Display" />
	<Item T="&amp;Sắp xếp bảng" ID="TableLayout" />
	<Item T="&amp;Xem" ID="View" />
	<Item T="&amp;Sửa" ID="Edit" />
	<Item T="&amp;Hồ sơ" ID="File" />
<Item ID="NewHyperlink0" S="Thiết lập một bản sao của cá nhân đã chọn vào GenoMap {0}" /><Item ID="MoveToGenoMap0" S="Đưa các thành phần đã chọn vào GenoMap {0}" /><Item ID="LanguageSelect0" S="Đổi ngôn ngữ thành {0}" /><Item ID="FileMostRecentOpen0" S="Mở hồ sơ {0}" /><Item ID="GridColumnDeleteCustomTag0" S="Hủy bỏ thẻ  sở hữu của một tài liệu luôn cả nội dung" T="Hủy bỏ thẻ sở hữu '{0}'" /><Item ID="UndoMoveObjects" T="Di chuyển" /><Item ID="UndoResizeObject" T="Thay đổi kích thước của một thành phần" /><Item ID="UndoResizeMoveObjects" T="Thay đổi kích thước / Di chuyển các thành phần" /><Item ID="UndoDragAndDropCopy" T="Kéo và thả bản sao" /><Item ID="UndoReportGeneratorProperties" T="Đặc tính của khởi đầu báo cáo" /><Item ID="UndoAssignPermanentIDs" T="Ấn định căn cước thường trực" /><Item ID="UndoEmotionalRelationshipSet" T="Ấn định liên hệ tình cảm" /><Item ID="UndoEmotionalRelationshipNew" T="Liên hệ tình cảm mới" /><Item ID="UndoFamilyRelationship" T="Liên hệ gia đình" /><Item ID="UndoBookmarkNew" T="Dây mới ghi dấu trên sách" /><Item ID="SelectCenter" A="Nhà" S="Quay phần đang xem để trình bầy các thành phần đã chọn" T="Đặt lựa chọn vào giữa" /><Item ID="SelectInvert" S="Đảo ngược lại các thành phần  đã chọn bằng không lựa chọn thành phần" T="Đảo ngược lại lựa chọn" /><Item ID="HyperlinkForward" A="" S="Tiến đến thành phần đã chọn lúc trước" T="Tiến đến" /><Item ID="HyperlinkBack" S="Trở lại thành phần đã chọn lúc trước" T="Trở lại" /><Item ID="BookmarkNew0" A="" S="Lập dây ghi dấu trên sách #{0} từ địa điểm hiện tại trong cửa sổ" T="Lập dây ghi dấu trên sách #{0}" /><Item ID="TableLayoutShow" S="Trình bầy nội dung của toàn thể tài liệu trong một biểu đồ" T="Bảng sắp xếp" /><Item ID="ZoomRectangleRestore" S="Phục hồi cửa sổ trở lại tiền chữ nhật" T="Phục hồi  chữ nhật phóng đại" /><Item ID="ZoomRectangle" S="Phóng phần  xem vào khu vực nằm trong  hình chữ nhật" T="Phóng hình chữ Nhật" /><Item ID="SizeReduce" S="Cho các thành phần đã chọn một kích thước nhỏ hơn" T="Thu Nhỏ" /><Item ID="SizeEnlarge" T="Phóng To" S="Cho các thành phần đã chọn một kích thưóc to hơn" /><Item ID="PositionRestoreOrderZ" S="Khôi phục các thành phần đã chọn trở lại vị trí  nguyên thủy trong thứ tự Z" T="Khôi phục lại Thứ tự Z" /><Item ID="PositionSendBackward" S="Đem các thành phần đã chọn về vị trí trước trong thứ tự Z" T="Đưa Lùi ra sau" /><Item ID="PositionBringForward" S="Đem các thành phần đã chọn ra vị trí kế tiếp trong thư tự Z" T="Đưa ra trưóc" /><Item ID="PositionSendToBack" S="Đưa các thành phần đã chọn ra đằng cuối của Genogram" T="Đem ra đằng sau" /><Item ID="PositionBringToFront" S="Đưa các thành phần đã chọn ra đằng trước của Genogram" T="Đem ra dằng trước" /><Item ID="PositionReSnapToGrid" S="Bật lại các thành phần đã chọn vào ô kẻ tưởng tượng" T="Bật lại vào  Ô Kẻ" /><Item ID="SelectionProperties" S="Sửa đặc tính của các thành phần đã chọn" T="&amp;Đặc Tính..." /><Item ID="HyperlinkPrev" S="Nhẩy vào liên kết hyperlink nội bộ trước" A="Shigt+J" T="Nhẩy vào liên kết hyperlink nội bộ trước" /><Item ID="HyperlinkNext" T="Nhẩy vào liên kết hyperlink kế tiếp" S="Nhẩy vào liên kết hyperlink nội bộ kế tiếp" /><Item ID="HyperlinkNew" S="Lập  một bản sao của cá nhân đã chọn với một liên kết hyperlink với nguồn gốc nguyên thủy" T="Liên Kết Hyperlink Mới" /><Item ID="NewHyperlink" S="Lập một bản Sao của cá nhân đã chọn vào trong một GenoMap đã chọn" T="Giây Liên Kết &amp;Hyperlink" /><Item ID="MoveToGenoMapFamily" S="Đưa tát cả họ hàng của thành phần đã chọn vào GenoMap này" T="Đưa Gia Đình vào GenoMap này" /><Item ID="LinkAsMate" S="Liên kết cá nhân được chọn thành một hôn phối của một cá nhân khác" T="Liên Kết thành bạn / Hôn Phối" /><Item ID="IndividualsDeceased" S="Đánh dấu (các ) cá nhân được chọn là đã chết.Tiện lợi khi muốn đánh dấu một cành tổ tiên đã khuất" T="Các Cá Nhân đã chết" /><Item ID="NewShapeArrow" S="Xen kẽ một mũi tên hay một hình dáng vào một cây gia phả" T="Mũi Tên Mới" /><Item ID="NewSocialRelationship" S="Định nghĩa một liên hệ xã giao giữa hai thực thể" T="Liên hệ xã giao Mới" /><Item ID="NewSocialEntity" S="Cho thêm một thực thề xã hội mới vào cây gia phả" T="Một Thực Thể Xã hội / &amp;Tổ chức" /><Item ID="NewTextLabel" S="Xen một bản văn nhãn hiệu vào một cây gia phả" T="Bản văn &amp;Nhãn hiệu Mới" /><Item ID="NewTwins" S="Liên kết  các cá nhân đã chọn thành Sinh Đôi" T="Sinh Đôi Mới" /><Item ID="NewChild" S="Cho thêm một ngưòi con không biết giới tính vào một gia đình hay cá nhân đã chọn" T="&amp;Con Mới" /><Item ID="NewDaughter" S="Cho thêm một con gái mới vào gia đình hay cá nhân đã chọn" T="Con &amp;Gái Mới" /><Item ID="NewSon" S="Cho thêm một con giai vào gia đình hay cá nhân đã chọn" T="Con &amp;Giai  Mới" /><Item ID="NewParents" S="Cho thêm một Cha và Mẹ cho cá nhân dã chọn" T="&amp;Phụ Mẫu Mới" /><Item ID="NewMate" S="Cho thêm một vợ hay chồng vào cá nhân đã chọn" T="&amp;Hôn Phối Mới" /><Item ID="NewFemale" S="Cho thêm một người Nữ vào cây gia phả" T="Nữ Nhân Mớ&amp;i" /><Item ID="NewMale" S="Cho thêm một người Nam vào cây gia phả" T="Nam nhân Mớ&amp;i" /><Item ID="FamilyWizard" S="Dùng Lão Thành gia đình để lập một gia đình" T="&amp;Lão Thành của gia đình..." /><Item ID="LanguageTranslateMessages" S="Phiên dịch tất cả công điện trong một ngôn ngữ khác" T="Phiên Dịch các Cô&amp;ng Điện..." /><Item ID="LanguageTranslateTags" S="Phiên dịch các thẻ nhãn để sắp đặt bảng trong một ngôn ngữ khác" T="Phiên dịch các &amp;Thẻ Nhãn..." /><Item ID="LanguageTranslateEnumerations" S="Phiên dịch tất cả liệt kê  trong một ngôn ngữ khác" T="Phiên dịch &amp;Liệt Kê..." /><Item ID="LanguageTranslateDialogs" S="Phiên dịch tất cả đàm thoại trong một ngôn ngữ khác" T="Phiên dịch &amp;Đàm Thoại..." /><Item ID="LanguageTranslateMenus" S="Phiên dịch tất cả danh mục trong một ngôn ngữ khác" T="Phiên dịch &amp;Danh Mục..." /><Item ID="LanguagePick" S="Trình bày GenoPro trong một ngôn ngữ khác" T="Chọn một &amp;Ngôn Ngữ khác..." /><Item ID="TableLayoutBookmarks" S="Trình bày tất cả giây ghi dấu thấy trong tài liệu" T="Giây ghi dấu trên sách..." /><Item ID="ZoomSet" S="Phóng đại phần đang xem từ 5% đến 1000%" T="Ấn định &amp;Phóng Đại..." /><Item ID="ZoomCustom" S="Ấn định bách phân phóng đại từ 5% đến 1000%" T="&amp;Tùy Ý..." /><Item ID="ZoomOut" S="Thu Nhỏ 5%" A="Trừ" T="Thu &amp;Nhỏ" /><Item ID="ZoomIn" S="Phóng to lên 5%" A="Cộng" T="Phóng &amp;To" /><Item ID="ViewGridlines" S="Trình bày hay dấu đi các đường kẻ trong khung" T="Đường của &amp;Khung" /><Item ID="SelectAll" S="Chọn tất cả trong cửa sổ" T="Lựa chọn T&amp;ất Cả" /><Item ID="TableLayoutFindResults" S="Trình bày kết quả tìm thấy trên một bảng" T="Tìm Kết qủa..." /><Item ID="Find" S="Tìm bản văn trong các thành phần đã chọn" T="Tìm..." /><Item ID="Clear" S="Xóa bỏ phần đã chọn" T="Xóa Bỏ" /><Item ID="Paste" S="Xen kẽ nội dung của Tạm Lưu" T="&amp;Dán" /><Item ID="Copy" S="Chép lựa chọn vào Tạm Lưu" T="&amp;Chép" /><Item ID="Cut" S="Đem lựa chọn vào Tạm Lưu" T="Cắ&amp;t" /><Item ID="Redo0" T="&amp;Làm lại {0}" /><Item ID="Undo0" T="&amp;Không Làm {0}" /><Item ID="FileProperties" S="Xem các đặc tính của cây gia phả" T="Đặc Tính..." /><Item ID="Print" S="In tài liệu đang xử dụng" T="&amp;In..." /><Item ID="PrintPreview" S="Trình bày các trang như lúc in ra" T="Xe&amp;m trước khi In" /><Item ID="FileSave" S="Lưu trữ một tài liệu đang xử dụng" T="&amp;LưuTrữ" /><Item ID="FileOpen" S="Mở một tài liệu đang có" T="&amp;Mở..." /><Item ID="FileNew" S="Lập một tài liệu mới" T="&amp;Mới" /><Item ID="GridColumnMoveRight" S="Đem cột đã chọn sang Phải" T="Đem cột sang Phải" /><Item ID="GridColumnMoveLeft" S="Đem cột đã chọn sang trái" T="Đem cột sang Trái" /><Item ID="GridRowMoveDown" S="Đem xuống hàng ngang đã chọn" T="Đem xuống" /><Item ID="GridRowMoveUp" S="Đem lên hàng ngang đã chọn" T="Đem lên" /><Item ID="GridRowDelete" S="Xóa bỏ hàng ngang đã chọn" T="Xóa bỏ hàng ngang" /><Item ID="GridPaste" S="Gài nội dung của tạm lưu vào địa điểm đã chọn" T="Dán" /><Item ID="GridCopyCell" S="Chép đữ kiện trong đơn vị (ô) vào lưu trữ tạm" T="Chép Đơn vị (ô)" /><Item ID="GridSelectionRemove" S="Bỏ đi (các) hàng ngang đã chọn" T="Bỏ đi" /><Item ID="GridSelectAllRows" S="Chọn tất cả hàng ngang trong liệt kê" T="Chọn tất cả hàng ngang" /><Item ID="GenoMapHistory" S="Trình bầy danh sách các GenoMap vừa xem" T="Lich sử" /><Item ID="GenoMapPrevious" S="Di chuyển đến GenoMap trước" T="GenoMap truớc" /><Item ID="BookmarkNavigate0" S="Di chuyển cửa sổ đến dây ghi dấu trên sách #{0}" T="Di chuyển đến dây ghi dấu trên sách #{0}" /><Item ID="BookmarkNavigatePrevious" S="Di chuyển đến địa điểm trước khi di chuyển đến một dây ghi dấu trên sách" T="Di chuyển đến địa điểm trước (0)" /><Item ID="BookmarkProperties" S="Trình bầy đặc tính khi lập một dây ghi dấu trên sách" T="Trình bầy đặc tính" /><Item ID="FindAgain" S="Tìm bản văn trong các thành phần đã chọn trên bảng sắp xếp" T="Tìm Nữa..." /><Item ID="FindLess" S="Tìm bản văn và xóa bỏ kết quả trong bảng sắp xếp" T="Tìm Bớt..." /><Item ID="FindMore" S="Tìm bản văn và viết thêm kết quả vào bảng sắp xếp" T="Tìm Thêm..." /><Item ID="GridEditCell0" T="Sửa Đơn vị '{0}'" /><Item ID="ObjectEdit0" S="Sửa thành phần đã chọn" T="Sửa {0}..." /><Item ID="ObjectNew0" A="" S="Lập một thành phần mới" T="Mới {0}..." /><Item ID="ObjectNone0" T="&lt;Không {0}&gt;" /><Item ID="ObjectPick0" S="Lấy một thành phần hiện có trong tài liệu" T="Lấy {0}..." /><Item ID="PictureView" S="Trình bầy ảnh trên mặt máy" T="Xem Ảnh" /><Item ID="Redo" S="Quay ngược lại quay ngược cuối cùng" T="&amp;Làm lại" /><Item ID="SourceOpenUrl0" S="Mở hồ sơ nguồn gốc hay URL gốc" T="Mở URL {0}" /><Item ID="Undo" S="Quay ngược lại thay đổi vừa rồi" T="&amp;Không Làm" /><Item ID="ClearSelectionsInAllGenoMaps" S="Bỏ lựa chọn trong tất cả GenoMaps" T="Bỏ lựa chọn trong tất cả GenoMaps" /><Item ID="FileFind" S="Tìm tệp dữ liệu .gno trong ổ cứng" T="Tìm tệp dữ liệu .gno trong ổ cứng..." /><Item ID="FileOpenInbox" S="Mở tài khoản GenoPro và sao lưu dữ liệu" T="Mở tài khoản GenoPro và sao lưu dữ liệu..." /></MenuItems>
<Enumerations><Enum ID="BodyDisposition">
		<E ID="Other" T="Khác" />
		<E ID="Unknown" T="Vô danh / Không biết" />
		<E ID="BodyNeverFound" T="Không tìm thấy xác" />
		<E ID="BodyDonation" T="Cho xác thân" />
		<E ID="Entombment" T="Nhập Mộ" />
		<E ID="Cremation" T="Hỏa thiêu" />
		<E ID="Burial" T="Chôn" />
	</Enum><Enum ID="BloodType">
		<E ID="Unknown" T="Không biết" />
		<E ID="ABMinus" T="AB-" />
		<E ID="ABPlus" T="AB+" />
		<E ID="AB" T="AB" />
		<E ID="BMinus" T="B-" />
		<E ID="BPlus" T="B+" />
		<E ID="B" T="B" />
		<E ID="AMinus" T="A-" />
		<E ID="APlus" T="A+" />
		<E ID="A" T="A" />
		<E ID="OMinus" T="O-" />
		<E ID="OPlus" T="O+" />
		<E ID="O" T="O" />
	</Enum><Enum ID="Gender">
		<E ID="_Blank" T="Không biết giới tính" />
		<E ID="P" T="Gia súc cưng nuôi trong nhà" />
		<E ID="F" T="Nữ" />
		<E ID="M" T="Nam" />
	</Enum><Enum ID="CauseOfDeath">
		<E ID="Other" T="Các trường hợp khác" />
		<E ID="Unknown" T="Không biết / Huyền bí" />
		<E ID="Stillbirth" T="Đẻ non / Khi sinh ra (Thai đã chết khi sinh ra hay sau khi được 28 tháng)" />
		<E ID="Miscarriage" T="Xẩy thai (Thai đã chết khi chưa được 28 tuần lễ)" />
		<E ID="Abortion" T="Phá thai" />
		<E ID="GivingBirth" T="Sinh đẻ" />
		<E ID="Suicide" T="Tự vẫn" />
		<E ID="Terrorist" T="Khủng bố tấn công" />
		<E ID="Execution" T="Hành quyết" />
		<E ID="Murder" T="Sát nhân / Giết người" />
		<E ID="Alzheimer" T="Mất  trí nhớ" />
		<E ID="Diabetes" T="Tiểu đường" />
		<E ID="Cancer" T="Ung thư" />
		<E ID="HeartDisease" T="Các chứng bẽnh khác về tim" />
		<E ID="CardiacArrest" T="Tim ngưng đâp" />
		<E ID="HeartAttack" T="Nhồi máu cơ tim" />
		<E ID="Stroke" T="Tai biến mạch não" />
		<E ID="Natural" T="Tự nhiên / Tuổi già" />
	<E ID="NaturalHazards" T="Thiên tai (Động đất, Núi lửa, Cháy rừng, Lụt, Sóng thần) " /><E ID="ChildhoodDisease" T="Bệnh thơ ấu (Đứa bé còn dưới 8 tuổi)" /><E ID="Infant" T="Chết yểu (đứa bé đã chết trong vòng một tuổi)" /><E ID="Holocaust" T="Diệt chủng" /><E ID="War" T="Chiến tranh" /><E ID="Accident" T="Tai nạn / Thương tích" /><E ID="Medical" T="Các vấn đề khác về sức khỏe" /><E ID="AIDS" T="AIDS/HIV" /><E ID="RespiratoryOrPneumonia" T="Bộ phận hô hấp không hoàn hảo và/hay bị xxưng phổi" /><E ID="Nephritis" T="Thận không hoạt động" /></Enum><Enum ID="HusbandOrWife">
		<E ID="Unknown" T="Không biết" />
		<E ID="Wife" T="Vợ" />
		<E ID="Both" T="Cả hai / Hai bên đồng thỏa thuận" />
		<E ID="Husband" T="Chồng" />
	</Enum><Enum ID="CeremonyType">
		<E ID="Unknown" T="Không biết" />
		<E ID="Other" T="Khác" />
		<E ID="None" T="Không" />
		<E ID="Confirmation" T="Xác nhận" />
		<E ID="Christening" T="Rửa tội theo Thiên Chúa giáo" />
		<E ID="Circumcision" T="Cắt da quy đầu" />
		<E ID="Baptism" T="Rửa tội" />
	</Enum><Enum ID="ConfidenceLevel">
		<E ID="Primary" T="Dùng chứng cớ đầu tiên và trực tiếp, hay là chứng cớ hiển nhiên " />
		<E ID="Secondary" T="Chứng cớ gián tiếp, dữ kiện được chính thức ghi lại một thời gian sau khi sự việc đã qua" />
		<E ID="Questionable" T="Chứng cớ đáng ngờ vực (phỏng vấn, thống kê, truyền miệng trong dòng họ, có thể có sự thiên vị,  ví dụ như tiểu sử tự viết của nột cá nhân)" />
		<E ID="Unreliable" T="Chứng cớ không vững chắc hay dữ kiện ước tính" />
	</Enum><Enum ID="EducationTermination">
		<E ID="Unknown" T="Không biết / Không xác định" />
		<E ID="Other" T="Khác" />
		<E ID="Transfer" T="Chuyển sang trường khác / cơ quan giáo dục khác" />
		<E ID="Expulsion" T="Trục xuất khỏi trường học / cơ quan giáo dục" />
		<E ID="DropOut" T="Bỏ dở (bỏ truờng học / cơ sở giaó dục)" />
		<E ID="Graduation" T="Đã đỗ bằng (đã đỗ các thi cử cần thiết)" />
		<E ID="Completion" T="Đã học hết lớp / chương trình" />
		<E ID="StillAttending" T="Còn đang học" />
	</Enum><Enum ID="EmotionalLink">
		<E ID="Other" T="Khác" Tip="Định nghĩa một liên hệ tình cảm chưa được định nghỉa trong danh sách. Dùng bình luận để cho biết các chi tiết về liên hệ đặc biệt này" />
		<E ID="NeverMet" T="Không bao giờ gập nhau" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà hai cá nhân chưa hề gập nhau. Liên hệ này thường dùng để khẳng định rõ ràng là hai cá nhân như là một con nuôi và cha mẹ đẻ chưa bao giờ tiếp xúc với nhau " />
		<E ID="Limerence" T="Say mê" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một người có những cảm  xúc rất mạnh đối với người kia và rất mong muốn được người kia đáp lại" />
		<E ID="Fan" T="Người hâm mộ / khâm phục" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một người rất hâm mộ người kia và thỉnh thoảng có những thích mến cao độ đối với người kia" />
		<E ID="FocusedOn" T="Tập trung tư tưởng vào / Chú trọng " Tip="Định nghĩa một liên hệ má một người có những chú trọng không lành mạnh (ám ảnh) đối với một người khác. Kẻ cả thiên vị rón rén dình dập" />
		<E ID="Jealous" T="Ghen" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một người này cảm thấy bực tức đối với một người khác vì sự khình địch của người này, sự thành công hay lợi thế.  " />
		<E ID="Controlling" T="Kiểm soát" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một người này kiểm soát người kia" />
		<E ID="Manipulative" T="Lôi kéo vô lưong tâm / Xoay sở" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một người này lôi cuốn người kia" />
		<E ID="AbuseNeglect" T="Bỏ bê (hiếp đáp)" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một người không cung cấp cho người sống dựa vào mình các nhu cầu về thể chất. Kể cả thiếu sự chăm sóc, nơi ở trú ngụ không thích đáng, thực phẩm không đầy đủ, thiếu quần áo mùa đông hay tùy theo mùa, không có săn sóc y tế, thiếu vệ sinh  " />
		<E ID="AbuseSexual" T="Hiếp đáp tình dục" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một người hiếp đắp tình dục người kia. Kể cả giao hợp giữa một thành niên với một trẻ con, hay là một cưỡng dâm giữa hai thành niên. Kể cả sờ soạng, nhập vào âm hộ, giao cấu, lợi dụng, khiêu dâm, phơi bầy, mãi dâm,  mãi dâm vị thành niên, giao cấu cả nhóm, khẩu giao cấu,và ép buộc phải chứng kiến các cách giao cấu " />
		<E ID="AbuseEmotional" T="Hiếp đáp tinh thần" Tip="Định nghĩa một liên hệ  mà một cá nhân hiếp đáp tinh thần người kia.kể cả  thái độ và cư xử gây phiền nhiễu cho sự phát triển  tâm thần hay xã hội . Kể cả hét, mắng,  chửi bới, xỉ nhục, nói là đồ bỏ đi, vô dụng hay là một sai nhầm" />
		<E ID="AbusePhysical" T="Hiếp đáp thể chất" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một cá nhân xúc phạm thân thể người kia. Kể cả các thương tích không cố ý, cho một đứa bé hay đàn bà như đánh, đá, tát, rung, đốt, véo, giựt tóc, cắn, bóp cổ, ném, xô đẩy, quật roi, và đập " />
		<E ID="Abuse" T="Lạm  dụng / Lăng mạ" Tip="Định nghĩa một liên hệ lạm dụng/lăng mạ. Đây là một liên hệ chung cho mọi trường hợp khi một loại lăng mạ xẩy ra giữa hai cá nhân" />
		<E ID="ViolenceFused" T="Hợp nhất-Hung dữ" Tip="Định nghĩa một cư xử hung dữ trong một liên hệ gắn bó.  Hung dữ xẩy ra để tránh sự liên hệ đổ vỡ nhất là khi không giữ hay duy trì được gắn bó/tình thầm kín. Hợp nhất gây thiệt hại cho các cảm giác, thực thể cá tính của mỗi  người và tạo ra sự thiếu ổn định trong tâm" />
		<E ID="ViolenceClose" T="Gần gũi-Hung dữ" Tip="Định nghĩa một liên hệ giữa hai cá nhân thường hay gập nhau nhưng hay cãi vã và có những cư xử hung dữ khi gần nhau" />
		<E ID="ViolenceDistant" T="Xa cách-Hung dữ" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà hai cá nhân ít khi gập nhau, nhưng khi gập nhau thì cãi nhau và có cư xử  hung dữ " />
		<E ID="Violence" T="Hung dữ" Tip="Định nghĩa một liênhệ  " />
		<E ID="HostileFused" T="Gắn bó - Thù nghịchi" Tip="Định nghĩa một liên hệ Gắn bó - Thù nghịch giữa hai cá nhân. Hai người này lúc nào cũng gần nhau và nương tựa lẫn nhau, tuy nhiên hai người không thể sống với nhau mà không cãi vã " />
		<E ID="HostileClose" T="Gần gũi - Thù nghịch" Tip="Định nghĩa một liên hệ gần gũi - Thù nghịch giữa hai cá nhân. Hai người này thường hay tiếp xúc nhau, nhưng thường hay cãi vã và đối với người kia thì dấu các bí mật " />
		<E ID="HostileDistant" T="Xa lạ - Chống đối" Tip="Định nghĩa một liên hệ " />
		<E ID="Hostile" T="Chống đối" Tip="Định nghĩa một liên hệ chống đối giữa hai cá nhân mà hai người tranh luận trên nhũng vấn đề chính yếu và cảm thấy tâm trạng căng thẳng và gây gổ khi gần lại với nhau" />
		<E ID="Distrust" T="Ngờ vực" Tip="Định nghĩa một liên hệ ngờ vực giữa hai cá nhân mà ít nhất là một trong hai người thiếu tin tưởng ở tư tưởng của người kia " />
		<E ID="Fused" T="Gắn bó" Tip="Định nghĩa một liên hệ gắn bó giữa hai cá nhân. Hai cá nhân sống dựa, nương tựa lẫn nhau và trở nên không tách rời nhau được, không còn chỗ cho nhân dạng cá nhân nữa" />
		<E ID="InLove" T="Yêu mê" Tip="Định nghĩa một liên hệ thắm thiết, đam mê và hứa hẹn căn cứ trên bản năng tình dục  " />
		<E ID="Love" T="Yêu" Tip="Định nghĩa một liên hệ có sự mến thương tích cực giữa hai cá nhân, khỏi đầu từ quan hệ thân thích hay do cảm nhận các đức tính hấp dẫn " />
		<E ID="Intimacy" T="Bạn thân nhất / Rất gần gũi" Tip="Định nghía một liên hệ bạn hữu sâu đậm khi mà hai cá nhân chia sẻ với nhau một cảm thông sâu đậm, một tin tưởng và thương yêu thắm thiết hơn là đối với các bạn khác " />
		<E ID="Friendship" T="Thân mật / gần gũi" Tip="Định nghĩa một liên hệ thân mật gần gũi giữa hai cá nhân đồng chia sẻ thương yêu hay kính trọng và có thái độ giúp đỡ lẫn nhau " />
		<E ID="Harmony" T="Hòa hợp" Tip="Định nghĩa một liên hệ tốt đẹp giữa hai cá nhân có sự nể trọng lẫn nhau" />
		<E ID="Hate" T="Hận thù" Tip="Định nghĩa một liên hệ thù hận rất cay nghiệt hay một ác cảm mà các cá nhân cầu mong một tổn hại cho người kia và sung sướng khi thấy người kia bị  khổ sở " />
		<E ID="Discord" T="Cãi vã / xung đột" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà ít nhất là một người  cảm thấy là liên hệ này là tiêu cực và khi cả hai người đều tin rằng mình đúng" />
		<E ID="Cutoff" T="Cắt đứt / xa lìa" Tip="Định nghĩa một liên hệ cắt đứt khi hai cá nhân không có một tiếp xúc gì cả, thường được tiêu biểu bởi sự tách rời tột độ và cường độ tình cảm khi hai cả hai bên lúc trước còn đang yêu nhau hay còn là bạn bè" />
		<E ID="Distant" T="Xa cách / xấu kém" Tip="Định nghĩa một liên hệ xa cách giữa hai cá nhân. Rất ít liên lạc qua lại, thường vì nếp sống khác biệt" />
		<E ID="Indifferent" T="Lãnh đạm  / Thờ ơ" Tip="Định nghĩa một liên hệ lãnh đạm khi một hay cả hai cá nhân thờ ơ vối nhau" />
		<E ID="Plain" T="Đơn giản / Bình thuờng" Tip="Định nghĩa một mối liên hệ đơn giản bình thường. Mối liên hệ tình cảm này có thể có mục đích làm sáng tỏ một liên hệ bình thường trong những liên hệ rối hỏng" />
	</Enum><Enum ID="FamilyLine">
		<E ID="ToBeCompleted" T="Để hoàn tất" />
		<E ID="PossiblyMoreChildren" T="Có thể có con nữa" />
		<E ID="NoMoreChildren" T="Không có con nữa" />
	</Enum><Enum ID="FamilyRelation">
		<E ID="Other" T="Cái khác hay không biết" />
		<E ID="Rape" T="Hiếp dâm / liên hệ áp bức" />
		<E ID="LoveAffairAndSeparation" T="Một mối tình và ly thân" />
		<E ID="LoveAffair" T="Một mối tình" />
		<E ID="TemporaryRelation" T="Liên hệ nhất thời /  bạn ngắn ngủi một buổi" />
		<E ID="CasualRelationshipAndSeparation" T="Liên hệ ngắn và ly thân" />
		<E ID="CasualRelationship" T="Liên hệ ngắn hay là hẹn hò" />
		<E ID="CommittedRelationshipAndSeparation" T="Liên hệ lâu dài và ly thân" />
		<E ID="CommittedRelationship" T="Liên hệ lâu dài" />
		<E ID="NonSentimentalCohabitationAndSeparation" T="Sống chung  không tình cảm và ly thân" />
		<E ID="NonSentimentalCohabitation" T="Sống chung không tình cảm" />
		<E ID="CohabitationAndSeparation" T="Sống chung và ly thân" />
		<E ID="Cohabitation" T="Sống chung" />
		<E ID="LegalCohabitationAndLegalSeparation" T="Sống chung hợp pháp và ly thân hợp pháp" />
		<E ID="LegalCohabitationAndSeparation" T="Sống chung hợp pháp và thực tế ly thân" />
		<E ID="LegalCohabitation" T="Sống chung hợp pháp" />
		<E ID="EngagementAndSeparation" T="Đính hôn và ly thân" />
		<E ID="EngagementAndCohabitation" T="Đính hôn và sống chung" />
		<E ID="Engagement" T="Đính hôn" />
		<E ID="Widowed" T="Góa" />
		<E ID="Nullity" T="Hủy bỏ" />
		<E ID="Divorce" T="Ly dị" />
		<E ID="SeparationLegal" T="Ly thân hợp pháp" />
		<E ID="Separation" T="Thực tế ly thân" />
		<E ID="Marriage" T="Hôn nhân" />
	<E ID="CasualRelationshipAndDecease" T="Liên hệ ngắn và chết chóc" /><E ID="NonSentimentalCohabitationAndDecease" T="Sống chung không tình cảm và chết chóc" /><E ID="CohabitationAndDecease" T="Sống chung và chết chóc" /><E ID="EngagementAndDecease" T="Đính hôn và chết chóc" /><E ID="LegalCohabitationAndDecease" T="Sống chung hợp pháp và chết chóc" /></Enum><Enum ID="HyperlinkAction">
		<E ID="None" T="&lt;Không làm gì cả&gt;" />
		<E ID="Email" T="Điện thơ" />
		<E ID="Homepage" T="Trang nhà" />
		<E ID="Next" T="Hyperlink kế tiếp " />
		<E ID="External" T="Hyperlink ngoài" />
		<E ID="_Blank" T="Tự động" />
	</Enum><Enum ID="IndustrySector">
		<E ID="Transportation" T="Chuyên chở &amp; Nhà kho (chuyên chở mọi thứ hàng kể cả bưu điện - Hàng không, xe lửa, xe điện ngầm, tầu thủy, xe chở hàng, xe buýt)" />
		<E ID="Sales" T="Bán (bán buôn, bán lẻ, đổi chác, nhập cảng &amp; xuất cảng)" />
		<E ID="RealEstate" T="Đất đai, Thuê &amp; Cho thuê (kể cả điều hành  bất động sản)" />
		<E ID="PublicAdministration" T="Hành chánh công chúng (Chính quyền các cấp, quân đội, cảnh sát)" />
		<E ID="Professional" T="Nhà nghề, Khoa học, dịch vụ  kỹ thuật (nghiên cứu &amp; phát triển, than khảo, điều hành, pháp lý, an ninh)" />
		<E ID="OtherServices" T="Các dịch vụ khác (giặt  rũ, uốn tóc, tôn giáo, lau chùi nhà cửa, sửa chữ nhà cửa linh tinh)" />
		<E ID="Energy" T="Hầm mỏ &amp; Năng lực (than, hơi đốt, khai thác dầu, sản xuất và phân phối năng lực, năng lực nguyên tử)" />
		<E ID="Media" T="Truyền thông &amp; Thông tin (báo chí, sách, truyền thanh, truyền hình, internet, sách báo, điện thoại, viễn thông, Quảng cáo, thị truờng quảng cáo) " />
		<E ID="Manufacturing" T="Chế tạo và sản xuất (tất cả các thứ hàng như thức ăn, thức uống,  thuốc men, đồ gỗ, máy móc, cung cấp kỹ nghệ, sản phẩm hoá học)" />
		<E ID="Health" T="Dịch vụ về y tế và xã hội ( nhà thương, bác sĩ, răng, hạ tầng cơ sở vể săn sóc, tập luyện, cố vấn)" />
		<E ID="Finance" T="Tiền bạc &amp; Bảo hiểm (ngân hàng, cho vay tiền, trung gian mua bán)" />
		<E ID="Education" T="Dịch vụ giáo dục (Giậy học, huấn luyện, hướng dẫn)" />
		<E ID="Construction" T="Xây cất (nhà ở, cơ sở, cầu, phi cảng, Kiến trúc &amp; kế hoạch)" />
		<E ID="Tourism" T="Văn hoá, Giải trí, Du lịch, Thể thao &amp; Nghỉ mát (Đi chơi, nghỉ hè, sản xuất phim ảnh, kịch nhạc, nhạc sĩ)" />
		<E ID="Agriculture" T="Canh nông, Rừng, Câu cá &amp; Săn bắn (Sản phẩm sữa, rau, hạt, gặt hái, vườn, hoa, khai thác rừng cây cỏ)" />
		<E ID="FoodServices" T="Ăn &amp; Ở  (khách sạn, nhà hàng ăn, quán rượu)" />
	</Enum><Enum ID="MarriageType">
		<E ID="Other" T="Khác" />
		<E ID="CommitmentCeremony" T="Lễ đính hôn" />
		<E ID="Civil" T="Cưới hành chánh" />
		<E ID="ReligiousCivil" T="Tôn giáo và Hành chánh" />
		<E ID="Religious" T="Cưới theo lễ tôn giáo" />
	</Enum><Enum ID="MedicalSymbol">
		<E ID="PossiblyAffected" T="Có thể là đã nhiễm bệnh" />
		<E ID="AffectedByHearsay" T="Nhiễm bệnh theo tin đồn" />
		<E ID="Affected" T="Nhiễm bệnh" />
		<E ID="Carrier" T="Mang bệnh trong cơ thể" />
	</Enum><Enum ID="ObjectSize">
		<E ID="X" T="Rất to" />
		<E ID="L" T="To" />
		<E ID="M" T="Trung bình" />
		<E ID="S" T="Nhỏ" />
		<E ID="T" T="Rất nhỏ" />
	</Enum><Enum ID="OccupancyType">
		<E ID="Other" T="Khác" />
		<E ID="WorkPlaceAndPrimaryResidence" T="Chỗ làm việc và Nhà ở chính (ví dụ như  trại nông nghiệp, làm việc tại  gia)" />
		<E ID="WorkPlace" T="Chỗ làm việc" />
		<E ID="Accommodation" T="Ăn ở / Di chuyển (Khách sạn, Cắm trại, Nghỉ hè, Thăm một người bạn)" />
		<E ID="TemporaryResidence" T="Nhà ở tạm thời" />
		<E ID="PrimaryResidence" T="Nhà ở chính" />
	</Enum><Enum ID="OccupationTermination">
		<E ID="Other" T="Khác" />
		<E ID="Unknown" T="Không biết" />
		<E ID="Death" T="Chết" />
		<E ID="Retirement" T="Về hưu" />
		<E ID="Fired" T="Bị sa thải" />
		<E ID="Resigned" T="Từ chức" />
		<E ID="Quit" T="Tự ý nghỉ việc" />
		<E ID="EmployerBankruptcy" T="Hãng thuê vỡ nợ" />
		<E ID="EmployerClosed" T="Hãng thuê người đóng cửa" />
		<E ID="Redundancy" T="Thừa nhân công / giảm thiểu nhân công" />
		<E ID="Promotion" T="Thăng thưởng" />
		<E ID="EndOfContract" T="Chấm dứt giao kèo" />
		<E ID="StillWorking" T="Vẫn còn đang làm việc" />
	</Enum><Enum ID="Officiator">
		<E ID="Vicar" T="Cha Sở" />
		<E ID="Reverend" T="Đức / Ngài" />
		<E ID="Priest" T="Tu sĩ" />
		<E ID="Rabbi" T="Giáo sĩ Do Thái" />
		<E ID="Pastor" T="Mục sư" />
		<E ID="Notary" T="Công chứng viên" />
		<E ID="Mohel" T="Mohel" />
		<E ID="Minister" T="Tu sĩ" />
		<E ID="Midwife" T="Mụ đở" />
		<E ID="Father" T="Cha" />
		<E ID="Doctor" T="Bác sĩ" />
		<E ID="Dean" T="Khoa trưởng" />
		<E ID="Canon" T="Giáo sĩ đặc biệt trong nhà thờ" />
		<E ID="Curate" T="Cha Phó" />
		<E ID="Bishop" T="Giám mục" />
		<E ID="Attorney" T=" Luật sư ủy quyền" />
	</Enum><Enum ID="PatternLine">
		<E ID="..*" T="..*" />
		<E ID="-*.*.*.*" T="-*.*.*.*" />
		<E ID="-*.*.*" T="-*.*.*" />
		<E ID="-*.*" T="-*.*" />
		<E ID=".*" T=".*" />
		<E ID="-*" T="-*" />
		<E ID="_" T="_" />
		<E ID="-..." T="-..." />
		<E ID="-.." T="-.." />
		<E ID="-." T="-." />
		<E ID="." T="." />
		<E ID="-" T="_" />
	</Enum><Enum ID="PedigreeLink">
		<E ID="Foster" T="Con đỡ đầu" />
		<E ID="Adopted" T="Con nuôi" />
		<E ID="Biological" T="Con ruột" />
		<E ID="Parent" T="Phụ Mẫu" />
	</Enum><Enum ID="PlaceCategory">
		<E ID="Other" T="Khác" />
		<E ID="WorkOffice" T="Văn phòng làm việc" />
		<E ID="WorkField" T="Lãnh vực của công việc" />
		<E ID="Waters" T="Nước ( Đại dương, biển, hồ, sông, v..v..)" />
		<E ID="WarField" T="Bãi chiến trường" />
		<E ID="Village" T="Làng" />
		<E ID="University" T="Đại học" />
		<E ID="TransportationFacility" T="Phương tiện giao thông (Xe hỏa, xe buýt, xe ô tô, tầu thủy, máy may, ngựa, xe ngựa, xe đạp v..v..)" />
		<E ID="Temple" T="Đền, Chùa" />
		<E ID="Town" T="Thị xã, Thành phố" />
		<E ID="Synagogue" T="Giáo đường Do Thái" />
		<E ID="State" T="Tiểu bang" />
		<E ID="School" T="Trường học" />
		<E ID="Road" T="Đường xá (ngã..., đường nối...v..v..)" />
		<E ID="ReligiousFacility" T="Cơ sở tôn giáo" />
		<E ID="Region" T="Vùng" />
		<E ID="Province" T="Tỉnh" />
		<E ID="Municipality" T="Thị xã " />
		<E ID="MilitaryBase" T="Căn cứ quân sự" />
		<E ID="Landscape" T="Phong cảnh (hòn đảo, núi, sa mạc, thung lũng, v..v..)" />
		<E ID="Jail" T="Nhà tù / giam cầm" />
		<E ID="House" T="Nhà" />
		<E ID="Hospital" T="Nhà thương" />
		<E ID="HealthFacility" T="Cơ sở Y Tế" />
		<E ID="GovernmentOffice" T="Văn phòng chính quyền" />
		<E ID="Farm" T="Nông trại" />
		<E ID="Factory" T="Xưởng" />
		<E ID="EducationalInstitute" T="Viện giáo dục" />
		<E ID="Domicile" T="Nhà ở" />
		<E ID="Department" T="Khu vực hành chánh" />
		<E ID="Court" T="Tòa án" />
		<E ID="Country" T="Quốc gia" />
		<E ID="County" T="Quận" />
		<E ID="ConcentrationCamp" T="Trại tập chung" />
		<E ID="College" T="Trường Cao Đẳng" />
		<E ID="City" T="Tỉnh" />
		<E ID="Church" T="Nhà thờ" />
		<E ID="Cemetery" T="Nghĩa địa" />
		<E ID="CelebrationHall" T="Phòng tiếp khách" />
		<E ID="Canton" T="Quận" />
		<E ID="AdministrativeFacility" T="Cơ sở hành chánh" />
	</Enum><Enum ID="PlacePrefix">
		<E ID="ToA" T="Đến một" />
		<E ID="ToThe" T="Đến cái" />
		<E ID="To" T="Đến" />
		<E ID="OnA" T="Trên một" />
		<E ID="OnThe" T="Trên cái" />
		<E ID="On" T="Trên" />
		<E ID="AtA" T="Tại một" />
		<E ID="AtThe" T="Tại cái" />
		<E ID="At" T="Tại " />
		<E ID="InA" T="Trong một" />
		<E ID="InThe" T="Trong cái" />
		<E ID="In" T="Trong" />
		<E ID="_" T="&lt;Trống&gt;" />
	</Enum><Enum ID="SocialConnection">
		<E ID="Other" T="Khác" />
		<E ID="WorkWith" T="Làm việc với" />
		<E ID="WorkAt" T="Làm việc tại" />
		<E ID="Teacher" T="Thầy của" />
		<E ID="Supervisor" T="Giám viên của" />
		<E ID="Subordinate" T="Cấp dưới  của" />
		<E ID="Roommate" T="Bạn chung phòng" />
		<E ID="Representative" T="Đại diện của" />
		<E ID="Reporting" T="Dưới quyền của" />
		<E ID="Relative" T="Họ hàng của" />
		<E ID="Pupil" T="Học trò của" />
		<E ID="Neighbor" T="Láng giềng" />
		<E ID="NamedAfter" T="Đặt tên theo" />
		<E ID="Manager" T="Người quản lý của" />
		<E ID="Member" T="Hội viên của" />
		<E ID="LivesWith" T="Sống với" />
		<E ID="Know" T="Quen biêt nhau" />
		<E ID="Investor" T="Đầu tư của" />
		<E ID="Godparent" T="Cha mẹ đỡ đầu của" />
		<E ID="Funding" T="Ngân khoản của" />
		<E ID="Employee" T="Nhân viên làm việccủa" />
		<E ID="Director" T="Giám đốc của" />
		<E ID="Customer" T="Khách hàng của" />
		<E ID="Competitor" T="Cạnh tranh của" />
		<E ID="Babysitter" T="Trông trẻ con" />
		<E ID="Attending" T="Tham dự" />
		<E ID="Associate" T="Hợp tác với" />
		<E ID="Advisor" T="Cố vấn" />
		<E ID="Acquaintance" T="Quen biết" />
	</Enum><Enum ID="SourceMediaType">
		<E ID="Other" T="Khác" />
		<E ID="Web" T="Mạng lưới Web / URL" />
		<E ID="Video" T="Phim chiếu bóng  (Băng nhựa, Đĩa CD/DVD, MPEG)" />
		<E ID="Tombstone" T="Mộ bia / Bìa đá" />
		<E ID="Photo" T="Hình ảnh" />
		<E ID="Newspaper" T="Báo chí" />
		<E ID="Map" T="Bản đồ" />
		<E ID="Manuscript" T="Bản thảo" />
		<E ID="Magazine" T="Tạp chí" />
		<E ID="Letter" T="Thơ / Danh thiếp" />
		<E ID="Interview" T="Phỏng vấn" />
		<E ID="Individual" T="Cá nhân" />
		<E ID="ElectronicDocument" T="Tài liệu đìện tử (điện thơ, hồ sơ)" />
		<E ID="Fiche" T="Hồ sơ / Vi Hồ sơ /  Vi phim / Phim" />
		<E ID="Document" T="Tài liệu (Bản văn trên giấy tờ, lưu trữ thuế má)" />
		<E ID="Deed" T="Chứng thư" />
		<E ID="Certificate" T="Chứng chỉ" />
		<E ID="Census" T="Kiểm kê dân số" />
		<E ID="Book" T="Sách" />
		<E ID="Audio" T="Âm thanh (Băng nhựa, Đĩa CD, MP3)" />
	</Enum><Enum ID="StudyType">
		<E ID="Other" T="Khác" />
		<E ID="Distant" T="Học hàm thụ" />
		<E ID="Night" T="Ban đêm" />
		<E ID="Part" T="Một phần thời gian" />
		<E ID="Full" T="Toàn thời gian" />
	</Enum><Enum ID="TextAlignmentHorizontal">
		<E ID="Right" T="Phải" />
		<E ID="Left" T="Trái" />
		<E ID="_Blank" T="Chính giữa" />
	</Enum><Enum ID="TextAlignmentVertical">
		<E ID="Bottom" T="Dưới cùng" />
		<E ID="Top" T="Trên cùng" />
		<E ID="_Blank" T="Chính giữa" />
	</Enum><Enum ID="TwinLink">
		<E ID="Unknown" T="Không biết" />
		<E ID="Identical" T="Giống nhau, Y hệt (cùng một trứng)" />
		<E ID="Fraternal" T="Anh chị em" />
	</Enum><Enum ID="WorkType">
		<E ID="Other" T="Khác" />
		<E ID="Charity" T="Làm phước / Tình nguyện" />
		<E ID="Training" T="Huấn luyện" />
		<E ID="Contract" T="Giao kèo" />
		<E ID="Internship" T="Tập sự" />
		<E ID="Temporary" T="Tạm thời" />
		<E ID="Seasonal" T="Từng mùa / Làm việc trong ngày hè" />
		<E ID="Part" T="Bán thời gian" />
		<E ID="Full" T="Toàn thời gian" />
	</Enum><Enum ID="YesNoUnknown">
		<E ID="Unknown" T="Không biết / Có thể" />
		<E ID="N" T="Không" />
		<E ID="Y" T="Phải" />
	</Enum></Enumerations>
<Tags><Tag ID="Individual" Plural="Các cá nhân" Singular="Cá nhân ">
		<T ID="Name.Title" D="Danh xưng đôi khi rất quan trọng để nhận định một cá nhân" N="Danh xưng" />
		<T ID="Name.Alternative" N="Tên khác" D="Các tên khác của đương sự (Có thể là tên viết nhầm hay là có thay đổi tên)" />
		<T ID="Name.Nick" N="Tên Húy..." D="Tên  thêm" />
		<T ID="Name.Last2" D="Họ thứ hai. Như trường hợp lấy chồng rồi đổi sang họ nhà chồng" N="Họ thứ hai" />
		<T ID="Name.Last" D="Họ của đương sự" N="Họ" />
		<T ID="Name.Middle" D="Đệm ở giữa tên của đương sự" N="Đệm" />
		<T ID="Name.First" D="Tên của đương sự" N="Tên" />
		<T ID="Position.GenoMap" D="Thành Phần được đặt vào GenoMap nào" N="GenoMap" />
		<T ID="Position.Size" D="Kích thước tương đối của thành phần trên Genogram  (Rất Nhỏ, Nhỏ, To, Thật To)" />
		<T ID="Position.z" D="Cho biết thứ tự Z của thành phần trong chồng vẽ" N="Vị Trí Z" />
		<T ID="Position.y" D="Cho biết tọa độ theo chiều Y của thành phần trên Genogram" N="Vị Trí Y" />
		<T ID="Position.x" D="Cho biết Tọa Độ theo chiều X của thành phần trên genogram" N="Vị Trí X" />
		<T ID="Position" D="Tọa Độ của một thành phần trên Genogram" N="Vị Trí" />
		<T ID="Contacts" D="Chi tiết về tiếp xúc của đương sự" N="Tiếp xúc" />
		<T ID="Sources" D="Các nguồn gốc và trích dẫn  liên quan đến thành phần" N="Nguồn gốc" />
		<T ID="Pictures.Count" D="Số ảnh liên quan đến thành phần" />
		<T ID="Pictures.Primary" D="Ảnh để trưng bày" N="Ảnh chính thức" />
		<T ID="Pictures" D="Liệt Kê các Ảnh" N="Hình Ảnh" />
		<T ID="Name.Display" D="Tên chính thức trình bày trên cây gia phả" N="Tên trình bày" />
		<T ID="Name" D="Họ và Tên Đầy Đủ" N=" Họ và Tên" />
		<T ID="ID" D="Căn cước cá nhân thường trực duy nhất" N="Tên Căn Cước" />
	<T ID="Siblings.Step" N="Con ghẻ" D="Con ghẻ có nghĩa là cha hay mẹ đã cưới một người khác đã có con với một người khác. Tuy không cùng một dòng mau nhưng có thể có những liên hệ về tình cảm cũng như về phong tục tập quán" /><T ID="Siblings.Other" D="Con cái không cùng dòng máu hay do hôn thú như là trường hợp con nuôi" N="Các con cái khác" /><T ID="Children" D="Liệt kê tất cả các con của cá nhân này" N="Con cái" /><T ID="Children.Count" D="Số con của cá nhân này" N="Số con cái" /><T ID="Children.Biological" D="Liệt kê các con ruột của cá nhân này" N="Con ruột" /><T ID="Children.Adopted" D="Liệt kê các con nuôi của cá nhân này" N="Con nuôi" /><T ID="IsLabel" D="Cá nhân này phải hiện ra như một nhãn hiệu. Và không được kể trong báo cáo" N="Là một nhãn hiệu?" /><T ID="IsAdopted" D="Đứa bé có được nhận là con nuôi không?" N="Là con nuôii?" /><T ID="Email" N="Thư điện tử" D="Giống như liên lạc điện thơ 'contact.email'" /><T ID="Name.Format" D="Khuôn khổ trình bày Tên và Họ" N="Khuôn khổ viết tên, họ" /><T ID="Name.Suffix" D="Tên kèm theo sau tên chính thức" N="Tên thêm ở cuối" /><T ID="Siblings.All" D="Tất cả các con (cùng một dòng máu + con nuôi + con không cùng một cha mẹ) nhưng không kể con ghẻ" N="Tất cả các con cái" /><T ID="DoB_DoD_ID" D="Trình bày ngày sinh và ngày tạ thế trên mỗi dòng riêng biệt" N="Ngày sinh, ngày tạ thế + căn cước" /><T ID="YoB_YoD_ID" D="Trình bày năm sinh và năm tạ thế và căn cưóc" N="Năm sinh và năm tạ thế + căn cước" /><T ID="DoB_DoD_2lines" D="Giống như trên nhưng môĩ ngày được trình bày trên một dòng riêng" N="Ngày, Tháng, Năm sinh và tạ thế" /><T ID="DoB_DoD" D="Trình bày ngày, tháng, năm sinh và tạ thế nếucó" N="Ngày, Tháng, Năm Sinh và tạ thế " /><T ID="YoB_YoD" D="Trình bày năm sinh và năm tạ thế (nếu có)" N="Năm sinh và năm tạ thế" /><T ID="DataLevel" D="Số lượng dữ kiện của một thành phần. Một số Không có nghĩa là không có gì quan trọng. Mỗi thành phầncó một đường lối riêng để tính mức độ dữ kiện" N="Mức độ Dữ kiện" /><T ID="Age" D="Tuổi của một cá nhân/Tuổi khi cá nhân tạ thế" N="Tuổi Tác" /><T ID="Gender" D="Cá nhân thuộc phái (Nam, Nữ, P hay ?)" N="Giới Tính" /><T ID="Name.Display.Format" D="Cách thức trình bày Tên và Họ" N="Trình bày Tên và Họ" /><T ID="Href" N="Liên quan" D=" Hồ sơ liên quan đến thành phần này khi lập báo cáo" /><T ID="References.Count" D="Số lượng các thành phần  khác tham khảo thành phần này" N="Số lượng tham khảo" /><T ID="References" D="Có nhiều thành phần khác tham khảo thành phần này" N="Tham khảo" /><T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Bottom.Right" D="Mầu biểu tượng-Góc dưới bên phải" N="Mẫu biểu tượng-Góc dưới bên phải" /><T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Bottom.Left" D="Mầu của biểu tượng-Góc dưới bên trái" N="Mầu biểu tượng -Góc dưới bên trái" /><T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Top.Right" D="Mầu của biểu tượng-Góc trên bên phải" N="Mầu biểu tượng-Góc trên bên phải" /><T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Top.Left" N="Mầu  biểu tượng-Góc trên bên trái" D="Mầu của góc trên bên trái ở trong biểu tượng" /><T ID="Display.Colors.Gender.Fill" N="Mầu biểu tượng Nam/Nữ " D="Mầu ở trong biểu tượng Nam/Nữ" /><T ID="Display.Colors.Gender.Text" N="Mầu chữ viết Nam hay Nữ" D="Mầu dùng để viết tên ở trong biểu tượng Nam hay Nữ (Tuổi tác của đương sự) " /><T ID="Display.Colors.Gender.Symbol" D="Mầu để vẽ biểu tượng Nam hay Nữ (một hình vuông hay hình tròn)" N="Biểu tượng cho Nam hay Nữ" /><T ID="IndividualInternalHyperlink" D="Tham khảo đến cá nhân có nguồn gốc các dữ kiện về mạch nội bộ Hyperlink" N="Mạch nội bộ Hyperlink" /><T ID="Name.LastOrLast2" D="Dùng Họ thứ hai nếu họ thứ nhất trống không" N="Họ hay Họ thứ hai" /><T ID="Name.Short" D="Tên ngắn, tên Húy hay tên đầy dủ cả. Tiện lợi khi lập báo cáo" N="Tên ngắn" /><T ID="Name.FirstAndLast" D="Tên và Họ của đương sự" N="Tên và Họ" /><T ID="Name.FirstAndMiddle" D="Tên và chữ đệm của đương sự" N="Tên + Đệm" /><T ID="Name.Display.Lines" D="Ấn định số dòng trình bày tên và họ" N="Dòng Tên và Họ" /><T ID="Display.Label.Top.Text" N="Bàn văn của nhãn hiệu trên" D="Một chuỗi giây tượng trưng cho nhãn hiệu trên như trình bày trên cây gia phả" /><T ID="Display.Medical.Symbol" N="Biểu tượng sức khỏe" D="Biểu tượng sức khỏe để viết trong khung Giới tính (Bệnh, có bệnh, có thể có bệnh)" /><T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Mask" D="Phần nào của biểu tượng sê được tô mầu (1=phía trên/trái, 2=phía trên/phải, 4=phía dưới trái, 8=phía dưới/phải), " N="Khung che Giới tính" /><T ID="Display.Flags.Disable" D="Trình bày các cờ hiệu để đóng (b=chu vi, p=có thai)" N="Trình bày cờ hiệu Đóng" /><T ID="Display.Flags.Enable" N="Trình bày cờ hiệu Mở" D="Trình bày các cờ hiệu để mở (b=chu vi, p=có thai)" /><T ID="Display.Colors.Label.Fill.Bottom" D="Mầu đằng sau chữ viết bên dưới" N="Mầu phía sau ở dưới" /><T ID="Display.Colors.Label.Fill.Top" N="Mầu phía sau ỏ trên" D="Mầu đằng sau chữ viết bên trên" /><T ID="Display.Colors.Label.Bottom" D="Mầu của chữ viết phía dưới biểu tượng" N="Mầu phía dưới biểu tượng" /><T ID="Display.Colors.Label.Top" N="Mầu phía trên biểu tượng" D="Mầu của chữ viết ở trên biểu tượng" /><T ID="Display.Colors.Border.Fill" N="Mầu của biểu tượmg" D="Mầu để tô biểu tượng" /><T ID="Display.Colors.Border.Outline" N="Mầu của đường chu vi" D="Mầu của đường chung quanh biểu tượng" /><T ID="Death.Funerals.Source" D="Nguồn gốc tài liệu về an táng" N="Nguồn gốc về an táng" /><T ID="Death.Funerals.Place" D="Lễ an táng được cử  tại đâu?" N="Nơi an táng" /><T ID="Death.Funerals.Agency" D=" Thi Thể đương sự được trình bày ở nhà quàn nao?" N="Nhà quàn" /><T ID="Death.Funerals.Date" D="Cử lễ an táng vào ngày nào?" N="Ngày Tang lễ" /><T ID="Death.Childless" D="Đương sự chưa từng có con. Cũng giống như 'Chấmdứtgiađình'" N="Không có con" /><T ID="Death.Source" D="Nguồn gốc các tài lệu liên quan đến cái chết của đương sự" N="Nguồn gốc tài liệu" /><T ID="Death.Place" D="Đương sự qua đời ở đâu?" N="Nơi qua đời" /><T ID="Death.Cause.Description" D="Một vài bình luận ngắn cho biết thêm chi tiết vê sự qua đời của đương sự" N="Nguyên do qua đời" /><T ID="Death.Cause" D="Nguyên do đã chết" N="Nguyên do qua đời" /><T ID="Death.Age" D="Tuổi thọ khi chết. Hãy xem 'Tuổi khi chết'" N="Tuổi thọ khi qua đời" /><T ID="Death.Date" D="Ngày mà đương sự đã qua đời" N="Ngày tạ thế" /><T ID="IsDead" D="Đương sự đã chết?" N="Đương sự đã chết?" /><T ID="Birth.Baptism.Source" D="Nguồn gốc tài liệu về lễ rửa tội" N="Nguồn gốc về lễ rửa tội" /><T ID="Birth.Baptism.Godmother" D="Người dậy dỗ đứa bé trên phương diện tôn giáo nếu cha mẹ lơ là hay đã qua đời" N="Mẹ đỡ đầu" /><T ID="Birth.Baptism.Godfather" D="Người dậy dỗ đứa bé trên phương diện tôn giáo nếu cha mẹ lơ là hay là đả qua đời" N="Cha đỡ đầu" /><T ID="Birth.Baptism.Officiator.Title" D="Chức vụ của viên chức" N="Chức vụ của viên chức" /><T ID="Birth.Baptism.Officiator" D="Tên của viên chức  làm lễ rửa tội" N="Tên của viên chức" /><T ID="Birth.Baptism.Place" D="Rửa tội ở đâu Thường là nhà thờ hay một đền thờ" N="Nơi rửa tội" /><T ID="Birth.Baptism.Date" D="Ngày mà đương sự chịu phép rửa  tội" N="Ngày rửa tội" /><T ID="Birth.CeremonyType" D="Lễ nghi tôn giáo loại gì" N="Lễ nghi" /><T ID="Birth.Source" D="Nguồn gốc các tài liệu về sinh nhật của đương sự" N="Nguồn gốc của sinh nhật" /><T ID="Birth.Doctor" D="Bác sĩ đỡ đẻ" N="Bác sĩ" /><T ID="Birth.Place" D="Đương sự sinh ra ở đâu ?" N="Nơi sinh" /><T ID="Birth.Comment" D="Diễn tả/bình luận về ngày ra đời của đương sự" N="Luận bàn về sinh nhật" /><T ID="Birth.BloodType" D="Loại máu của đường sự" N="Loại máu" /><T ID="Birthday" D="Sinh nhật sắp đến sẽ là của ai" N="Sinh Nhật" /><T ID="AgeOfDeath" D="Tuổi thọ là năm chết trừ năm sinh nếu không biết tuổi thọ. Nếu đương sự còn sống thi ô này bỏ trống" N="Tuổi Thọ" /><T ID="Birth.Date" D="Ngày tháng năm sinh của cá nhân này" N="Ngày tháng năm sinh" /><T ID="Birth.PregnancyLength" D="Tuổi của đứa bé khi được sinh ra" N="Thời gian trong thai" /><T ID="Family" D="Gia đình mà người con được sinh ra" N="Gia đình" /><T ID="FamilyRank" D="Vị trí của đứa con trong gia đình. Thứ tự này được tự động ước tính theo ngày, tháng, năm sinh. Người con nhiều tuổi nhất rong gia đình được sắp là số 1" N="Thứ tự trong gia đình" /><T ID="Position.BoundaryRect" D="Khung chữ nhật bao quanh một cá nhân. Tiện lợi khi muốn vẽ đường chung quanh một cá nhân" N="Khung chử nhật" /><T ID="Display.Label.Bottom.Dimension" D="Kích thước (chiều ngang x chìều cao) của nhãn hiệu phía dưới" N="Nhãn hiệu phía dưới" /><T ID="Display.Label.Bottom.Text" D="Một chuỗi giây tượng trưng nhãn hiệu trên như trinh bày trên cây gia phả" N="Bản văn nhãn hiệu phía dưới" /><T ID="Mates.Count" N="Số mối tình và hôn phối" D="Số các mối tình/hôn phối (có thể đồng với số cưới hỏi, nhưng cũng có thể to hơn" /><T ID="Mates" D="Liệt kê tất cả mối tình và hôn phối của đương sự" N="Các mối tình và hôn phối" /><T ID="Children.Order" D="Để sắp xếp thứ tự con cái khi ngày, tháng, năm sinh không có" N="Thứ tự các con cái" /><T ID="Families.Order" D="Dùng để sắp thứ tụ trong nội bộ" N="Thứ tự các gia đình" /><T ID="Families" D="Liệt kê các gia đình con cái của đương sự" N="Gia đình" /><T ID="FathersAgeAtBirth" D="Tuổi của cha khi người con của đương ra đời" N="Tuổi của cha" /><T ID="MothersAgeAtBirth" D="Tuổi của người mẹ khi sinh ra người con " N="Tuổi của mẹ" /><T ID="AgeAtChildBirths" D="Tuổi của đương sự lúc sinh mỗi người con" N="Tuổi lúc có con" /><T ID="Children.Age" D="Tuổi của các con khi đương sự chết" N="Tuổi các con" /><T ID="Contact.Homepage" N="Trang chủ" D="Địa chỉ mới nhất của đương sự trên mạng lưới" /><T ID="Contact.Email" D="Địa chỉ điện thơ mới nhất của đương sự" N="Thư điện tử" /><T ID="Contact.TelephoneWork" D="Số điện thoại nơi làm việc" N="Điện thoại cơ quan" /><T ID="Contact.Telephone" D="Số điện thoại ở nhà của đương sự" N="Điện thoại nhà riêng" /><T ID="Educations" D="Học vấn và nghiên cứu của đương sự" N="Trình độ học vấn" /><T ID="Occupations" D="Các nghề nghiệp của đương sự" N="Nghề nghiệp" /><T ID="Employer" D="Cơ sở / Hãng mướn đương sự" N="Cơ sở/hãng " /><T ID="Occupation" D="Nghề nghiệp mới nhất của đương sự" N="Nghề nghiệp" /><T ID="Comment" D="Miêu tả tóm tắtt về đương sự" N="Bình luận" /><T ID="Death.Comment" D="Bình luận liên quan đến cái chết của đương sự" N="Bình luận" /><T ID="Death.Disposition.Source" D="Nguồn gốc của tài liệu liên quan đến chôn cất" /><T ID="Death.Disposition.Place" D="Thi thể được chôn ở đâu" N="Địa diểm chôn cất" /><T ID="Death.Disposition.Date" D="Ngày chôn cất hay hỏa thiêu" /><T ID="Death.Disposition.Type" D="Chôn hay hỏa thiêu" N="Phương thức an táng" /><T ID="Hyperlink.Target" N="Đích của Hyperlink" D="Đường nối  hay URL nơi mà Hyperlink thực hiện. Cái đích của Hyperlink tùy thuộc vào tác động của Hyperlink" /><T ID="Homepage" D="Giống như liên lạc trang nhà 'contact.home page'" N="Trang nhà" /><T ID="Siblings.Half" D="Liệt kê các con cùng cha khác mẹ hay cùng mẹ khác cha của đương sự (con ruột + con nuôi)" N="Con cái không cùng một cha hay cùng một mẹ" /><T ID="Siblings.Adopted" D="Liệt kê các con nuôi của đương sự" N="Con nuôi" /><T ID="Siblings.Biological" D="Liệt kê các con ruột của đương sự" N="Con ruột" /><T ID="Siblings" D="Liệt kê các con của đương sự (con ruột, con nuôi)" N="Con cái" /><T ID="Siblings.Twins" D="Liệt kê các con sinh đôi" N="Con sinh đôi" /><T ID="Parents.Other" D="Kê khai cha mẹ khác bằng cách loại trừ cha mẹ ở trong gia đình hiện tại ( ví dụ con  đỡ đầu hay con nuôi có cha mẹ khác)" N="Phụ mẫu khác" /><T ID="Parents" D="Cha mẹ của đương sự (cha &amp; mẹ)" /><T ID="Mothers" D="Các mẹ của đương sự. Một cá nhân có thể có nhiều mẹ trong trường hợp là con nuôi" N="Các mẹ" /><T ID="Fathers" D="Các cha của đương sự. Một cá nhân có thể có nhiều cha trong trrường hợp là con nuôi" N="Các cha" /><T ID="Mother" D="Mẹ ruột của đương sự" N="Mẹ ruột" /><T ID="Father" D="Cha ruột của đương sự" N="Cha ruột" /><T ID="Hyperlink.Action" D="Tác động được thực hiện khi người xử dụng bấm trên Hyperlink" N="Tác động của Hyperlink" /><T ID="Hyperlink" D="Liên kết vào một cây gia phả, trang nhà hay đĩa chỉ  điện thơ " N="Liên kết  ngoài" /><T ID="Hyperlink.Internal" D="Có nhiều trường hợp cá nhân này được liên kết qua  một đường Hyperlink nội bộ " N="Liên kết nội bộ" /><T ID="Display.Label.Top.Dimension" N="Kích thước nhãn hiệu phía trên" D="Kích thước (chiều ngang x chiều cao) của nhãn hiệu phía trên " /></Tag><Tag ID="Fallback">
		<T ID="Name.Alternative" N="Tên khác" D="Các tên khác của đương sự (Có thể là tên viết nhầm hay  là có thay đổi tên) " />
	<T ID="References.Count" N="Số lượng tham khảo" D="Số lượng các thành phần khác tham khảo thành phần này" /><T ID="Display.Label.Top.Dimension" N="Nhãn hiệu phía trên" D="Kích thước (chiều ngang x chiều cao) của nhãn hiệu phía trên" /><T ID="Death.Source" N="Nguồn gốc tài liệu" D="Nguồn gốc các tài liệu liên quan đến cái chết của đương sự" /><T ID="Siblings.All" N="Tất cả các con cái" D="Tất cả  các con (cùng một dòng máu + con nuôi + con không cùng một cha mẹ) nhưng không kể con ghẻ" /><T ID="Siblings.Step" D="Con ghẻ có nghĩa là cha hay mẹ đã cưới một người khác đã có con riêng với một người Khác.Tuy rằng không cùng một dòng máu nhưng có thể có những liên hệ về tình cảm hay phong tục tập quán" N="Con ghẻ" /><T ID="Siblings.Other" D="Con cái không cùng dòng máu hay do hôn thú như là trường hợp con nuôi" N="Các con cái khác" /><T ID="Children" D="Liệt kê tất cả các con của cá nhân này" N="Con cái" /><T ID="Children.Count" D="Số con mà cha mẹ có" N="Số con cái" /><T ID="Children.Biological" D="Liệt kê các con ruột của cá nhân này" N="Con ruột" /><T ID="Children.Adopted" D="Liệt kê các con nuôi của cá nhân này" N="Con nuôi" /><T ID="IsLabel" D="Cá nhân này phải hiện ra như một nhãn hiệu. Và không được kể trong báo cáo" N="Là một nhãn hiệu" /><T ID="IsAdopted" D="Đứa bé có được nhận làm con nuôi không?" N="Là con nuôi" /><T ID="Name.Nick" D="Tên thêm" N="Tên Húy" /><T ID="Name.Last2" D="Họ thứ hai. Như trường hợp lấy chồng rồi đổi sang họ nhà chồng" N="Họ thứ hai" /><T ID="Name.Last" D="Họ của đương sự" N="Họ" /><T ID="Name.Middle" D="Đệm giữa tên của đương sự" N="Đệm" /><T ID="Name.First" D="Tên của đương sự" N="Tên" /><T ID="Position.GenoMap" D="Thành phần được đặt vào GenoMap nào" N="GenoMap" /><T ID="Position.Size" D="Kích thước tương đối của thành phần trên Genogram (Rất nhỏ, Nhỏ, To, Thật To)" N="Kích thước của thành phần" /><T ID="Position.z" D="Chỉ rõ  thứ tự Z của thành phần trong chồng vẽ" N="Vi Trí Z" /><T ID="Position.y" D="Chỉ rõ kinh tuyến của thành phần   trên Genogram" N="Vi Trí Y" /><T ID="Position.x" D="Chỉ rõ vĩ tuyến của thành phần  trong  Genogram " N="Vị Trí X" /><T ID="Position" D="Tọa độ của một thành phần trên Genogram" N="Vị  Trí" /><T ID="Contacts" D="Chi tiết về các tiếp xúc của đương sự    " N="Tiếp xúc" /><T ID="Sources" D="Các nguồn gốc và trích dẫn liên quan đến thành phần này" N="Các nguồn gốc" /><T ID="Pictures.Count" D="Số ảnh liên quan đến thành phần" N="Số lượng Ảnh" /><T ID="Pictures.Primary" D="Ảnh để trưng bày" N="Ảnh nguyên thủy" /><T ID="Pictures" N="Liệt kê các Ảnh" D="Liệt kê các ảnh" /><T ID="Href" D="Tên hồ sơ có liên quan đến thành phần khi lập báo cáo. Tiện lợi khi lập HTML hyperlink" N="Báo cáo Href" /><T ID="DataLevel" D="Số lượng dữ kiện của thành phần. Một con số không có nghĩa là không có gì quan trọng. Mỗi thành phần có một đường lối riêng để tính mức độ dữ kiện." N="Mức độ dữ kiện" /><T ID="References" D="Có nhiều thành phần khác tham khảo thành phần này" N="Tham khảo" /><T ID="Name.Display" D="Tên chính thức trình bày trên cây gia phả" N="Tên trình bày" /><T ID="Name" D="Họ và Tên đầy đủ" N="Họ và Tên" /><T ID="ID" D="Căn cước cá nhân thường trực duy nhất " N="Căn cước" /><T ID="IndividualInternalHyperlink" N="Mạch nội bộ Hyperlink" D="Tham khảo đến cá nhân có nguồn gốc các dữ kiệnvề mạch nội bộ Hyperlink" /><T ID="Name.LastOrLast2" D="Dùng họ thứ hai nếu họ thứ nhất trống không" N="Họ hay Họ thứ hai" /><T ID="Name.Short" D="Tên ngắn, thên húy hay tên đầy đủ cả. tiện lợi khi lập baó cáo" N="Tên ngắn" /><T ID="Name.FirstAndLast" D="Tên và Họ của đương sự" N="Tên và Họ" /><T ID="Name.FirstAndMiddle" D="Tên và chữ đệm của đương sự" N="Tên + Đệm" /><T ID="Name.Display.Lines" D="Ấn định số dòng trình bày tên và họ" N="Dòng Tên và Họ" /><T ID="Name.Display.Format" D="Cách thức trình bày tên và họ" N="Trình bày hình thức Tên và Họ" /><T ID="Name.Format" D="Khuôn khổ trình bày tên và họ" N="Khuôn khổ viết tên, họ" /><T ID="Name.Suffix" D="Tên kèm theo tên chính thức" N="Tên thêm ở cuối" /><T ID="Name.Title" D="Danh xưng đôi khi rất quan trọng để nhận định một cá nhân" N="Danh xưng" /><T ID="Display.Flags.Disable" D="Trình bày các cờ để đóng (g=Nam hay Nữ, X=đã chết, a=tuổi, m=sức khỏe, L=nhãn hiệu trên, I=nhãn hiệu dưới)" N="Cờ đóng" /><T ID="Display.Flags.Enable" D="Trình bày các cờ để mở (b=chu vi, p=có thai)" N="Trình bày cờ hiệu Mở" /><T ID="DoB_DoD_ID" D="Trình bày ngày sinh và ngày tạ thế và căn cước" N="Ngày sinh và ngày tạ thế + căn cước" /><T ID="YoB_YoD_ID" D="Trình bày năm sinh và năm tạ thế và căn cước" N="Năm sinh và năm tạ thế + căn cước" /><T ID="DoB_DoD_2lines" D="Giống như trên nhưng được trình bày trên hai dòng riêng" N="Ngày tháng năm sinh và tạ thế" /><T ID="DoB_DoD" D="Trình bày ngày, tháng, năm sinh và tạ thế nếu có" N="Ngày, Tháng, Năm sinh và tạ thế" /><T ID="YoB_YoD" D="Trình bày năm sinh năm tạ thế (nếu có)" N="Năm sinh và năm tạ thế" /><T ID="Display.Colors.Label.Fill.Bottom" D="Mầu đằng sau chữ viết bên dưới" N="Mằu phía sau ở dưới" /><T ID="Display.Colors.Label.Fill.Top" D="Mầu đằng sau chữ viết bên trên" N="Mầu phía sau ở trên" /><T ID="Display.Colors.Label.Bottom" D="Mầu của chữ viết phía dưới biểu tượng" N="Mầu phía dưới biểu tượng" /><T ID="Display.Colors.Label.Top" D="Mầu của chữ viết ở trên biểu tượng" N="Mầu phía trên biểu tượng" /><T ID="Display.Colors.Border.Fill" D="Mầu để tô biểu tượng" N="Mầu của biểu tượng" /><T ID="Display.Colors.Border.Outline" D="Mầu để vẽ đường chung quanh biểu tượng" N="Mầu của đường chu vi" /><T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Bottom.Right" D="Mầu của góc dưới bên phải bên trong biểu tượng" N="Mầu biểu tượng-Góc dưới bên phải" /><T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Bottom.Left" D="Mầu của góc dưới bên trái bên trong biểu tượng" N="Mầu biểu tượng-Góc dưới bên trái" /><T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Top.Right" D="Mầu của góc trên bên phải ở trong biểu tượng" N="Mầu biểu tượng-Góc trên bên phải" /><T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Top.Left" D="Mầu của góc trên bên trái ở trong biểu tượng" N="Mầu biểu tượng-Góc trên bên trái" /><T ID="Display.Colors.Gender.Fill" D="Mầu ở trong biểu tượng Nam/Nữ" N="Mầu biểu tượng Nam hay Nữ" /><T ID="Display.Colors.Gender.Text" D="Mầu để viết tên trong biểu tượng Nam hay Nữ (Tuổi tác của đương sự)" N="Mầu viết chữ Nam hay Nữ" /><T ID="Display.Colors.Gender.Symbol" D="Mầu để vẽ biểu tượng Nam hay Nữ (một hình vuông hay hình tròn)" N="Biểu tượng cho Nam hay Nữ" /><T ID="Comment" D="Bình luận về công ăn việc làm hay nghề nghiệp" N="Bình luận" /><T ID="Death.Comment" D="Bình luận liên quan đến các chết của đương sự" N="Bình luận" /><T ID="Death.Disposition.Source" D="Nguốn gốc của tái liệu liên quan đến chôn cất" N="Nguồn gốc tài liệu chôn cất" /><T ID="Death.Disposition.Place" D="Thi thể được chôn ở đâu" N="Địa đìểm chôn cất" /><T ID="Death.Disposition.Date" D="Ngày chôn cất hay hỏa thiêu" N="Ngày lễ an táng hay hỏa thiêu" /><T ID="Death.Disposition.Type" D="Chôn hay hỏa thiêu" N="Thủ tục an táng" /><T ID="Death.Funerals.Source" D="Nguồn gốc tài liệu về an táng" N="Nguồn gốc về an táng" /><T ID="Death.Funerals.Place" D="Lễ an táng được cử tại đâu?" N="Địa điểm an táng" /><T ID="Death.Funerals.Agency" D="Thi thể đương sự được trình bày ở nhà quàn nào?" N="gày Tang lễ" /><T ID="Death.Childless" D="Đương sự chưa từng có con. Cũng giống như 'Chấmdứtgiađình'" N="Không có con" /><T ID="Death.Place" D="Đương sự qua đời ở đâu?" N="Nơi qua đòi" /><T ID="Death.Cause.Description" D="Một vài bình luận ngắn  cho biết thêm chi tiết về sự qua đòi của đương sự" N="Nguyên do qua đời" /><T ID="Death.Cause" D="Nguyên do đã chết" N="Nguyên do qua đời" /><T ID="Death.Age" D="Tuổi thọ khi chết. Hãy xem 'Tuổi khi chết'." N="Tuổi thọ khi qua đời" /><T ID="Death.Date" D="Ngày đương sự đã qua đời" N="Ngày tạ thế" /><T ID="IsDead" D="Đương sự đã chết?" N="Đương sự đã chết?" /><T ID="Birth.Baptism.Source" D="Nguồn gốc tài liệu về lễ rửa tội" N="Nguồn gốc về lễ rửa tội" /><T ID="Birth.Baptism.Godmother" D="Người dậy dỗ đứa bé trên phưong diện tôn giáo nếu cha mẹ lơ là hay đã qua đời" N="Mẹ đỡ đầu" /><T ID="Birth.Baptism.Godfather" D="Người dậy dỗ đứa bé trên phương diện tôn giáo nếu cha mẹ lơ là hay là đã qua đời" N="Cha đỡ đầu" /><T ID="Birth.Baptism.Officiator.Title" D="Chức vụ của viên chức  " N="Chức vụ của viên chức" /><T ID="Birth.Baptism.Officiator" D="Tên của viên chức làm lễ rửa tội         rửa tội" N="Tên của viên chức " /><T ID="Birth.Baptism.Place" D="Rửa tội ở đâu.Thường là nhà thờ hay một đền thờ" N="Nơi rửa tội" /><T ID="Birth.Baptism.Date" D="Ngày mà đương sự chịu phép rửa tội" N="Ngày rửa tội" /><T ID="Birth.CeremonyType" D="Lễ nghi tôn giáo thuộc loại gì" N="Lễ nghi" /><T ID="Birth.Source" D="Nguồn gốc các tài liệu về sinh nhật của đương sự" N="Nguồn gốc của sinh nhật" /><T ID="Birth.Doctor" D="Bác sĩ đỡ đẻ" N="Bác sĩ" /><T ID="Birth.Place" D="Đương sự sinh ra ở đâu" N="Nơi sinh" /><T ID="Birth.Comment" D="Diễn tả/bình luận về ngày ra đời của đương sự" N="Luận bàn về sinh nhật" /><T ID="Birth.BloodType" D="Loại máu của đương sự" N="Loại máu " /><T ID="Birthday" N="Sinh Nhật" D="Sinh nhật sắp đến sẽ là của ai" /><T ID="AgeOfDeath" D="Tuổi thọ là năm chết trừ năm sinh nếu không biết tuổi thọ. Nếu đương sự còn sống thì ô này bỏ trồng" N="Tuổi thọ" /><T ID="Age" D="Tuổi của một cá nhân/Tuổi khi cá nhân tạ thế" N="Tuổi tác" /><T ID="Birth.Date" D="Ngày tháng năm sinh của cá nhân này" N="Ngày tháng năm sinh" /><T ID="Birth.PregnancyLength" D="Tuổi của đứa bé khi được sinh ra" N="Thời gian trong thai" /><T ID="Family" D="Gia đình của liên kết  giòng dõi" N="Gia đình" /><T ID="FamilyRank" D="Vị trí của đứa con trong gia đình. Thứ tự này được tự động ước tính theo ngày tháng năm sinh. Người con nhiều tuổi nhất trong gia đình được sắp là số 1" N="Thứ tự trong gia đình" /><T ID="Gender" D="Cá nhân thuộc phái Nam, Nữ, P hay ?" N="Giới Tính" /><T ID="Position.BoundaryRect" D="Khung chữ nhật bao quanh một cá nhân. Tiện lợi khi muốn vẽ đường chung quanh một cá nhân" N="Khung chữ nhật" /><T ID="Display.Label.Bottom.Dimension" D="Kích thước (chiều ngang x chiều cao của nhãn hiệu phía dưới" N="Nhãn hiệu phía dưới" /><T ID="Display.Label.Top.Text" N="Bản văn nhãn hiệu trên" D="Một chuỗi giăy tượng trưng nhãn hiệu trên như trình bày trên cây gia phả" /><T ID="Display.Medical.Symbol" D="Biểu tượng sức khỏe để viết trong khung Giới tính (Bệnh, có bệnh, có thể có bệnh)" N="Biểu tượng sức khoẻ" /><T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Mask" D="Phần nào của biểu tượng sể được tô mầu (1=phía trên/trái, 2=phía trên/phải, 4=phía dưới/trái, 8=phía dưới/phải)" N="Khung che Giới tính" /><T ID="Siblings.Half" D="Liệt kê các con cùng cha khác mẹ hay cùng mẹ khác cha của đương sự (con ruột, con nuôi)" N="Các con không cùng một cha hay cùng một mẹ" /><T ID="Siblings.Biological" D="Liệt kê các con ruột của đương sự" N="Con ruột" /><T ID="Siblings.Adopted" D="Liệt kê các con nuôi của đương sự" N="Con nuôi" /><T ID="Siblings.Twins" D="Liệt kê các con sinh đôi" N="Con sinh đôi" /><T ID="Siblings" D="Liệt kê các con cái của đương sự (con ruột, con nuôi)" N="Con cái" /><T ID="Parents.Other" D="Kê khai cha mẹ khác bằng cách loại trừ cha mẹ ở trong gia đình hiện tại (ví dụ con đỡ đầu hay con nuôi có cha mẹ khác)" N="Phụ mẫu khác" /><T ID="Parents" D="Cha mẹ của đương sự (cha &amp; mẹ)" N="Phụ mẫu" /><T ID="Mothers" D="Các mẹ của đương sự. Một cá nhân có thể có nhiều mẹ trong trường hợp là con nuôi" N="Các mẹ" /><T ID="Fathers" D="Các cha của đương sự. Một cá nhân có thể có nhiều cha trong trường hợp là con nuôi" N="Các cha" /><T ID="Mother" D="Mẹ ruột của đương sự" N="Mẹ ruột" /><T ID="Father" D="Cha ruột của đương sự" N="Cha ruột" /><T ID="Mates.Count" D="Số mối tình và hôn phối (có thể đồng với số cưới hỏi nhưng cũng có thể to hơn" N="Số mối tình và hôn phối" /><T ID="Mates" D="LIệt kê tất cả mối tình và hôn phối của đương sự" N="Các mối tình va hôn phối" /><T ID="Children.Order" D="Dùng để sắp thứ tự con cái khi ngày tháng năm sinh không có" N="Thứ tự các con cái" /><T ID="Families.Order" D="Dùng để sắp thứ tự trong nội bộ" N="Thứ tự các gia đình" /><T ID="Families" D="Liệt kê các gia đình con cái của đương sự" N="Gia đình" /><T ID="FathersAgeAtBirth" D="Tuổi của cha khi con của đương sự ra đời" N="Tuổi của cha" /><T ID="MothersAgeAtBirth" D="Tuổi của mẹ khi sinh ra con" N="Tuổi của mẹ" /><T ID="AgeAtChildBirths" D="Tuổi của đương sự lúc sinh mỗi người con " N="Tuổi lúc có con" /><T ID="Children.Age" D="Tuổi hiện nay của ngưới con / tuổi người con lúc chết" N="Tuổi các con" /><T ID="Contact.Homepage" D="Địa chi điện thơ mới nhất của đương sự trên mạng lưới" N="Trang chủ" /><T ID="Contact.Email" D="Địa chỉ  điện thơ mới nhất của đương sự " N="Điện thơ" /><T ID="Contact.TelephoneWork" D="Số điện thoại nơi làm việc của đương sự" N="Điện thoại làm việc" /><T ID="Contact.Telephone" D="Số điện thoại ở nhà của đương sự" N="Điện thoại tại gia" /><T ID="Educations" D="Học vấn và nghiên cứu của đương sự" N="Học vấn" /><T ID="Occupations" D="Các nghề nghiệp của đương sự" N="Nghề nghiệp" /><T ID="Employer" D="Cơ sở / Hãng mướn đương sự" N="Cơ sỏ/hãng" /><T ID="Occupation" D="Nghề nghiệp mới nhất của đương sự" N="Nghề nghiệp" /><T ID="Email" D="Giống như liên lạc điện thơ 'contact email'" N="Thư điện tử" /><T ID="Homepage" D="Giống như liên lạc trang nhà 'contact homr page'" N="Trang nhà" /><T ID="Hyperlink.Target" D="Đường nối hay URL nơi mà Hyperlink thực hiện. Cái đích của HYperlink tùy thuộc vào tác động củ Hyperlink" N="Đích của Hyperlink" /><T ID="Hyperlink.Action" D="Tác động được thực hiện khi người xử dụng bấm trên Hyperlink" N="Tác động của Hyperlink" /><T ID="Hyperlink" D="Nối vào một cây gia phả, trang nhà hay điện thơ" N="Hyperlink ngoài" /><T ID="Hyperlink.Internal" D="Có nhiều trường hợp cá nhân này được liên kết  qua một  đường Hyperlink nội bộ" N="Hyperlink nội bộ" /><T ID="EndOfFamily" D="Cuối của gai đình" N="Đã xong cho gia đình" /><T ID="DisplayText.Dimension" D="Kích thước của bản văn được trình bày" N="Kích thước của bản văn được trình bày" /><T ID="DisplayText" D="Bản văn để trình bày trên đường ngang của Genogram" N="Trình bày bản văn" /><T ID="DisplayAnthropologicalKinshipDiagram" D="Vẽ phái Nam trong hình tam giác như trong  liên hệ Tổ Tông" N="vẽ sơ đồ liên hệ Tổ Tông" /><T ID="Options.DisplayMedicalPedigree.DrawAdoptedChildInBrackets" D="Vẽ móc [ ] chung quanh con nuôi" N="Vẽ con nuôi trong hai mác" /><T ID="Options.DisplayMedicalPedigree.DrawDiamondForUnknownGender" D="Vẽ một hình qủa trám cho một cá nhân mà không biết la Nam hay Nữ" N="Vẽ một hình quả trám khi không biết là Nam hay Nữ" /><T ID="Options.DisplayMedicalPedigree.DrawSingleDiagonalLine" D="Trình bày một đường chéo cho người chết (thay vì một chữ x)" N="Trình bày một đường chéo" /><T ID="Options.IsDocumentReadOnly" D="Tài liệu chỉ đọc đượ thôi" N="Tài liệu chỉ đọc được thôi" /><T ID="Options.CreateNamelessBookmarks" D="Đừng tình bày sở hữu của dấu ghi sách" N="Lập các dấu ghi sách không tên" /><T ID="Options.HideGridlines" D="Đừng vẽ các đường kẻ trên cây gia phả" N="Dấu các khung lưới" /><T ID="Options.HideEmotionalRelationships" D="Tên của GenoMap đang xử dụng" N="Dấu các liên hệ tình cảm trong Genogram" /><T ID="ActiveGenoMap" D="Tên của GenoMap đã được chọn" N="GeoMap đang xử du6ng" /><T ID="Document.Comment" D="Xát bản mặt để viết dữ kiện vè cây gai phả" N="Ý kiến riêng tư" /><T ID="Document.Description" D="Tả sơ qua về cây gia phả. Rất tiện lợi khi lập báo cáo" N="Tả đề tài" /><T ID="Document.Title" D="Tên của tài liệu. Rất tiện lợi khi lập báo cáo" N="Đầu đề của tài liệu" /><T ID="Tags" D="Các thẻ do người xử dụng ấn định" N="Thẻ riêng tư" /><T ID="Display.Tag" D="Thẻ hiện  tại để trình bày" N="Trình bày thẻ" /><T ID="Font" D="Tên của chữ dùnh trong Genogram" N="Tên của loại chữ dùng trong Genogram" /><T ID="Name.Full.Format" D="Hình tên họ đầy đủ" N="Hình thức Tên và Họ đầy đủ" /><T ID="Display.Border.Width" D="Chiều dầy của đường viền" N="Chiều dầy của đường viền" /><T ID="Display.Border.Pattern" N="Kiều vẽ đường viền" D="Kiểu vẽ đường viền chung quanh nhãn hiệu" /><T ID="Text.Alignment.Vertical" D="Cách trình bày bản văn theo chiều dọc" N="So hàng theo chièu dọc " /><T ID="Text.Alignment.Horizontal" D="Cách trình bày bản văn theo chiều ngang" N="So hàng theo chiều ngang" /><T ID="Text.Padding" D="Khoảng cách giữa các cạnh của nhãn hiệu và bản văn" N="Sắp đặt bản văn" /><T ID="Display.Color.Border" D="Mầu để vẽ đường viền chung quanh nhãn hiệu" N="Mầu của đường viền" /><T ID="Display.Color.Fill" D="Mầu của mặt nhãn hiệu" N="Mầu phía đằng sau" /><T ID="Display.Color.Text" D="Mầu để vễ bản văn trên nhãn hiệu" N="Mầu bản văn" /><T ID="Position.Height" D="Chiều cao của nhãn hiệu" N="Chiều cao" /><T ID="Position.Width" D="Chiều ngang của Nhãn hiệu" N="Chiều ngang" /><T ID="Text.Dimension" D="Kích thước (chiều ngang x chiêu cao) của bản văn" N="Kích thước của bản văn" /><T ID="Text.Display" N="Trình bày bản văn" D="Một chuỗi giây tượng trưng cho bản văn được trình bày trên cây gia phả" /><T ID="Text" D="Bản văn sê thấy trên nhãn hiệu" N="Bản văn" /><T ID="Divorce.Attorney.Wife" D="Luật sư đại diện quyền lợi của  người vợ trong thủ tục ly thân / ly dị" N="Luật sư của người vợ" /><T ID="Divorce.Attorney.Husband" D="Luật sư đại diện quyền lợi của người chồng trong thủ tục ly /thân / ly dị" N="Luật sư của người chồng" /><T ID="Divorce.Officiator" D="Văn phòng nào làm thủ tục giấy tờ ly thân / ly dị" N="Viên chức / Văn phòng trong việc ly thân" /><T ID="Divorce.RequestedBy" D="Bên nào đã xin ly dị hay hủy bỏ hôn nhân" N="Đơn xin ly dị do ai xin" /><T ID="Divorce.Source" D="Nguồn gốc tài liệu liên quan đến ly thân / ly dị" N="Nguồn gốc cuộc ly thân / ly dị" /><T ID="Divorce.Place" D="Nơi (tòa án nào) nà cuộc ly thân / ly dị đã được thực hiện" N="Địa điểm ly thân" /><T ID="Divorce.Date" D="Ngày mà cuộc cly thân /  ly dị được kết thúc" N="Ngày ly thân" /><T ID="IsAnnulled" D="Tuyên bố cuộc hôn nhân vô giá trị ngay từ đầu (chưa bao giờ thực có)" N="Hủy bỏ hôn nhân?" /><T ID="Source" D="Nguồn gốc các tài liệu liên quan đến công việc làm ăn (có thể là một bản sao khế ước, ngân phiếu trả lương) " N="Nguồn gốc " /><T ID="Witnesses" D="Các bảo trợ trong hôn nhân" N="Các nhân chứng trong hôn nhân" /><T ID="Officiator" D="Tên cá nhân của người làm lễ hôn nhân" N=" Tên của viên chức" /><T ID="Officiator.Title" D="Chức vụ của viên chức  trong  cuộc hôn nhân" N="Chức vụ của viên chức" /><T ID="Place" D="Địa diểm mà cá nhân này làm việc" N="Địa điểm làm việc" /><T ID="Date" D=" Ngày kết hợp / hôn nhân" N="Ngày  kết hôn thú" /><T ID="Type" D="Loại hôn nhân như theo nghi lễ tôn giáo hay thủ tục hành chánh" N="Loại tiếp xúc" /><T ID="Industry" D="Công việc làm được xếp thuộc lãnh vực nào?" N="Khu vực kỹ nghệ" /><T ID="Termination" D="Công việc đã chấm dứt trong hoàn cảnh nào?" N="Thôi việc" /><T ID="WorkType" D="Tả các số việc phải làm" N="Công việc loại gì" /><T ID="Duration" D="Thời gian của công việc làm được bao nhiêu lâu" N="Thời gian bao lâu" /><T ID="DateEnd" D="Ngày thôi làm việc" N="Ngày chấm dứt " /><T ID="DateStart" D="Ngày bắt đầu làm việc" N="Ngày bắt đầu" /><T ID="Company" D="Tên của thành phần thuê (công ty, nhóm, cá nhân)" N="Công ty / người thuê" /><T ID="Title" D="Tóm lược công việc phải làm" N="Công việc phải làm" /><T ID="NameNarrative" D="Dùng tên kể truyện khi viết báo cáo kể truyện" N="Tên kể truyện của địa  điểm" /><T ID="Prefix" D="Tên ở trước tên kể truyện của địa điểm" N="Tên kể truyện ở trước" /><T ID="Address" D="Địa chỉ đầy đủ của địa điểm (phố, tỉnh, quận, tiểu bang, zip, quốc gia)" N="Địa chỉ đầy đủ" /><T ID="Longitude" D="Vị trí của địa điểm nằm ở hướng Đông hay hướng Tây của một đường kẻ Bắc-Nam có tên là Primary Meridian (đường chuẩn)" N="Kinh tuyến" /><T ID="Latitude" D="Vị trí của địa điểm nằm ở phía Bắc hay phía Nam của đường xích đạo" N="Vĩ tuyến" /><T ID="Zip" D="Zip hay  số bưu điện tại một vài khu vực để điều hành thơ từ" N="Zip / Số Bưu điện" /><T ID="County" D="Quận /vùng / khu / chi" N="Quận / Vùng" /><T ID="Country" D="Tên quốc gia có liên quan đến  địa chỉ liên hệ" N="Quốc gia" /><T ID="State" D="Tiểu bang / Tỉnh  / Đất trực thuộc" N="Tiểu bang / Tỉnh" /><T ID="City" D="Tên của thành phố dùng trong địa chỉ" N="Thành phố" /><T ID="Street" D="Tên phố của địa điểm" N="Phố của địa chỉ" /><T ID="Description" D="Bình luận về chiếc ảnh" N="Miêu tả" /><T ID="Category" N="Loại địa điểm" /><T ID="Parent" D="Cha mẹ của liên kết giòng dõi" N="Cha mẹ" /><T ID="Display.Color.Line" D="Mầu để vẽ đường kẻ  và /  hay đường chu vi của các hình" N="Mầu của đường kẻ" /><T ID="Display.IsClosed" D="HÌnh này là một hình khép (điểm đấu tiến cũng là điể cuối)" N="Đóng kín?" /><T ID="Display.Arrow.End" D="Kiểu để vẽ mũi tên ở cuối đường kẻ" N="Mũi tên cuối" /><T ID="Display.Arrow.Begin" D="Kiểu để vẽ mũi tên ở đầu đường kẻ" N="Bắt đầu mũi tên" /><T ID="Display.Pattern" D="Mẫu dùng để vẽ đường kẻ / hình" N="Kiểu của đường kẻ" /><T ID="Position.Points" D="Tọa độ của các địa diểm của  liên kết tổ tông " N="Tọa độ của địa điểm liên kết" /><T ID="Entity2GenoMap" D="GenoMap mà thực thể 2 (cá nhân) nằm ở trong" N="GenoMap của thực thể 2 " /><T ID="Entity1GenoMap" D="GenoMap mà thực thể 1 nằm ở trong" N="GenoMap của thực thể 1" /><T ID="Entity2" D="Thực thể thứ hai (điển hình một cá nhân)  của liên hệ xã giao" N="Thực thề 2" /><T ID="Entity1" D="Thực thể thứ nhất của liên hệ xã giao" N="Thực thể 1" /><T ID="Connection" D="Một mối diễn tả liên hệ xã giao giữa hai thực thể " N="Móc nối xã giao" /><T ID="MediaType" D="Nguồn gốc loại truyền thông (sách, báo chí, ảnh, video, v..v..)" N="Loại nguồn gốc" /><T ID="Subtitle" D="Một tên phụ đươc ghép vào danh xưng để giải thích ý nghĩa của danh xưng" N="Tên phụ" /><T ID="Url" D="Nguồn gốc nằm ở chỗ nào trên mạng lưới Web" N="Nguồn gốc URL" /><T ID="Publication.Publisher" D="Tên cá nhân hay tổ chức đã phổ biến nguồn gốc" N="Nhà phô biến" /><T ID="Publication.Place" D="ĐỊa chỉ (tỉnh) nơi mà nguồn gốc được phổ biến hay công bố" N="Ngày Phổ biến" /><T ID="Publication.Date" D="Ngày mà nguồn gốc được phổ biến hay đẵ sẵn sàng để công bố" N="Ngày Phổ biến" /><T ID="Series.Issue" D="Chi tiết để nhận diện lần phát hành mà nguồn gốc là một thành phần" N="Phát hành lần phổ biến" /><T ID="Series.Name" D="Tên của lần phổ biến mà nguốn gốc là một thành phần" N="Tên của lần phổ biến" /><T ID="Edition" D="Kỳ phổ biến của đề tài" N="Kỳ phổ biến" /><T ID="Originator" D="Người, văn phòng hay thực thể đả ghi chép thành tài liệu. Nếu là tài liệu đã được phổ biến thi có thể là tác giả, người tập kết, phóng tác  hay chủ bút. Còn nếu là tài liệu chưa phổ biến thì có thể là một cá nhân, một cơ quan chính phủ, một tổ chức tôn giáo hay một tổ chức tư nhân v..v.." N="Người sở chử" /><T ID="ReferenceNumber" D="Nguồn gốc duy nhất để truy khảo tùy theo lãnh vực (ví dụ như số than khảo của giấy khai sinh)" N="Số tham khảo" /><T ID="ISBN" D="Internayionak Standard Identifier Book Number " N="ISBN" /><T ID="Editor" D="Người trách nhiệm về bản văn được phổ biến" N="Người Biên Tập" /><T ID="ConfidenceLevel" D="Có thê tín nhiệm ở nguồn gốc hay tham khảo đến mức độ nào" N="Đẳng cấp tín nhiệm" /><T ID="Repository" D="Nơi tồn trữ nguốn gốc mà có thể tìm thấy nguồn gốc như một nhà thờ hay thư viện" N="Nơi tồn trữ" /><T ID="WhereInSource" D="Bản văn được kể có thê tìm thấy ở chỗ nào của nguồn gốc" N="Chỗ nào của nguồn gốc" /><T ID="QuotedText" D="Bản văn từ nguồn gốc đã được kể ra" N="Bản văn được tham khảo" /><T ID="Twin" D="Liên kết  giòng dõi là một phần của sinh đôi" N="Sinh đội" /><T ID="PedigreeLink" D="Liên kết giòng dõi tổ tông cho biết liên hệ giữa một cá nhân với một gia đình, như là cha mẹ và con cái. Một người con có thể là con ruột, con nuôi, con đỡ đầu" N="Liên kết tổ tông" /><T ID="Adoption.Agency" D="Cơ quan xúc tiến sự việc con nuôi" N="Cơ quan về con nuôi" /><T ID="Adoption.Source" D="Nguồn gốc giấy tờ thủ tục con nuôi" N="Nguồn gốc sự việc con nuôi" /><T ID="Adoption.Place" D="Nơi mà người con được nhận làm con nuôi" N="Nơi mà người con được nhận làm con nuôi" /><T ID="Adoption.Age" D="Người con nuôi lên mấy tuổi khi được nhận làm con nuôi.. Tuổi này được tính từ ngày được nhận làm con nuôi và ngày sinh (nếu có)" N="Tuổi lúc được nhận là con nuôi" /><T ID="Adoption.Date" D="Ngày con nuôi được nhận" N="Ngày nhận con nuôi" /><T ID="Display.SolidLine" D="Đúng=&gt;Bao giờ cũng vẻ một  đường liền liên tục cho liên kết tổ tông " N="Trình bày liền liên tục" /><T ID="Display.Color" D="Mầu đường kẻ miêu tả liên hệ giữa hai cá nhân" N="Trình bày mầu sắc" /><T ID="Position.Auto" D="Được GenoPro xử dụng trong nội bộ" N="Tự động sắp đặt" /><T ID="Child" D="Con trên liên kết tổ tông" N="Con" /><T ID="Individual" D="Cá nhân trên liên kết  giòng dõi  " N="Cá nhân" /><T ID="Target" D="Thành phần đích của dấu ghi trên sách" N="Đích của dấu ghi trên sách" /><T ID="TargetType" D="Thành phần đích thuộc loại nào" N="Loại đích" /><T ID="GenoMap" D="Dấu ghi trên sách nằm ở trong GenoMap nào" N="GenoMap" /><T ID="Zoom" D="Bách phân phóng đại để trình bày cây gia phả ở vị trí chạy vòng" N="Phóng đại (%)" /><T ID="HotKey" D="Nút giúp di chuyển nhanh chóng đến các dấu ghi trên sách" N="Nút  nóng" /><T ID="Death.Funerals.Date" D="Cử lễ an táng vào ngày nào?" N="" /></Tag><Tag ID="EmotionalRelationship" Plural="Các Liên hệ Tình cảm" Singular="Liên hệ Tình cảm"><T ID="Entity2" D="Thực thể thứ hai (điển hình một cá nhân)  của liên hệ xã giao" /><T ID="EmotionalLink" D="Liên kết tình cảm mô tả các liên hệ tình cảm gìữa hai cá nhân (thân mật, xa cách, gắn bó, thù nghịch, đoạn tuyệt, hiếp đáp, hung tợn)" N="Liên kết tình cảm" /></Tag><Tag ID="Bookmark" Plural="Các dấu ghi trên sách" Singular="Dấu ghi trên sách"><T ID="Target" D="Thành phần đích của dấu ghi trên sách" N="Đích của dấu ghi trên sách" /><T ID="TargetType" D="Thành phần đích thuộc loại nào" N="Loại Đích" /><T ID="GenoMap" D="Dấu ghi trên sách nằm ở trong GenoMap nào" N="GenoMap" /><T ID="Zoom" D="Bách phân phóng đại để trình bày cây gia phả ở vị trí chạy vòng" N="Phóng  đại (%)" /><T ID="HotKey" D="Nút giúp di chuyển nhanh chóng đến dấu ghi trên sách" N="Nút nóng" /><T ID="Sources" D="Các nguồn gốc và tham khảo liên quan đến thành phần này" /><T ID="ID" D="Căn cước thường trực duy nhất của dấu ghi trên sách " /><T ID="Name" D="Tên giây đánh dấu trong sách" N="Tên giây đánh dấu trong sách" /><T ID="Comment" D=" Bình luận của giây đánh dấu" /></Tag><Tag ID="Family" Plural="Các gia đình" Singular="Gia đình">
		<T ID="Relation" D="Liên hệ giữ hai cá nhân (vợ chồng, ly thân, ly dị v..v..)" N="Liên hệ" />
		<T ID="FamilyLine" D="Hiện trạng của giòng họ  gia đình (không còn thêm con cái, có thể thêm con cái, sẽ thêm sau)" N="Giòng họ  gia đình" />
		<T ID="EndOfFamily" D="Đã hoàn tất cả gia đình và không còn con cái nào để thêm vào cả" N="Cuối của gia đình" />
		<T ID="DisplayText.Dimension" D="Kích thước (chiều ngang x chièu cao) của bản văn được trình bày" N="Kích thước của bản văn được trình bày" />
		<T ID="DisplayText" D="Bản văn để trình bày trên đường ngang  của Genogram" N="Trình bày bản văn" />
	<T ID="ID" D="Căn cước thướng trực duy nhất của gia đình" /><T ID="Name" D="Tên cha mẹ tượng trưng cho gia đình" N="Tên gia đình" /><T ID="IsLabel" N="Là một nhãn hiệu?" /><T ID="Parents" D="Cha mẹ của gia đình. Dùng phần này để tìm  gia đình không có  hay có hơn hai cha mẹ" /><T ID="Comment" D="Miêu tả tóm tắt về gia đình" /><T ID="Children.Count" D="Số con mà cha mẹ có" /><T ID="Children" D="Liệt kê tất cả các con của cha mẹ" N="Con cái" /><T ID="Children.Age" D="Tuổi hiện nay của từng người con / tuổi của người con lúc chết" /><T ID="Position.Width" D="Chiều ngang của băng ngang của một thành phần trong gia đình. Tiện lợi khi cần tìm các băng ngang rất dài và/hay các băng ngang không nhìn thấy được (0 chiều ngang)" /><T ID="Display.SolidLine" D="Bao giờ cũng vẽ một đường liền liên tục cho liên kết  " /><T ID="Display.Color" D="Mầu của đường kẻ miêu tả liên hệ giữa hai cá nhân" /><T ID="Position.Points" D="Các điểm phân chia các băng ngang" N="Các điểm" /><T ID="AreTogether" D="Hai cá nhân vẫn còn sống chung với nhau, không có ly thân hay ly dị gì cả" N="Sống chung với nhau?" /><T ID="GotMarried" D="Hai cá nhân đã kết hôn với nhau" N="Cưới nhau phải không?" /><T ID="Display.Color.Label.Fill" D="Mầu dùng để tô phía sau Nhãn" N="Phía sau Nhãn" /><T ID="Display.Color.Label" D="Mầu dùng đề viết chữ trong Nhãn" N="Mầu chữ của Nhãn hiệu" /><T ID="Position.Bottom.Width" D="Giống như Bề ngang nhưng cho băng ngang  dưới đáy. Để trống nếu không có băng ngang ở dưới đáy" N="Bề ngang của Đáy" /><T ID="Position.Bottom.Right" D="Ấn định tọa độ Dưới-Phải của một thành phần trong gia đình" N="Vị trí  Dưới-Phải" /><T ID="Position.Bottom.Left" D="Ân định tọa độ của điểm Dưới-Trái của một thành phần trong gia đình" N="Vị trí Dưới-Trái" /><T ID="Position.Bottom" D="Vị trí của băng ngang dưới đáy (nếu có). Điển hình mà nói thì điểm này thừa vì tọa độ này thẳng đứng so với vị trí của một thành phần của gia đình. Thẻ này chỉ dùng khi có một đường kẻ chéo phân chia các băng trên và băng dưới. " N="Vị trí  dướì đáy" /><T ID="Position.Top.Right" D="Ấn định tọa độ của điểm Trên-Phải của một thành phần trong gia đình" N="Vị trí Trên-Phải" /><T ID="Position.Top.Left" D="Ấn định tọa độ của điểm Trên-Trái của một thành phần trong gia đình" N="Vị trí Trên-Trái" /><T ID="Unions" D="Kết hợp cho gia đình này. Kẻ cả lễ cưới hành chánh, tôn giáo và...khác nữa." N="Kết hợp" /><T ID="Marriage.Date" D="Ngay mà hai người lấy nhau" N="Ngày cưới" /><T ID="AgeAtWeddingWife" D="Tuổi của người vợ khi làm lễ cưới" N="Tuổi của vợ khi lấy chồng" /><T ID="Children.OrderUnknown" D="Không biết thứ tự của người con. Nói một cách khác, không thể nào biết chính xác thứ tự của từng người con trong gia đình" N="Không biết thứ tự của người con" /><T ID="AgeAtWeddingHusband" D="Tuổi của chồng khi cưới vợ" N="Tuổi của chồng khi cưới vợ" /><T ID="Wife" D="Vợ/Mẹ của gia đình" N="Vợ" /><T ID="Husband" D="Chồng/Cha của gia đình" N="Chồng" /></Tag><Tag ID="Education" Plural="Các học vấn" Singular="Học Vấn"><T ID="Href" N="Báo cáo Href" /><T ID="Comment" D=" Bình luận về giáo dục hay các nghiên cứu" /><T ID="StudyType" D="Môn học gì" N="Môn học" /><T ID="DateEnd" D="Ngày mà đương sự đã học xong hay bỏ học" /><T ID="DateStart" D="Ngày bắt đầu mà đưong sự bắt đầu học" /><T ID="Source" D="Nguồn gốc tài liệu về giáo dục (bằng cấp, chứng chỉ)" N="Nguồn gốc " /><T ID="Place" D="Địa điểm nơi học hành" N="Địa điểm giáo dục" /><T ID="Termination" N="Chấm dứt" /><T ID="Achievement" D="Đỗ hay trượt?" N="Thành tựu" /><T ID="Level.Years" D="Số năm đã học liên quan đến  đẳng cấp giáo dục" N="Năm học (Đẳng cấp giáo dục)" /><T ID="Level" D="Đẳng cấp giáo dục liên quan đến chương trình hay môn đẵ chọn" N="Đẳng cấp" /><T ID="Institution" D="Tên của cơ quan giáo dục (trường học, Cao đẳng, Đại học)" N="Cơ sở" /><T ID="Program" D="Chương trình/Môn học đã chọn trong thới gian giáo dục" N="Chương trình" /></Tag><Tag ID="Contact" Plural="Các Tiếp xúc" Singular="Tiếp xúc"><T ID="Homepage" D="Địa chỉ của  trang trên mạng lưới để liên lạc với cá nhân hay công ty" /><T ID="Email" D="Điện thơ để liên lạc với cá nhân hay công ty" /><T ID="Summary" D="Tất cả các chi tiết của tiếp xúc" N="Tóm lược tiếp xúc" /><T ID="Fax" D="Máy phắc để liên lạc với cá nhân hay công ty" N="Phắc" /><T ID="Mobile" D="Điện thoại di động hay ra-điô cầm tay để liên lạc với cá nhân hay công ty" N="Điện thoại di động" /><T ID="Telephone" D="Số điện thoại để liên lạc với cá nhân hay một công ty" N="Điện thoại" /><T ID="Sources" N="Các nguồn gốc" /><T ID="Place" N="Địa điểm tiếp xúc" D="Tiếp xúc / cư ngụ ở địa điểm  nào" /><T ID="Source" D="Nguồn gốc các tài liệu liên quan đến tiếp xúc hay cư ngụ. Đây có thể là  môt tài liệu chính thức , một biên lai điện thoại hay một cái thơ" N="Nguồn gốc tiếp xúc" /><T ID="Href" D="" N="Báo cáp Href" /><T ID="ID" N="Căn cước" D=" Căn cước thường trực duy nhất. Sẽ dùng căn cước này để nhập / xuất dữ kiện" /><T ID="Duration" D="Cuộc tiếp xúc kéo dài bao nhiêu lâu" /><T ID="DateEnd" D="Ngày cuộc tiếp xúc chấm dứt" /><T ID="DateStart" D="Ngày bắt đầu cuộc tiếp xúc" /><T ID="Type" D="Sắp xếp cuộc tiếp xúc thuộc loại nào" N="Loại tiếp xúc" /><T ID="Comment" D=" Bình luận về chi tiết cuộc tiếp xúc" /></Tag><Tag ID="Global" Plural="Các tài liệu" Singular="Tài liệu">
		<T ID="DisplayAnthropologicalKinshipDiagram" D="Vẽ phái Nam trong hình  tam giác như trong sơ đồ liên hệ Tổ Tông " N="Vẽ sơ đồ liên hệ Tổ Tông" />
		<T ID="Options.DisplayMedicalPedigree.DrawAdoptedChildInBrackets" D="Vẻ móc [ ] chung quanh con nuôi" N="Vẽ con Nuôi trong hai móc" />
		<T ID="Options.DisplayMedicalPedigree.DrawDiamondForUnknownGender" D="Vẽ một hình quả trám cho một cá  nhân không biết là Nam hay Nữ" N="Vẽ một hình quả trám khi không biết là Nam hay Nữ" />
		<T ID="Options.DisplayMedicalPedigree.DrawSingleDiagonalLine" D="Trình bày một đường chéo cho các người chết (thay vì một chữ x)" N="Trình bày một đường chéo" />
		<T ID="Options.IsDocumentReadOnly" D="Phòng ngừa các thay đổi không cố ý trong tài liệu" N="Tài liệu chỉ đọc được thôi" />
		<T ID="Options.CreateNamelessBookmarks" D="Đừng trình bày sở hữu của dấu ghi sách " N="Lập các dấu ghi sách không tên" />
		<T ID="Options.HideGridlines" D="Đừng vẽ các đường kẻ trên cây gia phả" N="Giấu các khung lưới" />
		<T ID="Options.HideEmotionalRelationships" D="Đừng trình bày cácliên hệ tình cảm trong Genogram" N="Giấu các liên hệ tình cảm" />
		<T ID="ActiveGenoMap" D="Tên của GenoMap đã được chọn  " N="GeoMap đang xử dụng" />
		<T ID="Document.Comment" D="Xát bản mặt để viết dữ kiện  về cây gia phả" N="Ý kiến riêng tư" />
		<T ID="Document.Description" D="Tả sơ qua về cây Gia phả. Sẽ được xử dụng trong phần Lập báo cáo" N="Tả đề tài" />
		<T ID="Document.Title" D="Tên của tài liệu. Rất tiện lợi khi lập báocáo" N="" />
		<T ID="Tags" D="Các thẻ do người xử dụng ấn định" N="Thẻ riêng tư" />
		<T ID="Display.Tag" D="Thẻ hiện tại để trình bày" N="Trình bày tên của thẻ" />
		<T ID="Font" D="Tên của chữ dùng trong Genogram" N="Tên của loại chữ" />
		<T ID="Name.Display.Format" N="Trình bày hính thức Tên và Họ" />
		<T ID="Name.Full.Format" D="Cách thức trình bày tên và họ  đầy đủ" N="Hình thức Tên và Họ đầy đủ" />
	</Tag><Tag ID="Label" Plural="Các Nhãn hiệu" Singular="Nhãn hiệu">
		<T ID="Display.Border.Width" D="Chiều dầy của đường viền vẽ chung quanh nhãn hiệu" N="Chiều dầy của đường viền" />
		<T ID="Display.Border.Pattern" D="Kiểu để vẽ đường viền chung quanh nhãn hiệu" N="Kiểu đường viền" />
		<T ID="Text.Alignment.Vertical" D="Cách trình bày bản văn cheo chiều dọc" N="So hàng theo chiều dọc" />
		<T ID="Text.Alignment.Horizontal" D="Cách trình bày bản văn theo chiều ngang" N="So hàng theo chiều ngang" />
		<T ID="Text.Padding" D="Khoảng  giữa các cạnh của nhãn hiệu và bản văn" N="Sắp đặt bản văn" />
		<T ID="Display.Color.Border" D="Mầu để vẽ đường viền chung quanh nhãn hiệu" N="Mầu của đường viền" />
		<T ID="Display.Color.Fill" D="Mầu của mặt nhãn hiệu" N="Mầu phía đằng sau" />
		<T ID="Display.Color.Text" D="Mầu để vẽ bản văn trên nhãn hiệu" N="Mầu bản văn" />
		<T ID="Position.Height" D=" Chiều cao của nhãn hiệu" N="Chiều cao" />
		<T ID="Position.Width" D="Chiều ngang của Nhãn hiệu" N="Chiều ngang" />
		<T ID="Text.Dimension" D="Kích thưóc (chiều ngang x chiều cao) của bản văn" N="Kích thước của bản văn" />
		<T ID="Text.Display" D="Một chuỗi giây tượng trưng cho bản văn được trình bày trên cây gia phả" N="Trình bày bản văn" />
		<T ID="DataLevel" N="Mức độ dữ kiện" />
		<T ID="Text" D="Bản văn sẽ thấy trên nhãn hiệu" N="Bản văn" />
	<T ID="Comment" D=" Bình luận  về nhãn hiệu.. Bình luận này sẽ được trình bày trong mục Mách nước Dữ kiện " /></Tag><Tag ID="Marriage" Plural="Các cuộc hôn nhân" Singular="Hôn Nhân">
		<T ID="Divorce.Attorney.Wife" D="Luật sư đại diện người vợ trong thủ tục ly thân / ly dị" N="Luật sư của ngưòi vợ" />
		<T ID="Divorce.Attorney.Husband" D=" Luật sư đại diện quyền lợi của người chồng trong thủ tuc ly thân / ly dị" N="Luật sư của người chồng" />
		<T ID="Divorce.Officiator" D="Văn phòng nào làm thủ tục giấy tờ cuộc ly thân / ly dị" N="Viên chức / Văn phòng trong việc ly thân" />
		<T ID="Divorce.RequestedBy" D="Bên nào đã xin ly dị hay hủy bỏ hôn nhân" N="Đơn xin ly dị do ai xin" />
		<T ID="Divorce.Source" D="Nguồn gốc tài lệu liên quan đến ly thân  /  ly dị" N="Nguồn gốc cuộc ly thân" />
		<T ID="Divorce.Place" D="Nơi (tòa án nào) mà cuộc ly thân /  ly dị đã thực hiện" N="Địa diểm ly thân" />
		<T ID="Divorce.Date" D="Ngày mà cuộc ly thân /  ly dị được kết thúc" N="Ngày ly thân" />
		<T ID="IsAnnulled" D="Tuyên bố cuộc hôn nhân vô giá trị ngay từ đầu (chưa bao giờ thực có)" N="Hủy bỏ hôn nhân?" />
		<T ID="Source" D="Nguồn gốc các tài liệu liên hệ đến cuộc hôn nhân" N="Nguồn gốc cuộc hôn nhân" />
		<T ID="Witnesses" D="Các bảo trợ trong hôn nhân" N="Các nhân chứng trong hôn thú" />
		<T ID="Officiator" D="Tên cá nhân của người làm lễ hôn nhân" N="Tên của viên chức" />
		<T ID="Officiator.Title" D="Chức vụ của viên chức  trong  cuộc hôn nhân" N="Chức vụ của viên chức" />
		<T ID="Place" D="Hôn thú / kết hợp làm tại đâu" N="Nơi kết hôn thú" />
		<T ID="Date" D=" Ngày kết hợp / hôn nhân" N="Ngày kết hôn thú" />
		<T ID="Type" D="Loại hôn nhân như theo nghi lễ tôn giáo hay thủ tục hành chánh" N="Loại  hôn nhân" />
	<T ID="Comment" D=" Bình luận tổng quát về kết hợp / hôn nhân và/hay ly thân / ly dị" /></Tag><Tag ID="Occupation" Plural="Các công ăn việc làm" Singular=" Công ăn việc làm">
		<T ID="Termination" D="Công việc làm đã chấm dứt trong hoàn cảnh nào?" N="Thôi việc" />
		<T ID="WorkType" D="Tả các số việc phài làm" N="Công việc loại gì" />
		
		<T ID="DateEnd" D="Ngày thôi làm việc" N="Ngày chấm dứt" />
		<T ID="DateStart" D="Ngày bắt đầu làm việc" N="Ngày bắt đầu" />
		<T ID="Industry" D="Công việc làm được xếp thuộc lãnh vực nào?" N="Khu vực kỹ nghệ" />
		<T ID="Company" D="Tên của thành phần thuê (công ty, nhóm, cá nhân)" N="Công ty / Người thuê " />
		<T ID="Title" D="Tóm lược công việc phải làm" N="Tên công việc làm" />
		<T ID="DataLevel" N="Mức độ dữ kiện" />
	<T ID="Place" D="Địa diểm mà cá nhân này làm việc" N="Địa điểm làm việc" /><T ID="Source" D="Nguồn gốc các tài liệu liên quan đến công việc làm ăn (có thể là một bản sao khế ước, ngân phiếu trả lương) " /><T ID="Duration" D="Thời gian của công việc làm được bao nhiêu lâu" /><T ID="Comment" D="Bình luận về công ăn việc làm hay nghề nghiệp" /></Tag><Tag ID="Place" Plural="Các địa điểm" Singular="Địa điểm">
		<T ID="NameNarrative" D="Dùng tên kể truyện khi viết báo cáo kể truyện" N="Tên kể truyện của địa điểm" />
		<T ID="Prefix" D="Tên ở trước tên kể truyện của địa điểm" N="Tên kể truyện" />
		<T ID="Address" D="Địa chỉ đầy đủ của địa điểm (phố, tỉnh, quận, tiểu bang, zip, quốc gia)" N="Địa chỉ đầy đủ" />
		<T ID="Longitude" D="Vị trí của địa điểm nằm ở hướng Đông hay hướng Tây  của một đường kẻ Bắc-Nam có tên là  Primary Meridian (đường chuẩn) " N="Kinh tuyến" />
		<T ID="Latitude" D="Vị trí của địa điểm nằm ở phía Bắc hay phía Nam của đường xích đạo" N="Vĩ tuyến" />
		<T ID="Zip" D="Zip hay số bưu điện tại một vài khu vực để điều hành thơ từ" N="ZIp / Số Bưu điện" />
		<T ID="County" D="Quận / vùng / khu / chi" N="Quận / Vùng" />
		<T ID="Country" D="Tên quốc gia có liên quan đến địa chỉ liên hệ" N="Quốc gia" />
		<T ID="State" D="Tiểu bang / Tỉnh / Đất trực thuộc" N="Tiểu bang / Tỉnh" />
		<T ID="City" D="Tên của thành phố dùng trong địa chỉ" N="Thành phố" />
		<T ID="Street" D="Tên phố của địa điểm" N="Phố của địa chỉ" />
		
		<T ID="Category" D="Địa điểm thuộc loại nào. Thường dùng để gom các địa điểm giống nhau lại" N="Loại địa điểm" />
		<T ID="Children" D="Các địa điểm tham khảo địa điểm cha mẹ này" N="Địa điểm con cái" />
		<T ID="Parent" D="Địa điểm cha mẹ (nếu có). Tiện lợi khi muốn lập một địa điểm  mới  trong khuôn viên của một địa điểm" N="Địa điểm cha mẹ (gốc)" />
		<T ID="Sources" D="Các nguồn gốc và tham khảo liên quan đến thành phần này" />
		<T ID="Pictures.Primary" N="Ảnh nguyên thủy" />
		<T ID="ID" D="Cá tính đặc biệt để nhận diện địa điểm. Yếu tố này dùng khi nhập/xuất dữ kiện" N="Tên" />
	<T ID="Description" D="Tả sơ qua địa điểm" N="" /></Tag><Tag ID="Picture" Plural="Các hình ảnh" Singular="Hình ảnh">
		<T ID="ID" D="" N="Cá tính nhận diện đặc biệt" />
	<T ID="Path.FileUnique" D="Tên hồ sơ duy nhất nằm trong báo cáo. Giá trị cũng giống như 'Đường báo cáo' , nhưng chỉ có tên hồ sơ thôi" N="Hồ sơ duy hất" /><T ID="Path" D="Ảnh nằm ở đâu, trong đĩa hay trên mạng lưới" N="Đường" /><T ID="Path.Preserve" N="Giữ toàn vẹn đường " D="Giữ đường họ hàng lúc nào cũng nằm trong đường họ hàng đầy đủ. Rất tiện lợi khi muốn chia xẻ một cái ảnh trên một mạng lưới địa phương (LAN) " /><T ID="Path.Relative" D="Ảnh nằm ở chỗ nào so với tài liệu" N="Đường họ hàng" /><T ID="Source" D="Nguồn gốc các tài liệu liên quan đến ảnh ví dụ như địa điểm lưu trữ các văn thư" N="Nguồn gốc " /><T ID="Place" D="Ảnh được chụp ở đâu?" N="Địa điểm" /><T ID="Date" D="Ngày chụp ảnh - Ảnh được chụp vào ngày nào" N="Ngày " /><T ID="Cache.DPI" D="Số chấm trong một Inch - tổng số pixel được trình bày trong một Inch. Đây là mức độ tinh vi nội bộ của hình ảnh" N="DPI" /><T ID="Cache.BPP" D="Bit trong một pixel - tổng số bit được ắn định cho mỗi pixel" N="BPP" /><T ID="Cache.Megapixels" D="Tổng số pixels chia một triệu" N="Megapixels" /><T ID="Cache.Dimension" D="Chiều ngang và chiều dọc của ảnh" N="Kích thước" /><T ID="Cache.FileSizeKB" D="Quy mô của hồ sơ tính bằng kilobytes thay vì bằng bytes" N="Quy mô của hồ sơ (KB)" /><T ID="Cache.FileSize" D="Quy mô của hồ sơ trong đĩa" N="Quy mô của hồ sơ" /><T ID="Description" D="Bình luận về chiếc ảnh" N="Miêu tả " /><T ID="Path.Report" D="Đường nơi đến nơi mà ảnh được tồn trữ trên báo cáo. Hồ sơ được liên kết nếu đường bắt đầu với dấu @" N="Đường báo cáo" /></Tag><Tag ID="Shape" Plural="Các hình dáng" Singular="Hình dáng">
		<T ID="Display.Color.Line" D="Mầu để vẽ đường kẻ và / hay đường chu vi của các hình" N="Mầu của đường kẻ" />
		<T ID="Display.IsClosed" D="Hình này là một hình khép lại  (điểm  đầu tiên cũng là đdiểm cuối)" N="Đóng kín?" />
		<T ID="Display.Arrow.End" D="Kiểu để vẽ mũi tên ở cuối đường kẻ" N="Mũi tên cuối" />
		<T ID="Display.Arrow.Begin" D="Kiểu để vẽ mũi tên ở đầu đường kẻ" N="Mũi tên bắt đầu" />
		<T ID="Position.Points" D="Hoành Cao độ của các diểm chấm trên các đường kẻ / hình" N="Vị trí các điểm chấm" />
		<T ID="Display.Pattern" D="Mẫu dùng để vẽ đường kẻ / hình" N="Kiểu của đường kẻ" />
		<T ID="Href" D="Tên hồ sơ có liên quan đến thành phần khi lập báo cáo. Tiện lợi khi lập HTML hyoerlink" N="Báo cáo Href" />
	</Tag><Tag ID="SocialEntity" Plural="Các thực thể xã hôi" Singular="Thực thể xã hội">
		<T ID="ID" D="Cá tính đặc biệt để nhận diện địd điểm" />
	<T ID="Comment" D="Bình luận về nhãn hiệu. Bỉnh luận này sẽ được trình bày trong mục mách nước dữ kiện" /><T ID="Position.Size" N="Kích thước của thành phần" /><T ID="Position.z" D="Chỉ rõ  thứ tự Z của thành phần trong chồng vẽ" /><T ID="Position.y" D="Chỉ rõ kinh tuyến của thành phần trong Genogram " /><T ID="Position.x" D="Chỉ rõ vĩ  tuyến của thành phần trong Genogram " /></Tag><Tag ID="SocialRelationship" Plural="Các liên hệ xã giao" Singular="Liên hệ xã giao">
		<T ID="Entity2GenoMap" D="GenoMap mà thực thể 2 (cá nhân) nằm ở trong" N="GenoMap của thực thể 2" />
		<T ID="Entity1GenoMap" D="GenoMap mà  thực thể 1 (cá nhân) nằm ở trong" N="GenoMap của thực thể 1" />
		<T ID="Entity2" D="Thực thể thứ hai của liên hệ xã giao" N="Thực thể 2" />
		<T ID="Entity1" D="Thực thể thứ nhất của liên hệ xã giao" N="Thực thế 1" />
		<T ID="Connection" D="Một mối diễn tả liên hệ xã giao giữa hai thực thể" N="Móc nối xả giao" />
	</Tag><Tag ID="SourceCitation" Plural="CácNguồngốcThamkhảo" Singular="NguồngốcTham khảo">
		<T ID="MediaType" D="Nguồn gốc loại truyền thông (sách, báo chí, ảnh, video, v.. v..) " N="Loại nguồn gốc" />
		<T ID="Subtitle" D="Một tên phụ được ghép vào danh xưng để giải thích ý nghĩa của danh xưng" N="Tên phụ" />
		<T ID="ID" D="Cá tính đặc biệt để nhận diện địd điểm" />
	<T ID="QuotedText" D="Bản văn từ nguồn gốc đã được kể ra" N="Bản văn được tham khảo" /><T ID="Url" D="Nguồn gốc nằm ở chỗ nào trên mạng lưới Web" N="Nguồn gốc URL" /><T ID="Publication.Publisher" D="Tên cá nhân hay tổ chức đã phổ biến nguồn gốc" N="Nhà phổ biến" /><T ID="Publication.Place" D="Địa chỉ (tỉnh) nơi mà nguồn gốc được phổ biến hay công bố" N="Ngày Phổ biến" /><T ID="Publication.Date" D="Ngày mà nguồn gốc được phổ biến hay đã sẵn sàng để công bố" N="Ngày Phổ biến" /><T ID="Series.Issue" D="Chi tiết để nhận diện lần phát hành mà nguồn gốc là một thành phần" N="Phát hành lần phổ biến" /><T ID="Series.Name" D="Tên của lần phổ biến mà nguồn gốc là một thành phần" N="Tên của Lần phổ biến" /><T ID="Edition" N="Kỳ phổ biến" D="Kỳ phổ biến của đề tài" /><T ID="Originator" D="Người, văn phòng, hay thực thể đã ghi chép thành tài liệu. Nếu là tài liệu đã được phổ biến thì có thể là tác giả, người tập kết,  phóng tác hay chủ bút. Còn nếu là một tài liệu chưa phổ biến thì có thể là một cá nhân, một cơ quan chính phủ, một tổ chức tôn giáo hay  một tổ chức tư nhân v..v.. " N="Người sở chủ" /><T ID="ReferenceNumber" D="Nguồn gốc duy nhất để truy  khảo tùy theo lãnh vực (ví dụ như số tham khảo  của giấy khai sinh) " N="Số tham khảo" /><T ID="ISBN" D="Số trong quyển tiêu chuẩn quốc tế.  Một cách  duy nhất để truy khảo các sách" N="ISBN" /><T ID="Editor" D="Người trách nhiệm về bài văn được phổ biến" N="Người Biên tập" /><T ID="ConfidenceLevel" D="Có thể tín nhiệm nguồn gốc hay tham khảo đến mức độ nào" N="Đẳng cấp tín nhiệm" /><T ID="Repository" D="Nơi tồn trữ nguồn gốc. Nơi mà có thể tìm thấy nguồn gốc như  một nhà thờ hay thư viện" N="Nơi tồn trữ" /><T ID="WhereInSource" D="Bản văn được kể  có thể tìm thấy ở chỗ nào của nguồn gốc" N="Chỗ nào trong nguồn gốc" /><T ID="Parent" D="Nguồn gốc cha mẹ (nếu có). Một trích dẫn bao giờ cũng có một nguồn gốc cha mẹ   " N="Nguồn gốc Cha mẹ" /><T ID="Children" D="Các nguồn gốc chú thích đến nguồn gốc cha mẹ  này" N="Nguồn gốc con cái" /><T ID="Description" D="Bình luận về nguồn góc hay tham khảo. Ít khi dùng trừ khi đầu đề hay phụ đầu đề không được rõ lắm " N="Miêu tả tóm tắt" /></Tag><Tag ID="Twin" Plural="Các sinh đôi" Singular="Sinh đôi"><T ID="SiblingsGenoMap" D="GenoMap nơi mà con cái đã sinh ra" N="GenoMap của con cái" /><T ID="FamilyGenoMap" D="GenoMap của gia đìình có trẻ sinh đôi" N="GenoMap của gia đình" /><T ID="TwinLink" D="Sinh đôi loại anh chị em hay loại y hệt (cùng một trứng)" N="Loại sinh đôi" /><T ID="Multiples" D="Tên của loại đa sinh (sinh đôi, sinh ba, sinh bốn, v...v...)" N="Đa sinh" /></Tag><Tag ID="PedigreeLink" Plural="Các Liên kết giòng dõi" Singular="Liên kết Giòng dõi ">
		<T ID="PedigreeLink" N="Liên kiết tổ tông" D="Liên kết giòng dõi tổ tông cho biết liên hệ giữa một cá nhân và một gia đình, như là cha mẹ và con cái. Một người con có thể là con ruột, con nuôi con đỡ đầu." />
	<T ID="Individual" N="Cá nhân" D="Cá nhân trên liên kết giòng dõi " /><T ID="Twin" D="Liên kết  giòng dõi là một phần của sinh đôi" N="Sinh đôi" /><T ID="Adoption.Source" D="Nguồn gốc giấy tờ thủ tục con nuôi" N="" /><T ID="Adoption.Agency" D="Cơ quan xúc tiến sự việc con nuôi" N="Cơ quan  về con nuôi" /><T ID="Adoption.Place" D="Nơi mà người con được nhận làm con nuôi" N="Nơi mà người con được nhận làm con nuôi" /><T ID="Adoption.Age" D="Người con lên mấy tuổi khi được nhận là con nuôi.Tuổi này được tính từ ngày được nhận làm con nuôi và ngày sinh (nếu có) " N="Tuổi lúc được nhận là con nuôi" /><T ID="Adoption.Date" D="Ngày con nuôi được nhận" N="Ngày nhận con nuôi" /><T ID="Display.SolidLine" D="Đúng=&gt;Bao giờ cũng vẻ một  đường liền liên tục cho liên kết tổ tông " N="Trình bày đường liền liên tục" /><T ID="Display.Color" D="Mầu để vẽ đường kẻ liên hệ tổ tông" N="Trình bày mầu sắc" /><T ID="Position.Auto" D="Được GenoPro xử dụng trong nội bộ" N="Tự động sắp đặt" /><T ID="Child" D="Con trên liên kết tổ tông" N="Con" /><T D="Bình luận tổng quát về liên kết giòng dõi. Thường dùng trong trường hợp con nuôi hay con đỡ đầu" ID="Comment" /><T D="Cha mẹ của liên kết giòng dõi" N="Cha mẹ" ID="Parent" /><T D="Gia đình của liên kết  giòng dõi" ID="Family" /><T D="Tọa độ của các địa điểm của liên kết tổ tông" N="Tọa độ của  địa đểm  liên kết" ID="Position.Points" /><T N="Kích thước" ID="Position.Size" /><T D="Chỉ rõ vĩ tuyến của thành phần trên Genogram " ID="Position.x" /><T D="Chỉ rõ kinh tuyến  của thành phần trên Genogram" ID="Position.y" /></Tag></Tags>
<Messages>
	<M ID="msgGenoMapDelete2" T="GenoMap '{0}' mà quý vị định bỏ đi có [{?1=1}một cá nhân][{!}{1}nhiều cá nhân][và  {2} thành phần khác]. Có chắc muốn xóa bỏ GenoMap '{0}'" />
	<M ID="msgGenogramNotCentered0" T="Genogram {0} không được đặt ở trung tâm điểm. Quý vị có muốn GenoPro đặt  genogram vào trung tâm điểm trước khi cho lưu trữ vào đĩa không?  Bấm trên 'Phải&quot; không thay đổi gì cả  cách sắp đặt của cây gia phả, nhưng chỉ chỉnh lại các băng xoay chuỳển để các người xử dụng khác có thể xem cây gia phả trên Window 95 và Window 98" />
	<M ID="msgFamilyHasTooManyParents0" T="Gia đình mà quý vị chọn có {0} cha mẹ, vì thế không thể quyết định về người cha và/hay mẹ được" />
	<M ID="msgEmailInvalid0" T="Điện thơ '{0}' không có hiệu lực" />
	<M ID="msgDocumentReadOnlyProtected" T="Tài  liệu được bảo vệ bằng cách chỉ cho phếp đọc mà thôi. Xin bỏ phép bảo vệ này trong nục SỬA để tiếp tục" />
	<M ID="msgSavePictureCache0" T="Tài liệu {0} có nhiểu ảnh có nhiều đặc tính mới. Chúng tôi rất khuyến khích nên lưu trữ các đặc tính này đê trong tương lai  tăng khả năng nhập vào và lấy lại các sụ nhỡ lầm. Quý vị có muốn lưu trữ tài liệu này không?" />
	<M ID="msgErrorNetworkServerConnectFailed" T="Đự định nối vào nơi cung cấo dịch vụ thất bại.. Xin kiểm soát lại tường lửa (firewall), tên nơi cung cấp dịch vụ, và số cảng" />
	<M ID="msgAlphabetNotInstalled1" T="Mẫu tự {0} (code page {1}) không được đặt trong máy này, vì thế  GenoPro không thể mã hóa/chuyển bản văn trong mẫu tự này. Xin chọn một mẫu tự  khác" />
	<M ID="msgStorageCorruptedData" T="Một vài dữ kiện nội bộ đã bị sai lạc" />
	<M ID="msgErrorFileSharingViolation" T="Vi phạm dùng chung. Hồ sơ này đã được mở rồi trong một chương trình khác cho nên không mở được nữa" />
	<M ID="msgStorageEndOfFile" T="Hồ sơ chấm dứt quá sớm" />
	<M ID="msgValueEmpty" T="Xin cho một trị giá, ngăn này không để trống được" />
	<M ID="msgPasswordConfirm" T="Xin xác nhận mật khẩu" />
	<M ID="msgStorageOutOfMemory" T="Hết Trí lưu trữ! Không còn Ttrí lưu trữ để lập thành phần.." />
	<M ID="logNoActionFileAlreadyExists0" T="Không có tác động gì vì hồ sơ kế toán '{0}' đẵ có sẵn rồi" />
	<M ID="logNoActionAccountMissing0" T="Không có tác động gì cả vì không có hồ sơ kế toán '{0}'" />
	<M ID="msgMenageATrois0" T="Gia đình tam nhân {0=trois}! Trong một gia dình chỉ có thể có tối đa là một cặp cha mẹ. Nếu quý vị muốn thêm một chồng hay vợ thứ hai,  thì bấm trên &quot;Bạn Mới&quot; hay là dùng nút Lão Thành Gia Đình trên băng dụng cụ để lập thêm một gia dình" />
	<M ID="msgErrorLoginFailure" T="Mở vào không được - Tên người xử dụng và/hay mật mã không đúng" />
	<M ID="logLine0" T="Lằn(đường) {0}" />
	<M ID="msgPasswordInvalid" T="Sai mật khẩu" />
	<M ID="msgInvalidData" T="Dữ kiện vô hiệu lực" />
	<M ID="msgErrorFileNotFound" T="Không tìm thấy hồ sơ" />
	<M ID="msgErrorFileReadOnly" T="Hồ sơ chỉ đọc được thôi" />
	<M ID="msgErrorImageCorrupted" T="Hồ sơ đã bị sai lệch hay không cùng một thể thức" />
	<M ID="logError" T="Sai Nhầm:" />
	<M ID="msgPasswordSendError0" T="Không gửi được mật khẩu cho tài khoản '{0}' " />
	<M ID="msgFileErrorRename1" T="Nhầm lẫn khi đặt tên mới cho một hồ sơ từ '{0}' thành '{1}'" />
	<M ID="msgFileErrorDelete0" T="Nhầm lẫn khi xóa bỏ hồ sơ tạm thời '{0}'" />
	<M ID="msgEmailAccountCreateError0" T="Nhầm lẫn khi lập hồ sơ kế toán '{0}'" />
	<M ID="logErrorAtLine0" T="Sai nhầm  trên dòng {0}" />
	<M ID="msgErrorNetworkDownloadFailed" T="Không tải xuống được.  Không tải xuống hồ sơ từ người  cấp dịch vụ vào được" />
	<M ID="msgErrorFileDiskFull" T="Đĩa đầy ắp. Không còn chỗ lưu trũ để chép tài liệu vào" />
	<M ID="msgEmailAccountCreating0" T="Lập một hồ sơ kế toán cho điện thơ '{0}'..." />
	<M ID="msgConnectingToGenoPro" T="Nối vào mạng lưới của GenoPro..." />
	<M ID="msgErrorFileBadPathName" T="Tên đường không đúng phép. Đường của hồ sơ có nhửng chữ không đưọc dùng" />
	<M ID="msgInternalError2" T="Một nhầm lẩn nội bộ đã xẩy ra mà không trình bày một công điện  cho  người xử dụng  (err={0}, như Tagdata={1}, idDigittem={2})" />
	<M ID="msgGenoMapEmpty" T="Tên một GenoMap trống rỗng không được chấp thuận" />
	<M ID="msgEmailAccountCreated0" T="Một hồ sơ kế toán đã được lập cho điện thơ '{0}'..Xin xem  điện thơ của quý vị để thu hồi mật mã" />
	<M ID="msgParentAmbiguity1" T="Mập mờ / trùng hợp! Cặp cha mẹ [{0} ] có {1} nhiều gia đình. Xin chọn  gia đình mà quý vị muốn nối người con vào" />
	<M ID="msgChildAmbiguity2" T="Mập mờ / trùng hợp! Không thể thêm một [{?0=M}son][{?0=F}daughter] cho {1=individual} vì {1=the individual} có {2} bạn. Để giải quyết trùng hợp này,  xin chọn gia đình mà quý vị muốn thêm một [{?0=M}son][{?0=F}daughter] thay vì chọn {1=the parent}" />
	<M ID="msgFamilyAmbiguity2" T="Mập mờ / trùng hợp! [{?0&amp;1}{0} và {1}][{!} Cặp này] có {2} gia đình với nhau. Để giải quyết sự trùng hợp này, xin chọn gia đình mà quý vị muốn cho thêm con cái thay vì  chọn cha mẹ  [{?0&amp;1}{0} và {1}][{!}cặp cha mẹ]" />
	<M ID="msgEmailUnknown0" T="Căn cứ trên Dữ Kiện Căn Bản của chúng tôi thì quý vị không có hồ sơ kế toán với chúng tôi. Vậy thì quý vị vẫn muốn dùng điện thơ '{0}' không?" />
	<M ID="msgEmailRecipientUnknown0" T="Căn cứ trên Cơ sở Dữ kiện của chúng tôi thì người nhận '{0}' không có hồ sơ kế toán với chúng tôi. Vậy thì quý vị vẫn muốn gửi hồ sơ cho '{0}' không ?" />
	<M ID="msgErrorFileAccessDeniedSecurity" T="Không  được  phép vào. Không lập được bản danh bạ và/hay hồ sơ vì các phép tắc về an ninh. Xin xem lại xem, có phải là tài liệu hay hồ sơ chỉ đọc được thôi" />
	<M ID="msgErrorFileAccessDeniedReadOnly" T="Không  được phép vào. Chỉ đọc tài liệu được thôi" />
	<M ID="msgCreateAdoptiveParents0" T="{0=Cá nhân này} đã có cha mẹ. Có phải là quý vị muốn đối thành cha mẹ nuôi không?" />
	<M ID="tipGettingStarted" T="Một vài đường tắt để mở GenoPro:&#xA;&#xA;1/. Để cho thêm một gia đình, bấm chữ F để gọi Lão Thành của gia đình  &#xA;2/. Để cho thêm cha mẹ, chọn một cá nhân rồi bấm chữ P  &#xA;3/.  Để cho thêm một người con giai hay gái vào một gia đình, bấm chữ S hay chữ D  &#xA;4/. Để cho thêm người vợ thứ  hai, chọn một cha mẹ rồi bấm chữ F để gọi Lâo thành của gia đình , Lão thành  gia đinh sẽ lập một gia đình với một cặp cha mẹ hiện có và một cặp cha mẹ mới.  &#xA;5/. Để thay đổi đặc tính của một thành phần như tên hay mầu sắc, bấm ngay trên đó liên tục hai lần  &#xA;6/. Quay bánh xe trên con chuột để phóng to hay thu nhỏ; giữ nguyên bánh xe con chuột để chuyển trình bày  &#xA;7/. Bấm nút phải trên con chuột để đọc nội dung các đường tắt trên bàn nút chữ.  Mỗi nút và dữ kiện trên Băng  Danh Mục đều có phần giải thích  trong Băng  Hiện Trạng ở dưới cùng  màn cửa sổ" />
<M ID="msgPasswordSendSuccess0" T="Mật mã của quý vị đẵ được chuyển đến '{0}'. Xin xem lại điện thơ để thu hồi mật mã và chi tiết về hồ sơ kế toán củ quý vị" /><M ID="logFileUploading1" T="Tải lên hồ sơ '{0}' đến hồ sơ kế toán '{1}'..." /><M ID="msgPasswordResend" T="Mật mã mà quý vị cung cấp không đúng. Quý vị có muốn GenoPro gửi lại mật mã của quý vị qua điện thơ không?" /><M ID="msgEmailRecipientMissing" T="Quý vị phải cung cấp một địa chỉ điện thơ có hiệu lực của người nhận hay tên người xử dụng trên GenoPro" /><M ID="msgEmailLoginMissing" T="Quý vị phải cung cấp một địa chỉ  điện thơ có hiệu lực hay một tên người xử dụng trên GenoPro" /><M ID="msgNoInternet" T="Máy vi tính của quý vị không có bộ phận cần thiết để nối vào mạng lưới" /><M ID="msgUniqueSourceName0" T="Tên của nguồn gốc phải là duy nhất. Đẵ có một nguồn gốc '{0}' rồi. Vì thế  phải chọn một tên khác" /><M ID="msgUniquePlaceName0" T="Tên địa điểm phải là duy nhất. Đã có ột địa điểm '{0}' rồi. Xin chọn một tên khác" /><M ID="msgAlreadyAssigned0" T="Căn cước thường trực '{0}' đã được dùng rồi. Quý vị vẫn muốn dùng căn cước thường trực này phải không?" /><M ID="msgIllegalCharacter0" T="Căn cưóc thường trực '{0}' có một chữ bất hợp pháp. Căn cưóc chỉ được có  những chữ số (A..Z,0..9) và vạch kẻ ở dưới (_)" /><M ID="msgGenoMapAlreadyExists0" T="GenoMap tên là '{0}' đã có rồi" /><M ID="msgAlphabetConversionLoss1" T="Bản văn mà quý vị định cho xuất đi có những chữ  (biểu tượng) không nằm trong mẫu tự {0} mật mã trang {1}. Các chữ lạ không biết đều được thay  bằng dấu hỏi (?). Quý vị có còn muốn mã hóa  các dữ kiện của quý vị và dùng mẫu tự {0} nữa không" /><M ID="msgInvalidNumberRange2" T="Số '{0}' vô hiệu lực. Xin cho một số từ {1} đến {2}" /><M ID="msgStorageInvalidHeader" T="Đầu đề chứa cất  vô hiệu lực. GenoPro không tiếp tục được nữa vì không biết phưong thức của dữ kiện" /><M ID="msgStorageUnableToRead1" T="Không đọc '{0}'.  {1} được từ nơi chứa cất" /><M ID="msgErrorImageTypeUnknown" T="Không biết ảnh thuộc loại gì - ảnh phải dưới hình thức bitmap hay JPEG" /><M ID="msgErrorImageLoad1" T="Không tải vào hình ảnh '{0}' ({1}) được" /><M ID="msgErrorNetworkTimeOut" T="Thời gian yêu cầu đã hết" /><M ID="msgErrorNetworkServerNameUnresolved" T="Không quyết định được tên người cung cấp dịch vụ; xin xem lại đường nối vào mạng lưới hay bức tường lửa" /><M ID="msgErrorFileWriteFault" T="Không viết được. Không lập và/hay viết một hồ sơ được" /><M ID="msgErrorCannotCreateDirectory0" T="Không lập bảng liệt kê hồ sơ '{0}' được" /><M ID="msgFileAlreadyExists0" T="Đã có một hồ sơ tên là  '{0}. Quý vị có muốn cập nhật hóa hồ sơ này không?" /><M ID="msgFileErrorWrite0" T="Không viết hồ sơ '{0}' được" /><M ID="msgFileErrorRead0" T="Không đọc hồ sơ '{0}' được" /><M ID="msgCannotOpen0" T="Không mở  '{0}' được" /><M ID="txtChildren0" T="{0} con cái" /><M ID="txtChildrenNone" T="Không con cái" /><M ID="txtChildrenOne" T="Một con" /><M ID="txtHasChildren1" T="{0} có {1}" /><M ID="txtLegendEmotionalRelationships" T="Chú giải các liên hệ tình cảm" /><M ID="txtLegendFamilyRelationships" T="Chú giải các liên hệ gia đình" /><M ID="txtLegendGenogramSymbols" T="Các biểu tượng của Genogram" /><M ID="txtMenageATrois0" T="Gia đình tay ba {0=trois}!" /><M ID="txtNew0" T="Mới {0}" /><M ID="txtParentSingle" T="Cha mẹ độc thân" /><M ID="txtParentSingle0" T="{0} là cha mẹ độc thân" /><M ID="txtParentsNone" T="Không phụ mẫu" /><M ID="txtProperties0" T="{0} Đặc tính" /><M ID="txtShowAll" T="Trình bầy tất cả..." /><M ID="txtStatusBarObjectCenter" T="Bấm nút Nhà để đặt lựa chọn vào giữa" /><M ID="txtStatusBarObjectPosition1" T="Vị trí của thành phần={0},{1}" /><M ID="txtStatusBarObjectSelected1" T="1 thành phần được chọn (pos={0},{1})" /><M ID="txtStatusBarObjectsSelected0" T="{0} thành phần được chọn" /><M ID="msgCollaborationProjectInvitedFailure" T="Không thể tìm thấy danh sách khách mời bởi những lỗi sau:" /><M ID="msgCollaborationNameMissing" T="Xin nhập tên người dùng được mời" /><M ID="msgCollaborationProjectInviteFailure" T="GenoPro không thể gửi lời mời vì những lỗi sau:" /><M ID="msgErrorPathNotFound" T="Không tìm thấy đường dẫn. Không thể ghi (hoặc truy cập) file dữ liệu do sai đường dẫn." /><M ID="msgErrorDriveInvalid" T="Ổ đĩa dữ liệu không hợp lệ. Xin đưa ra đường dẫn thư mục ổ đĩa hợp lệ" /><M ID="msgFileErrorCopy1" T="Nhầm lẫn khi copy cho một hồ sơ từ '{0}' thành '{1}'" /><M ID="msgFileErrorUpload0" T="Không thể upload file '{0}' lên máy chủ" /><M ID="errAccountWithoutKey" T="Thông tin đăng ký bạn cung cấp chưa hợp lệ. Xin thử lại với một địa chỉ email khác." /><M ID="errMailCannotBeSent" T="Điện thư không thể gửi đi. Xin thử lại với một địa chỉ mail khác hoặc vào một lúc khác." /><M ID="errMailRejectedAsSpam" T="Điện thư bị từ chối bởi máy chủ mail của bạn. Kiểm tra thư mục 'Junk E-Mail'. Nếu không nhận được bất cứ email nào từ GenoPro, xin liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ email để được trợ giúp." /><M ID="errMailDelayed" T="Điện thư đã được gửi đi thành công," /><M ID="errMailboxDoesNotExist" T="Hộp thư của bạn không tồn tại trên máy chủ mail. Xin kiểm tra nhập đúng địa chỉ email hoặc dùng một địa chỉ email khác." /><M ID="errMailServerUnreachable" T="Không thể gửi email bởi vì địa chỉ máy chủ email không hợp lệ. Xin kiểm tra lại hoặc dùng một email khác, hoặc liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ email của bạn." /><M ID="errEmailOrUsernameUnknown" T="Tên người dùng hoặc email bạn cung cấp không tìm thấy trong cơ sở dữ liệu. Xin thử lại với một địa chỉ email khác." /><M ID="msgEmailInvalid" T="Điện thơ có ký tự hoặc định dạng không hợp lệ" /></Messages></GenoProLanguagePack>
